HNI

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần May Hữu Nghị

Giá đóng cửa gần nhất
29,7nghìn đ
+29,9% 1 năm+17,8% YTD
Đóng cửa 07/08/2026
H

Công ty Cổ phần May Hữu Nghị

Báo cáo thường niên 2022 · Dệt may

Thị trường chính: Mỹ, Nhật
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sản phẩm ngành may
Xuất khẩu sang Mỹ, Nhật (tr.1); mô hình gia công là chính (tr.10)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: Mỹ, Nhật (tr.1)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá gia công không tăng trong khi chi phí đầu vào tăng 10–15% (tr.10)
  • Nguồn cung lao động giảm, công nhân về tỉnh (tr.3)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2022 CTCP May Hữu Nghị (bản mới nhất trong kho, công bố 03/2023) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
29,7 k₫
Vốn hoá
713 tỷ
P/E
7,6
P/B
1,35
EPS
3.917 đ
BVPS
21.958 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~5,1%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
29,2%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,1 / 20,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 29,7 k₫
32,326,620,915,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k14%10%5%0%Năm 2015: Doanh thu 1.007 tỷ đNăm 2015: LNST 79 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.006 tỷ đNăm 2016: LNST 84 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.068 tỷ đNăm 2017: LNST 88 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.350 tỷ đNăm 2018: LNST 96 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.194 tỷ đNăm 2019: LNST 97 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 900 tỷ đNăm 2020: LNST 100 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 779 tỷ đNăm 2021: LNST 35 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.129 tỷ đNăm 2022: LNST 90 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 870 tỷ đNăm 2023: LNST 58 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.182 tỷ đNăm 2024: LNST 106 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 980 tỷ đNăm 2025: LNST 94 tỷ đ25Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 11,1%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 9,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần May Hữu Nghị (HNI) có tiền thân là ty May và In Hữu Nghị trực thuộc Tổng Công ty Dệt - May Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phầm may mặc và thiết bị phụ tùng, nguyên phụ liệu ngành may. HNI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 xưởng sản xuất chính và 04 xí nghiệp trực thuộc với năng lực sản xuất 01 triệu sản phẩm jackets/năm, 02 triệu sản phẩm sơ mi - quần tây/năm. HNI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, nhà ở. Kinh doanh bất động sảnKinh doanh thiết bị, phụ tùng máy may, nguyên phụ liệu ngành mayCho thuê xe ô tô, xe tảiIn nhãn hiệu các loạiBán buôn các sản phẩm ngành mayXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởCho thuê máy móc, thiết bị ngành maySản xuất hàng dệt sẵnMay trang phụcBán điện năng lượng mặt trời cho người sử dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20259809417,7%9,6%17,8%11,3%3.91721.9580,57-17,1%-11,5%
20241.18210616,8%9,0%22,0%14,0%4.41720.0830,57+35,9%+81,7%1.500
20238705814,2%6,7%14,4%9,0%2.41716.8750,60-23,0%-35,5%1.500
20221.1299016,2%8,0%22,7%14,1%3.75016.5830,61+44,9%+156,4%1.500
20217793513,7%4,5%10,4%6,5%1.45814.1250,59-13,4%-64,6%2.300
202090010017,8%11,1%27,5%16,6%4.16715.1250,65-24,6%+2,8%4.000
20191.1949714,1%8,1%32,5%15,5%4.04212.4171,09-11,6%+0,8%4.000
20181.3509613,5%7,1%37,1%16,6%4.00010.8331,23+26,3%+9,1%4.000
20171.0688815,7%8,2%35,7%16,3%3.66710.2921,18+6,2%+5,1%4.000
20161.0068415,8%8,3%42,6%19,9%3.5008.2081,14-0,1%+6,0%
20151.0077916,2%7,9%46,8%21,2%3.2927.0421,21

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
29,20%
Hà Văn Duyệt
11,00%
Hà Văn Nghĩa
5,40%
Kiều Ngọc Mạnh Hùng
5,40%
Hà Văn Long
5,10%
Dương Thanh Tùng
3,00%
Hà Hải Ninh
2,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
38,10%