HLC

Khai thác thanNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
10,1nghìn đ
1,7% 1 năm23,0% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
H

Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin

Khai thác than

Công ty CP Than Hà Lầm - Vinacomin (HLC), tiền thân là Mỏ Than Hà Lầm được thành lập năm 1960 dựa trên cơ sở sản xuất của khoáng sản khu vực Hà Lầm, tách ra từ Xí nghiệp quốc doanh than Hòn Gai được. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩ…

Khai thác và thu gom than cứngHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng kháclắp đặt hệ thống điện
Giá hiện tại
10,1 k₫
Vốn hoá
252 tỷ
P/E
3,1
P/B
0,58
EPS
3.280 đ
BVPS
17.360 đ
Cổ tức TM
800 đ (~7,9%)
Room ngoại
6,9%
Sở hữu NN
74,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,9 / 10,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,1 k₫
17,112,98,64,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k0k4%3%1%0%Năm 2010: Doanh thu 1.397 tỷ đNăm 2010: LNST 45 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.696 tỷ đNăm 2011: LNST 52 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.517 tỷ đNăm 2012: LNST 21 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.858 tỷ đNăm 2013: LNST 29 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.132 tỷ đNăm 2014: LNST 37 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.245 tỷ đNăm 2015: LNST 31 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.405 tỷ đNăm 2016: LNST 43 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.723 tỷ đNăm 2017: LNST 51 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.151 tỷ đNăm 2018: LNST 53 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.155 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.722 tỷ đNăm 2020: LNST 43 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.229 tỷ đNăm 2021: LNST 70 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.751 tỷ đNăm 2022: LNST 79 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.078 tỷ đNăm 2023: LNST 89 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.999 tỷ đNăm 2024: LNST 88 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.875 tỷ đNăm 2025: LNST 82 tỷ đ25Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty CP Than Hà Lầm - Vinacomin (HLC), tiền thân là Mỏ Than Hà Lầm được thành lập năm 1960 dựa trên cơ sở sản xuất của khoáng sản khu vực Hà Lầm, tách ra từ Xí nghiệp quốc doanh than Hòn Gai được. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là Thị trường của Công ty được xác định gián tiếp thông qua thị trường tiêu thụ than của Tập đoàn Vinacomin. Công suất khai thác hiện tại của Mỏ than Hà Lầm là 1.750.000 tấn/năm. Các chủng loại than sản xuất, tiêu thụ tại Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin áp dụng các Tiêu chuẩn chất lượng than thương phẩm vùng Hòn Gai Cẩm Phả: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1790 - 1999 và Tiêu chuẩn cơ sở TC 01: 2006/TKV. Hệ thống khoan tam rốc, máy xúc lật hông, máy com bai đào lò, máy xúc gầu ngược có dung tích từ 1,2 ÷ 4,6 m3 hàng chục xe Bela, xe Volvo có trọng tải từ 25 ÷ 32 tấn. Ngày 05/03/2009, HLC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai thác than
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (12 ngành nghề)
Khai thác và thu gom than cứngHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng kháclắp đặt hệ thống điệnxây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácsửa chữa thiết bị điệnsửa chữa thiết bị khácLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpDịch vụ ăn uống khácDỊch vụ lưu trú ngắn ngàyKhai thác và thu gom than nonSửa chữa máy móc, thiết bịSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.8758210,3%2,9%18,9%5,1%3.28017.3602,72-4,1%-6,5%
20242.9998811,2%2,9%20,6%5,4%3.52017.0402,80-2,6%-0,9%800
20233.0788911,8%2,9%21,7%4,1%3.56016.2804,35-17,9%+12,6%800
20223.7517910,4%2,1%21,1%2,7%3.16014.9206,68+16,2%+12,9%800
20213.2297012,4%2,2%20,3%2,2%2.80013.7208,04+18,6%+63,6%800
20202.7224318,9%1,6%13,5%1,2%1.72012.64010,21-13,7%+111,1%600
20193.1552015,2%0,6%6,9%0,6%80011.72010,08+0,1%-62,1%600
20183.1515316,6%1,7%16,3%1,4%2.12013.04011,06+15,7%+4,3%800
20172.7235120,5%1,9%16,1%1,3%2.04012.68011,75+13,2%+17,8%700
20162.4054319,6%1,8%14,4%1,0%1.72012.04012,91+7,1%+40,0%600
20152.2453117,2%1,4%12,0%1,0%1.24010.32011,39+5,3%-15,4%700
20142.1323716,6%1,7%14,4%1,4%1.48010.1609,41+14,8%+27,9%800
20131.8582918,4%1,5%11,5%1,3%1.1609.9607,76+22,5%+37,6%800
20121.5172116,4%1,4%13,6%1,3%8406.0809,18-10,5%-59,7%1.000
20111.6965219,0%3,0%33,6%3,8%2.0806.1607,77+21,4%+14,7%1.600
20101.3974520,7%3,2%35,1%3,9%1.8005.1207,97+31,1%+49,1%1.500
20091.0663018,1%2,8%24,8%3,7%1.2004.8405,69+23,2%+19,1%1.500
20088652522,3%2,9%23,1%4,2%1.0004.4004,55+42,8%+148,7%1.200
20076061020,0%1,7%10,2%2,8%4004.0002,71-23,7%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
74,20%
Phạm Công Hương
0,10%
Trần Thị Bích Hồng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
25,60%