Báo cáo thường niên 2022 · Dệt may
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Sản phẩm ngành may Xuất khẩu sang Mỹ, Nhật (tr.1); mô hình gia công là chính (tr.10) | Mảng chủ lực | Hàng dệt, may × Xuất khẩu |
Công ty Cổ phần May Hữu Nghị (HNI) có tiền thân là ty May và In Hữu Nghị trực thuộc Tổng Công ty Dệt - May Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phầm may mặc và thiết bị phụ tùng, nguyên phụ liệu ngành may. HNI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 xưởng sản xuất chính và 04 xí nghiệp trực thuộc với năng lực sản xuất 01 triệu sản phẩm jackets/năm, 02 triệu sản phẩm sơ mi - quần tây/năm. HNI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 980 | 94 | 17,7% | 9,6% | 17,8% | 11,3% | 3.917 | 21.958 | 0,57 | -17,1% | -11,5% | — |
| 2024 | 1.182 | 106 | 16,8% | 9,0% | 22,0% | 14,0% | 4.417 | 20.083 | 0,57 | +35,9% | +81,7% | 1.500 |
| 2023 | 870 | 58 | 14,2% | 6,7% | 14,4% | 9,0% | 2.417 | 16.875 | 0,60 | -23,0% | -35,5% | 1.500 |
| 2022 | 1.129 | 90 | 16,2% | 8,0% | 22,7% | 14,1% | 3.750 | 16.583 | 0,61 | +44,9% | +156,4% | 1.500 |
| 2021 | 779 | 35 | 13,7% | 4,5% | 10,4% | 6,5% | 1.458 | 14.125 | 0,59 | -13,4% | -64,6% | 2.300 |
| 2020 | 900 | 100 | 17,8% | 11,1% | 27,5% | 16,6% | 4.167 | 15.125 | 0,65 | -24,6% | +2,8% | 4.000 |
| 2019 | 1.194 | 97 | 14,1% | 8,1% | 32,5% | 15,5% | 4.042 | 12.417 | 1,09 | -11,6% | +0,8% | 4.000 |
| 2018 | 1.350 | 96 | 13,5% | 7,1% | 37,1% | 16,6% | 4.000 | 10.833 | 1,23 | +26,3% | +9,1% | 4.000 |
| 2017 | 1.068 | 88 | 15,7% | 8,2% | 35,7% | 16,3% | 3.667 | 10.292 | 1,18 | +6,2% | +5,1% | 4.000 |
| 2016 | 1.006 | 84 | 15,8% | 8,3% | 42,6% | 19,9% | 3.500 | 8.208 | 1,14 | -0,1% | +6,0% | — |
| 2015 | 1.007 | 79 | 16,2% | 7,9% | 46,8% | 21,2% | 3.292 | 7.042 | 1,21 | — | — | — |