HMS

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh

Giá đóng cửa gần nhất
29,1nghìn đ
11,8% 1 năm16,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh (HMS) có tiền thân là Công ty Xây dựng 75808, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công trình công nghiệp và giao thông thủy lợi. Bên cạnh đó, HMS còn hoạt động trong lĩn…

Phá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điện
Giá hiện tại
29,1 k₫
Vốn hoá
320 tỷ
P/E
2,3
P/B
0,47
EPS
12.727 đ
BVPS
61.636 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~3,4%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
52,0 / 32,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 29,1 k₫
48,537,125,714,4202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k16%11%5%0%Năm 2013: Doanh thu 520 tỷ đNăm 2013: LNST 17 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 504 tỷ đNăm 2014: LNST 21 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 780 tỷ đNăm 2015: LNST 47 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.163 tỷ đNăm 2016: LNST 67 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.041 tỷ đNăm 2017: LNST 52 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.083 tỷ đNăm 2018: LNST 65 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.100 tỷ đNăm 2019: LNST 45 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 730 tỷ đNăm 2020: LNST 31 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 649 tỷ đNăm 2021: LNST 32 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 912 tỷ đNăm 2022: LNST 83 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 518 tỷ đNăm 2023: LNST 3 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 729 tỷ đNăm 2024: LNST 33 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.131 tỷ đNăm 2025: LNST 140 tỷ đ25Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 6,0%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 12,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh (HMS) có tiền thân là Công ty Xây dựng 75808, được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp các công trình dân dụng, công trình công nghiệp và giao thông thủy lợi. Bên cạnh đó, HMS còn hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển bất động sản và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 02/2006. Các công trình tiêu biểu của HCMC bao gồm Viện bảo tàng Hồ Chí Minh, Trụ sở UBND tỉnh Bắc Kạn, Trung tâm HS-97 Bộ Công an, Công trình ARTEEXPORT Building, Tòa nhà căn hộ Garden Suites, Trụ sở Bộ Công Thương.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Phá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt thang máy, cầu thang tự động. Các loại cửa tự động. Hệ thống đền chiếu sáng. Hệ thống hút bụi. Hệ thống âm thanh. Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải tríHoàn thiện công trình xây dựngĐầu tư, kinh doanh du lịch. Du lịch sinh thái, lữ hànhKinh doanh bất động sảnKhách sạnTư vấn xây dựng các dự án nhà ở đô thị, khu công nghiệp và các công trình xây dựng dân dụngSản xuất vật tư, vật liệu xây dựngSản xuất phụ kiện kim loại cho xây dựngSản xuất gạch Ceramic, gạch xâyKinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, phụ kiện kim loại cho xây dựng, gạch Ceramic, gạch xâyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ ăn uống khácDịch vụ phục vụ đồ uốngSản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuSản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèmBán buôn thực phẩmBán buôn chèbán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ chèQuản lý vận hành nhà chung cư​Quản lý vận hành khai thác sau đầu tư các dự án khu đô thị, khu công nghiệp và cụm công nghiệpXây dựng công trình thủy

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.13114020,2%12,3%20,6%6,0%12.72761.6362,41+55,2%+323,6%
20247293315,8%4,5%6,0%2,0%3.00050.2732,02+40,7%+976,4%1.000
202351837,6%0,6%0,6%0,2%27347.0911,69-43,2%-96,3%800
2022912838,6%9,1%16,0%6,3%7.54547.1821,56+40,4%+156,5%
2021649325,6%5,0%7,6%2,9%2.90938.6361,66-11,0%+4,5%
2020730318,2%4,2%7,6%2,6%2.81837.1821,96-33,6%-30,4%1.500
20191.100457,4%4,0%11,2%3,6%4.09136.0002,10+1,5%-31,2%1.500
20181.083656,8%6,0%17,7%4,2%5.90933.2733,17+4,0%+23,5%2.000
20171.041526,5%5,0%17,7%3,6%4.72726.8183,88-10,5%-21,9%2.000
20161.163679,4%5,8%24,4%5,3%6.09125.0003,60+49,2%+42,2%2.000
20157804711,4%6,1%19,8%4,4%4.27321.7273,46+54,7%+120,1%4.000
2014504218,9%4,3%10,2%2,4%1.90919.0913,25-3,1%+24,4%2.000
2013520178,0%3,3%8,3%2,0%1.54518.8183,132.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phạm Minh Đức
23,60%
Nguyễn Văn Hiền
6,70%
Nguyễn Văn Hà
4,00%
Nguyễn Thế Cảnh
4,00%
Phạm Văn Huy
1,60%
Đỗ Việt Thi
1,10%
Trần Thị Hoa
1,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
57,90%