HMG

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Kim Khí Hà Nội - VNSTEEL

Giá đóng cửa gần nhất
6,5nghìn đ
33,7% 1 năm18,8% YTD
Đóng cửa 13/08/2026
H

Công ty Cổ phần Kim Khí Hà Nội - VNSTEEL

Báo cáo thường niên 2025 · Thương mại thép

Thị trường chính: thương mại nội địa · nhập nguyên liệu ngành thép
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thương mại thép + kim khí
Thép lá, ống thép...; bán buôn kim loại và quặng kim loại (tr.2, tr.3)
Mảng cốt lõiSắt thép × Nhập khẩu
Vật tư nguyên liệu ngành thép
Quặng sắt, than mỡ, than coke luyện kim, gang, thép phế liệu, phôi thép (tr.2, tr.5)
Mảng thứ haiPhế liệu · phôi × Nhập

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa: cung ứng cho các nhà máy + công trình; đang mở rộng hệ khách hàng (tr.5)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá thép + phôi + phế liệu · lời lỗ thương mại ăn theo chênh giá (tr.2, tr.5)
  • Nhu cầu thép nội địa thấp, khó dự báo (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL (công bố 03/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
6,5 k₫
Vốn hoá
58 tỷ
P/E
3,2
P/B
0,50
EPS
2.000 đ
BVPS
13.000 đ
Cổ tức TM
800 đ (~12,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
89,4%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,2 / 4,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,5 k₫
19,915,410,86,32020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k-0k1%-0%-2%-4%Năm 2010: Doanh thu 1.189 tỷ đNăm 2010: LNST 8 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.624 tỷ đNăm 2011: LNST 16 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.892 tỷ đNăm 2012: LNST 5 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.656 tỷ đNăm 2013: LNST -46 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.123 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.270 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.621 tỷ đNăm 2016: LNST 8 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.978 tỷ đNăm 2017: LNST 11 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.233 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.158 tỷ đNăm 2019: LNST -7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.910 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.494 tỷ đNăm 2021: LNST 7 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.556 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4.015 tỷ đNăm 2023: LNST 12 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.071 tỷ đNăm 2024: LNST 11 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.973 tỷ đNăm 2025: LNST 18 tỷ đ25Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -2,8%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kim Khí Hà Nội - VNSTEEL (HMG) có tiền thân là Chi cục Kim khí Hà Nội (HMG) được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thép, vật liệu xây dựng và các mặt hàng phụ tùng khác. Ngoài ra, Công ty còn cung cấp dịch vụ cho thuê ki ốt, cửa hàng, kho bãi. HMG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam, Công ty Cổ phần Kim khí Hà Nội được tạo các điều kiện thuận lợi để cung cấp nguyên liệu cho các đơn vị sản xuất trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam. Hiện nay HMG có 6 xí nghiệp trực thuộc, 1 chi nhánh tại Hải Phòng, 1 chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh và 1 công ty liên kết tại Hưng Yên. HMG là nhà cung cấp lớn các chủng loại thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu cho các nhà máy và các công trình xây dựng công nghiệp cũng như dân dụng; là nhà phân phối chính thức của nhiều thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Ngày 09/09/2016, HMG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất sắt, thép, gangBán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thôngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngBán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)Dịch vụ phục vụ đồ uốngBán buôn đồ uốngRèn, dập, ép và cán kim loạiluyện bột kim loạiSản xuất các cấu kiện kim loạiSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétXuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanhKhai thác và thu gom than cứngKhai thác và thu gom than nonSản xuất than cốcBảo dưỡng thông thường, sửa chữa thân xe, sửa chữa các bộ phận của ô tô, rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, sửa tấm chắn và cửa sổ, sửa ghế, đệm và nội thất ô tôSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máyThiết bị khóa, két sắtKhách sạn và dịch vụ lưu trú tương tựBán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnDịch vụ lưu trú ngắn ngày khácSản xuất bao bì bằng gỗBán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biếnBán buôn xi măngBán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.973182,0%0,4%15,8%4,3%2.00013.0002,67+22,2%+62,8%
20244.071111,7%0,3%10,5%2,9%1.22211.8892,63+1,4%-2,3%800
20234.015121,7%0,3%10,8%2,9%1.33311.8892,78+12,9%+66,1%800
20223.55671,5%0,2%6,8%2,0%77811.3332,34+42,6%+4,5%700
20212.49472,1%0,3%7,0%2,6%77810.5561,73+30,5%+441,7%
20201.91012,1%0,1%1,4%0,9%1119.8890,60-11,5%+118,8%
20192.158-71,4%-0,3%-7,5%-2,2%-7789.6672,35-3,4%-327,5%
20182.23331,6%0,1%2,9%0,9%33311.1112,09+12,9%-75,0%
20171.978112,5%0,6%12,5%6,6%1.22210.2220,91+22,0%+49,3%
20161.62183,3%0,5%9,6%2,8%8898.8892,45-28,6%+34,9%
20152.27063,4%0,3%7,9%2,2%6678.1112,56+6,9%-45,8%
20142.123112,5%0,5%15,8%2,7%1.2227.4444,83+28,2%+123,0%
20131.656-461,7%-2,8%-96,1%-18,1%-5.1115.3334,31-12,5%-1.101,5%
20121.89252,5%0,2%4,7%1,2%55610.8892,77+16,6%-71,6%500
20111.624164,0%1,0%16,4%6,5%1.77811.0001,52+36,6%+98,3%
20101.18984,3%0,7%9,8%2,9%8899.2222,31+105,6%+144,2%
2009578-183,5%-3,2%-24,5%-8,1%-2.0008.3332,03-64,7%-392,1%
20081.63764,6%0,4%6,5%2,5%66710.7781,58

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
89,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
10,60%