HNF

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị

Giá đóng cửa gần nhất
23,9nghìn đ
22,0% 1 năm25,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị (HNF) tiền thân là Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị trực thuộc Công ty Thực phẩm Miền Bắc được thành lập và chính thức hoạt động năm 1997. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chính là sả…

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnChế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtKinh doanh bất động sản
Giá hiện tại
23,9 k₫
Vốn hoá
717 tỷ
P/E
7,0
P/B
0,99
EPS
3.400 đ
BVPS
24.233 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~6,3%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
34,3 / 21,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 23,9 k₫
47,634,721,88,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k2k1k0k11%7%4%0%Năm 2010: Doanh thu 1.041 tỷ đNăm 2010: LNST 23 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.091 tỷ đNăm 2011: LNST 21 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 963 tỷ đNăm 2012: LNST 22 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.113 tỷ đNăm 2013: LNST 22 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.242 tỷ đNăm 2014: LNST 25 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.277 tỷ đNăm 2015: LNST 26 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.437 tỷ đNăm 2016: LNST 32 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.456 tỷ đNăm 2017: LNST 49 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.793 tỷ đNăm 2018: LNST 41 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.852 tỷ đNăm 2019: LNST 41 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.565 tỷ đNăm 2020: LNST 32 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.734 tỷ đNăm 2021: LNST 52 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.114 tỷ đNăm 2022: LNST 120 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.916 tỷ đNăm 2023: LNST 71 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.124 tỷ đNăm 2024: LNST 178 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.957 tỷ đNăm 2025: LNST 102 tỷ đ25Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 8,4%Biên ròng: 5,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị (HNF) tiền thân là Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị trực thuộc Công ty Thực phẩm Miền Bắc được thành lập và chính thức hoạt động năm 1997. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất bánh kẹo và đồ ngọt. Hiện tại, công ty là nhà sản xuất kinh doanh bánh kẹo lớn nhất Việt Nam với 3 nhà máy sản xuất với dây chuyền sản xuất hiện đại, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm toàn cầu (FSSC). Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu tới hơn 12 thị trường, bao gồm Nhật Bản, Trung Quốc, Thái Lan,... HNF chính thức niêm yết tại Thị trường Upcom từ năm 2015.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnChế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịtKinh doanh bất động sảnSản xuất rượu vangChưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnhSản xuất mô tô, xe máyBán buôn ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khácBán mô tô, xe máyĐại lý ô tô và xe có động cơ khácBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khácBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thànhVận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnhVận tải hành khách ven biển và viễn dươngVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngKinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống, khải khátSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnNuôi trồng thủy sản biểnNuôi trồng thủy sản nội địaBán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô và xe máyVận tải hành khách đường thủy nội địaVận tải hàng hóa đường thủy nội địaBán buôn thóc, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác. Bán buôn hoa và cây. Bán buôn động vật sống. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc và gia cầm, thủy sản. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khácChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.95710227,8%5,2%14,1%5,0%3.40024.2331,81-7,9%-42,6%1.500
20242.12417830,2%8,4%25,7%8,6%5.93323.1331,98+10,8%+151,1%3.000
20231.9167125,2%3,7%12,3%3,8%2.36719.3002,23-9,4%-40,8%1.000
20222.11412026,3%5,7%18,1%5,9%4.00022.1332,07+21,9%+129,8%5.000
20211.7345225,0%3,0%9,7%2,6%1.73317.9002,68+10,8%+65,1%
20201.5653225,8%2,0%6,5%1,8%1.06716.2002,64-15,5%-22,6%
20191.8524121,5%2,2%11,4%2,9%1.36711.9003,00+3,3%-1,3%
20181.7934120,6%2,3%16,4%3,9%1.3678.4003,25+23,1%-16,2%500
20171.4564922,8%3,4%16,4%5,6%1.63310.0331,94+1,3%+55,9%1.500
20161.4373221,2%2,2%11,2%4,5%1.0679.4001,50+12,5%+23,4%1.500
20151.2772619,0%2,0%9,4%3,8%8679.0671,48+2,8%+1,6%1.000
20141.2422520,6%2,0%9,6%3,8%8338.7671,51+11,6%+13,6%
20131.1132220,1%2,0%13,7%4,4%7335.4332,08+15,6%+2,0%
20129632219,6%2,3%14,9%5,7%7334.8671,59-11,8%+2,7%
20111.0912116,5%1,9%18,8%5,6%7003.7672,37+4,8%-6,0%
20101.0412315,8%2,2%22,7%5,3%7673.3003,28

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH MTV DNA Holding
56,80%
Trịnh Trung Hiếu
39,10%
Nguyễn Thị Hải Lan
1,00%
Trịnh Trung Sơn
0,10%
Kiều Xuân Quỳnh
0,10%
Trịnh Trung Dũng
0,10%
Trần Đức Dũng
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
2,70%