HOM

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai

Giá đóng cửa gần nhất
4,0nghìn đ
13,0% 1 năm18,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Mai (HOM) tiền thân là Công ty Xi măng Nghệ An thành lập năm 1995. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty đang sản xuất các sản phẩm xi măng PCB30, PCB40, PC40, PC50, Clinker, xi măng thương phẩm CPC 40, CPC 50, và các …

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêSản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuVận tải hàng hóa bằng đường bộ
Giá hiện tại
4,0 k₫
Vốn hoá
288 tỷ
P/E
12,5
P/B
0,33
EPS
319 đ
BVPS
12.264 đ
Cổ tức TM
400 đ (~10,0%)
Room ngoại
1,4%
Sở hữu NN
71,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,1 / 3,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,0 k₫
10,98,46,03,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k2k1k-0k11%6%0%-5%Năm 2010: Doanh thu 1.270 tỷ đNăm 2010: LNST 102 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.477 tỷ đNăm 2011: LNST 130 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.651 tỷ đNăm 2012: LNST 113 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.624 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.805 tỷ đNăm 2014: LNST 43 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.770 tỷ đNăm 2015: LNST 63 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.581 tỷ đNăm 2016: LNST 52 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.422 tỷ đNăm 2017: LNST 2 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.734 tỷ đNăm 2018: LNST 19 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.669 tỷ đNăm 2019: LNST 21 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.689 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.839 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.067 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.818 tỷ đNăm 2023: LNST -31 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.801 tỷ đNăm 2024: LNST -70 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.808 tỷ đNăm 2025: LNST 23 tỷ đ25Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: -1,7%Biên ròng: -3,9%Biên ròng: 1,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Mai (HOM) tiền thân là Công ty Xi măng Nghệ An thành lập năm 1995. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty đang sản xuất các sản phẩm xi măng PCB30, PCB40, PC40, PC50, Clinker, xi măng thương phẩm CPC 40, CPC 50, và các loại xi măng đặc biệt khác theo đơn đặt hàng luôn có hệ số dư mác cao. Hiện tại Công ty đang khai thác nguyên vật liệu trên Mỏ đá Hoàng Mai B với trữ lượng 132.646.000 tấn và Mỏ sét Quỳnh Vinh với trữ lượng 4.297.000 tấn đủ nguyên liệu cho các nhà máy hoạt động liên tục trên 80 năm với chất lượng ổn định. Ngày 09/07/2009, HOM chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêSản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuVận tải hàng hóa bằng đường bộDịch vụ lưu trú ngắn ngàyVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngVận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơvận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giớiBán buôn xi măng, bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSản xuất các loại vật liệu xây dựngBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựngbán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điệnbán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâuHoạt động xây dựng chuyên dụng khácHoạt động của các cơ sở thể thaoSản xuất xi măng, vôi, thạch caoThoát nước và xử lý nước thảiKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétXây dựng công trình đường sắt và đường bộNhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu độngXây dựng nhà các loạiThu gom rác thải không độc hạiThu gom rác thải độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải không độc hạiXử lý và tiêu hủy rác thải độc hạiXử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.8082315,4%1,3%2,6%1,6%31912.2640,60+0,4%+133,4%
20241.801-7012,2%-3,9%-8,1%-5,6%-97211.9310,44-0,9%-124,3%
20231.818-3115,4%-1,7%-3,4%-2,1%-43112.9030,57-12,0%-246,4%
20222.0672117,6%1,0%2,2%1,4%29213.5000,56+12,4%+789,7%
20211.839213,5%0,1%0,3%0,2%2813.2080,50+8,9%+114,0%
20201.689112,7%0,1%0,1%0,1%1413.1670,55+1,2%-94,6%
20191.6692111,0%1,2%2,2%1,3%29213.2360,61-3,8%+7,7%
20181.7341912,1%1,1%2,0%1,1%26413.0560,78+22,0%+1.087,4%
20171.422213,3%0,1%0,2%0,1%2812.7920,78-10,1%-96,9%
20161.5815216,4%3,3%5,4%3,0%72213.3470,83-10,7%-16,8%400
20151.7706317,2%3,5%6,8%3,4%87512.8191,02-1,9%+45,4%
20141.8054315,8%2,4%4,9%2,3%59712.3331,09+11,1%+2.770,5%300
20131.624213,7%0,1%0,2%0,1%2811.7641,37-1,6%-98,7%
20121.65111321,7%6,8%12,1%5,3%1.56912.9441,30+11,8%-13,0%1.000
20111.47713026,6%8,8%14,2%6,1%1.80612.6671,33+16,2%+26,8%
20101.27010225,9%8,0%11,9%4,8%1.41711.9031,50-8,0%-32,8%800
20091.38115225,7%11,0%17,7%6,8%2.11111.9171,62+66,2%+159,8%1.300
20088305930,4%7,0%7,3%2,4%81911.0832,00

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam
71,10%
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2)
4,70%
Công ty TNHH Hà Thành
1,40%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Tài Sản Việt Nam
1,40%
Quỹ đầu tư chiến lược VAM Việt Nam
1,40%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt
1,00%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam
0,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
18,20%