HMC

Kim loại màuNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL

Giá đóng cửa gần nhất
10,8nghìn đ
3,2% 1 năm0,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL

Nhà phân phối kim khí – thép hàng đầu khu vực phía Nam, thành viên Tổng công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL)

Thị trường chính: TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam là địa bàn trọng điểm; địa bàn kinh doanh phủ khắp cả nước và mở rộng xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á (tr.13-14)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Kinh doanh kim khí, thép (thép nhập khẩu, thép xây dựng, phôi thép, thép phế liệu)
Kinh doanh kim khí; vật tư thứ liệu; phế liệu; sản phẩm kim loại và các loại vật tư khác. Sản phẩm kinh doanh chính của Công ty trong những năm vừa qua chủ yếu là mặt hàng thép như: thép tấm, lá chính phẩm; thép tấm, lá sai quy cách, thép hình, thép xây dựng, phôi thép, thép phế liệu (tr.13-14). Năm 2025, tổng sản lượng tiêu thụ 435.856 tấn (đạt 136% kế hoạch, tăng 140% so với 2024); doanh thu hàng hóa 5.680 tỷ đồng trên tổng doanh thu 5.765 tỷ đồng thuần theo bảng cơ cấu (tr.25-26). Cơ cấu sản lượng gồm: thép nhập khẩu 89.828 tấn, thép xây dựng 220.639 tấn (Thép Miền Nam, Thép Vinakyoei, nội khác), hàng hoá khác (phôi thép, thép phế liệu, tole) 125.389 tấn (tr.25-26)
Mảng kinh doanh cốt lõi, chiếm tỷ trọng lớn nhất doanh thu. Công ty khẳng định vai trò nhà phân phối hàng đầu đối với các sản phẩm Thép Miền Nam /V/ và Thép Việt – Nhật, đồng thời mở rộng cung cấp nguyên liệu đầu vào cho ngành thép; đang chuyển dịch cơ cấu bán hàng cân đối giữa kênh thương mại (50–70%) và khách hàng sử dụng cuối (30–50%) (tr.69-70; tr.59-60)Cốt lõi
Sản xuất, gia công chế biến sản phẩm kim khí
Sản xuất, gia công: chế biến các sản phẩm kim khí (tr.13-14), vận hành qua Xí nghiệp Cán Cắt Tấm Cuộn & Kinh doanh Kim khí số 6 (tr.15-16). Dây chuyền máy xả tôn cuộn 8–20mm đang được xem xét sửa chữa tổng thể để nâng cao hiệu quả khai thác (tr.69-70)
Hoạt động gia công phụ trợ đi kèm mảng phân phối, tăng giá trị cộng thêm cho sản phẩm kim khí bán raPhụ trợ
Dịch vụ cho thuê văn phòng, kho bãi
Dịch vụ: cho thuê văn phòng, cho thuê kho bãi (tr.13-14). Năm 2025, doanh thu từ hoạt động cho thuê văn phòng, kho bãi và dịch vụ liên quan đạt 83,98 tỷ đồng, bằng 109% kế hoạch và tăng 6% so với năm 2024, trong bối cảnh chi phí thuê đất tăng mạnh; Công ty đã điều chỉnh giá khai thác dịch vụ tại Tổng kho Kim Khí Linh Trung từ 01/7/2025. Tòa nhà 193 Đinh Tiên Hoàng đã đạt tỷ lệ lấp đầy 100% diện tích cho thuê (tr.69-70)
Mảng kinh doanh bất động sản cho thuê ổn định, bổ trợ dòng tiền cho hoạt động thương mại kim khí là chínhBất động sản cho thuê

🎯 Thị trường đầu ra

  • TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam là địa bàn trọng điểm (tr.13-14)
  • Địa bàn kinh doanh phủ khắp cả nước (tr.13-14)
  • Mở rộng xuất khẩu sang các nước Đông Nam Á (tr.13-14)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Thành viên Tổng công ty Thép Việt Nam (VNSTEEL) — cổ đông lớn nhất sở hữu 15.197.741 cổ phiếu, tương đương 55,67% vốn điều lệ tính đến 11/03/2026 (tr.47-48)
  • Năm 2025 tổng sản lượng tiêu thụ đạt 435.856 tấn (136% kế hoạch, tăng 140% so với 2024); tổng doanh thu 5.810,21 tỷ đồng (tăng 135,96% so với 2024); lợi nhuận sau thuế 31,22 tỷ đồng (tăng 101,92% so với 2024) (tr.25-26)
  • Chiến lược trung-dài hạn: tăng trưởng doanh thu thép nhập khẩu mục tiêu 5%/năm; thép sản xuất trong nước (chủ yếu thép xây dựng) mục tiêu 10%/năm; mở rộng kinh doanh nguyên liệu đầu vào cho các nhà sản xuất thép trong nước (tr.17-18)
  • Cơ cấu tài sản 2025: tổng tài sản 1.726,7 tỷ đồng (tăng 26,36% so với 2024), tài sản ngắn hạn chiếm 94,24%; tổng nợ phải trả 1.311,84 tỷ đồng (tăng 37,05%), trong đó nợ ngắn hạn chiếm 97,82% (tr.57-58; tr.59-60)
  • Rủi ro chính: biến động giá thép thế giới/trong nước do dư cung từ Trung Quốc, biến động tỷ giá USD/VND (tăng khoảng 3-4% năm 2025), chính sách phòng vệ thương mại và thuế chống bán phá giá đối với thép nhập khẩu (tr.19-20; tr.21-22)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL (mã HMC), công bố 24/03/2026, nguồn file.fpts.com.vn
Giá hiện tại
10,8 k₫
Vốn hoá
290 tỷ
P/E
9,4
P/B
0,70
EPS
1.148 đ
BVPS
15.370 đ
Cổ tức TM
800 đ (~7,4%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
55,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
12,7 / 10,7

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (HMC)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
HMC· Ngày: 15/08/2026Khuyến nghị: MUA

Phân Tích Cổ Phiếu HMC

ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,8 k₫
17,714,010,46,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
7k5k2k-0k5%3%0%-2%Năm 2010: Doanh thu 4.364 tỷ đNăm 2010: LNST 35 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 6.334 tỷ đNăm 2011: LNST 82 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.311 tỷ đNăm 2012: LNST 27 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 3.098 tỷ đNăm 2013: LNST 21 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.929 tỷ đNăm 2014: LNST 22 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.047 tỷ đNăm 2015: LNST -33 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.363 tỷ đNăm 2016: LNST 63 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.770 tỷ đNăm 2017: LNST 81 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.829 tỷ đNăm 2018: LNST 98 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 4.494 tỷ đNăm 2019: LNST 11 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.636 tỷ đNăm 2020: LNST 38 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 3.831 tỷ đNăm 2021: LNST 142 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.414 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.121 tỷ đNăm 2023: LNST 21 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.236 tỷ đNăm 2024: LNST 26 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.766 tỷ đNăm 2025: LNST 31 tỷ đ25Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: -1,6%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh (HMC), tiền thân là Tổ chức quản lý Cung Ứng Vật Tư Kỹ thuật Miền Nam, được thành lập từ năm 1975. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh và sản xuất các mặt hàng thép. Thị trường của công ty chủ yếu là thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang các nước trong khu vực như Myanmar, Hồng Kông, Campuchia,... HMC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh từ năm 2006.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Kim loại màu
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (13 ngành nghề)
Bán buôn sắt thép phế liệuSản xuất, gia công sản phẩm kim khí và các hoạt động phục vụ kinh doanhKinh doanh khách sạnDịch vụ cho thuê kho bãi, văn phòng, nhà ở. Kinh doanh bất động sảnBán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏiVận tải hàng hóa đường thủy nội địaBốc xếp hàng hóaSửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tảiBán buôn kim loại và quặng kim loạiBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácCác dịch vụ giao dục tiền tiểu họcCác dịch vụ giáo dục trung họcVận tải hàng hóa bằng đường bộ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.766312,5%0,5%7,5%1,8%1.14815.3703,16+36,1%+22,1%
20244.236262,2%0,6%6,3%1,9%96314.9632,36+35,7%+21,0%800
20233.121212,7%0,7%5,2%1,7%77814.9632,17-8,6%+575,7%800
20223.41432,2%0,1%0,8%0,3%11114.1851,99-10,9%-97,8%
20213.8311426,6%3,7%29,3%11,3%5.25917.9261,61+5,4%+274,7%4.500
20203.636384,6%1,0%10,0%4,2%1.40714.0741,35-19,1%+232,7%1.700
20194.494111,8%0,3%3,2%1,2%40713.0741,70+17,4%-88,4%500
20183.829986,9%2,6%23,4%11,1%3.63015.5561,11+38,2%+21,6%3.500
20172.770817,1%2,9%20,6%7,6%3.00014.5561,70+17,2%+28,8%3.000
20162.363636,3%2,7%18,5%8,1%2.33312.5561,29+15,5%+287,4%1.100
20152.047-331,3%-1,6%-12,1%-3,9%-1.22210.2222,11-30,1%-248,9%
20142.929224,2%0,8%6,8%2,1%81512.2592,30-5,5%+7,6%1.000
20133.098214,4%0,7%6,2%2,0%77812.5192,06-28,1%-23,3%850
20124.311273,2%0,6%8,0%2,6%1.00012.6302,04-31,9%-66,9%1.000
20116.334822,8%1,3%23,8%6,8%3.03712.7782,48+45,1%+133,2%2.200
20104.364353,0%0,8%11,6%3,2%1.29611.1852,59+55,3%+27,8%1.300
20092.811282,6%1,0%9,0%3,0%1.03711.2962,03-34,4%-36,2%1.100
20084.287432,8%1,0%15,0%5,3%1.59310.6301,84+53,0%+12,9%1.600
20072.801382,8%1,4%19,7%8,3%1.4077.2221,38+60,2%+73,7%1.200

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
55,70%
Nguyễn Thúy Ly
13,40%
Trần Linh Phong
4,50%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín
3,80%
Lê Xuân Cường
3,80%
Lê Văn Hồng
3,80%
Thái Thành Nam
3,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
11,70%