HMH

Dịch vụ vận tảiCông nghiệp

Công ty Cổ phần Hải Minh

Giá đóng cửa gần nhất
18,7nghìn đ
+15,3% 1 năm+23,2% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
H

Công ty Cổ phần Hải Minh

Dịch vụ vận tải

Công ty Cổ phần Hải Minh (HMH) được thành lập năm 2002, hoạt động chính trong lĩnh vực đại lý tàu biển và cung cấp dịch vụ logistics. HMH cung cấp các dịch vụ cốt lõi như Đại lý tàu container, Giao nhận vận tải quốc tế và dịch vụ NVOCC, Vận tải đường bộ, Khai thác bãi container v…

Sản xuất thùng, bể chứa và các dụng cụ chứa đựng kim loạiSản xuất thân xe có động cơ, rơ mooc và bán rơ moocBán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Giá hiện tại
18,7 k₫
Vốn hoá
262 tỷ
P/E
9,7
P/B
1,08
EPS
1.929 đ
BVPS
17.357 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~5,3%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
22,2 / 13,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 18,7 k₫
22,818,013,18,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k47%32%16%-0%Năm 2010: Doanh thu 103 tỷ đNăm 2010: LNST 35 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 118 tỷ đNăm 2011: LNST 40 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 120 tỷ đNăm 2012: LNST 40 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2013: LNST 39 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 112 tỷ đNăm 2014: LNST 41 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 136 tỷ đNăm 2015: LNST 33 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 116 tỷ đNăm 2016: LNST 31 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 113 tỷ đNăm 2017: LNST 22 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2018: LNST 11 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2019: LNST 12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 100 tỷ đNăm 2020: LNST 17 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 91 tỷ đNăm 2021: LNST 17 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 79 tỷ đNăm 2023: LNST 5 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 108 tỷ đNăm 2024: LNST 18 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2025: LNST 27 tỷ đ25Biên ròng: 33,6%Biên ròng: 34,2%Biên ròng: 33,0%Biên ròng: 36,5%Biên ròng: 36,5%Biên ròng: 24,5%Biên ròng: 26,8%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 16,6%Biên ròng: 18,5%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 16,8%Biên ròng: 22,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Hải Minh (HMH) được thành lập năm 2002, hoạt động chính trong lĩnh vực đại lý tàu biển và cung cấp dịch vụ logistics. HMH cung cấp các dịch vụ cốt lõi như Đại lý tàu container, Giao nhận vận tải quốc tế và dịch vụ NVOCC, Vận tải đường bộ, Khai thác bãi container và Vận hành kho CFS. Hiện tại, Công ty sở hữu hệ thống bãi container với tổng diện tích hơn 10 hecta tại khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải (Hải Phòng) và kho CFS rộng hơn 6.000m², đồng thời sở hữu đội xe gần 50 đầu kéo container, đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa. HMH là đối tác của nhiều hãng tàu và doanh nghiệp xuất nhập khẩu trong nước và quốc tế như: Samudera Shipping Line (Indonesia), Trans Asia Line (Ấn Độ), TeamWay Logistics (Hồng Kông), ONE Shipping Line (Nhật Bản) và Toyota Việt Nam,... Ngày 28/07/2010, HMH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ vận tải
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Sản xuất thùng, bể chứa và các dụng cụ chứa đựng kim loạiSản xuất thân xe có động cơ, rơ mooc và bán rơ moocBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácCho thuê máy móc thiết bị và đồ dùng hữu hình khácSữa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)Sửa chữa máy móc thiết bịSản xuất máy thông dụng khácLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKho bãi và lưu giữ hàng hóaBốc xếp hàng hóaVận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngVận tải hàng hóa đường thủy nội địaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộHoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiĐại lý, mô giới, đấu giáXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácBán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251222716,5%22,2%11,1%9,5%1.92917.3570,16+12,9%+49,1%
20241081819,3%16,8%8,3%7,3%1.28615.6430,13+35,9%+291,8%1.000
202379515,2%5,8%2,3%2,1%35714.4290,10-5,3%+140,7%
202284212,5%2,3%1,0%0,9%14314.1430,12-7,6%-88,6%
2021911716,4%18,5%7,1%6,2%1.21417.0000,15-9,6%+0,6%3.000
20201001713,8%16,6%7,1%6,3%1.21416.9290,13-19,2%+40,4%2.000
20191241215,4%9,6%5,1%4,7%85716.7140,070,0%+4,1%1.000
20181241110,8%9,2%4,6%4,4%78617.7140,06+9,7%-48,1%1.800
20171132212,3%19,5%8,2%7,7%1.57119.2140,06-2,4%-29,1%2.000
20161163117,3%26,8%11,7%10,8%2.21418.9290,09-14,6%-6,7%1.200
20151363320,0%24,5%13,0%12,4%2.35718.2860,05+21,6%-18,3%1.200
20141124123,5%36,5%18,7%17,6%2.92915.5710,06+3,9%+3,8%1.700
20131073927,6%36,5%18,1%16,7%2.78615.5000,09-10,7%-1,1%1.700
20121204025,0%33,0%20,9%18,7%2.85713.5710,12+2,2%-1,4%1.500
20111184023,2%34,2%24,5%20,1%2.85711.7140,22+14,1%+16,0%2.000
20101033523,1%33,6%23,3%19,8%2.50010.6430,18-6,8%+28,5%2.500
20091112719,8%24,4%20,1%18,8%1.9299.5710,07+6,1%-19,2%
20081043316,7%32,0%27,0%24,5%2.3578.8570,10+27,2%+56,9%
2007822122,4%25,9%23,8%20,3%1.5006.4290,17+132,4%+279,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Quang Tiến
11,10%
Công ty Cổ Phần Cánh Đồng Xanh
10,80%
Công Ty Cổ Phần Đại Lý Cánh Đồng Xanh
10,40%
Trần Quang Thành Đạt
7,60%
Vũ Đức Tuấn
7,60%
Vũ Thị Ngọc Ánh
4,60%
Phan Trọng Long
4,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
43,60%