HNM

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
8,3nghìn đ
+2,2% 1 năm+3,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội (HNM) thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế biến và kinh doanh sữa bò, sữa đậu nành và các sản phẩm từ sữa. HNM hiện quản lý vận hành Nhà máy Chế biến Sữa Hà Nội với công suất trên 40 triệu lít sữa/năm. Công ty đã khẳng đ…

Sản xuất và buôn bán: Sữa bò, sữa đậu nành, các sản phẩm từ sữachế biến các sản phẩm nông sản thực phẩm, các loại nước trái câybuôn bán nguyên liệu, thiết bị vật tư và sản phẩm ngành sữa, ngành chế biến thực phẩm
Giá hiện tại
8,3 k₫
Vốn hoá
365 tỷ
P/E
21,5
P/B
0,77
EPS
386 đ
BVPS
10.727 đ
Cổ tức TM
500 đ (~6,0%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,3 / 7,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 8,3 k₫
17,013,29,55,7202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k21%9%-3%-14%Năm 2010: Doanh thu 324 tỷ đNăm 2010: LNST -22 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 282 tỷ đNăm 2011: LNST 2 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 235 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 246 tỷ đNăm 2013: LNST 3 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 232 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 282 tỷ đNăm 2015: LNST 2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 233 tỷ đNăm 2016: LNST 2 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2017: LNST -19 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 190 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 47 tỷ đNăm 2020: LNST 7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 274 tỷ đNăm 2021: LNST 17 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 487 tỷ đNăm 2022: LNST 38 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 704 tỷ đNăm 2023: LNST 42 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 723 tỷ đNăm 2024: LNST 30 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 744 tỷ đNăm 2025: LNST 17 tỷ đ25Biên ròng: -6,7%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -11,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 2,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội (HNM) thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế biến và kinh doanh sữa bò, sữa đậu nành và các sản phẩm từ sữa. HNM hiện quản lý vận hành Nhà máy Chế biến Sữa Hà Nội với công suất trên 40 triệu lít sữa/năm. Công ty đã khẳng định được vị trí của mình với những sản phẩm sữa mang thương hiệu IZZI, YOTUTI, Sữa tươi HanoiMilk 100% và Sữa chua HanoiMilk. HNM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Sản xuất và buôn bán: Sữa bò, sữa đậu nành, các sản phẩm từ sữachế biến các sản phẩm nông sản thực phẩm, các loại nước trái câybuôn bán nguyên liệu, thiết bị vật tư và sản phẩm ngành sữa, ngành chế biến thực phẩmTư vấn đầu tư nông, công nghiệpxây dựng công trình dân dụng, công nghiệpkinh doanh bất động sản, khách sạn, nhà hàng, siêu thịkinh doanh hạ tầng khu công nghiệpkinh doanh, nuôi trồng, chế biến thủy sảnđào tạo công nhân kỹ thuật hệ Trung cấp và Cao đẳngMua bán xuất khẩu đồ dùng cá nhân và gia đình, vật phẩm quảng cáo, tranh ảnh, đồ chơi (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh, trật tự, an toàn xã hội), máy móc thiết bị văn phòng, văn phòng phẩmđại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257441716,5%2,3%3,7%2,0%38610.7270,86+2,9%-41,0%
20247233015,6%4,1%6,2%4,9%68210.8180,27+2,7%-29,3%500
20237044217,6%5,9%9,2%6,0%95510.2950,54+44,7%+9,3%
20224873821,8%7,9%22,7%7,5%8643.8412,02+77,9%+126,0%
20212741728,7%6,2%13,0%3,7%3862.9552,53+484,2%+128,5%
202047731,1%15,8%3,9%1,5%1594.2951,67-72,4%+415,6%
2019170121,8%0,8%0,8%0,3%234.2501,66-10,5%+22,6%
2018190126,3%0,6%0,6%0,2%234.2051,71+13,0%+106,3%
2017168-1924,9%-11,1%-9,8%-4,1%-4324.3181,42-27,9%-1.190,0%
2016233228,4%0,7%0,8%0,4%454.7731,11-17,5%-11,3%
2015282228,4%0,7%0,9%0,6%454.7730,62+21,4%+1.146,9%
2014232029,8%0,1%0,1%0,0%4.8180,60-5,7%-94,9%
2013246326,5%1,2%2,3%1,3%683.0450,70+4,9%+149,4%200
2012235114,8%0,5%0,9%0,6%233.0000,62-16,8%-22,8%
2011282218,6%0,6%1,2%0,7%453.0000,62-12,9%+107,2%
2010324-2216,0%-6,7%-16,5%-10,0%-5003.0000,66+13,2%-269,6%
20092861325,5%4,5%8,3%6,0%2953.5230,37-19,1%+134,5%
2008354-3718,5%-10,5%-28,6%-17,4%-8412.9550,65+5,0%-410,6%
20073371223,3%3,6%6,9%4,4%2733.9550,57+1,4%+65,3%1.300

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đào Bích Thuỷ
22,50%
Nguyễn Thị Mạc
20,00%
Phùng Văn Chung
14,40%
Hà Quang Tuấn
9,20%
Lê Thế Hùng
5,00%
Vũ Thị Thanh Vân
5,00%
Intereffekt Investment Funds N.V
2,30%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
21,60%