HPB

Thùng, hộp, bao bìCông nghiệp

Công ty Cổ phần Bao bì PP

Giá đóng cửa gần nhất
17,8nghìn đ
+23,4% 1 năm+20,8% YTD
Đóng cửa 18/08/2026
H

Công ty Cổ phần Bao bì PP

Thùng, hộp, bao bì

Công ty Cổ phần Bao bì PP (HPB) tiền thân là Nhà máy Bao bì PP Hải Phòng được thành lập năm 1993. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty có hơn 17 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất bao bì các loại như bao phân lân, b…

Sản xuất bao bì từ chất dẻoXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình công nghiệp, công trình ngầm, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu đô thị
Giá hiện tại
17,8 k₫
Vốn hoá
71 tỷ
P/E
8,9
P/B
0,54
EPS
2.000 đ
BVPS
33.000 đ
Cổ tức TM
10.000 đ (~56,2%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
40,0 / 11,8
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,8 k₫
33,624,816,07,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k13%9%4%0%Năm 2010: Doanh thu 189 tỷ đNăm 2010: LNST 9 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 223 tỷ đNăm 2011: LNST 11 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 252 tỷ đNăm 2012: LNST 14 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 253 tỷ đNăm 2013: LNST 12 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 257 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 288 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 324 tỷ đNăm 2016: LNST 9 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 251 tỷ đNăm 2017: LNST 9 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 255 tỷ đNăm 2018: LNST 12 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2019: LNST 9 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 194 tỷ đNăm 2020: LNST 11 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 239 tỷ đNăm 2021: LNST 10 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 189 tỷ đNăm 2022: LNST 9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 159 tỷ đNăm 2024: LNST 16 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 159 tỷ đNăm 2025: LNST 8 tỷ đ25Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,9%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,4%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 10,0%Biên ròng: 5,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Bao bì PP (HPB) tiền thân là Nhà máy Bao bì PP Hải Phòng được thành lập năm 1993. Năm 2003 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty có hơn 17 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất bao bì các loại như bao phân lân, bao thức ăn, bao xi măng... với thương hiệu HAIPAC. Thị trường tiêu thụ của công ty trải rộng từ miền Bắc đến miền Nam. Mỗi năm công ty cung cấp cho thị trường phía Bắc khoảng 60.000.000 bao các loại, thị trường phía Nam 12 - 20 triệu bao xi măng các loại. Các khách hàng lớn của công ty bao gồm: Công ty Xi măng Chinfon Hải Phòng, Công ty Xi măng Lafarge tại Đồng Nai, Công ty Xi măng Hệ Dưỡng thuộc tập đoàn Lucky Đài Loan, Công ty phân lân Văn Điển, Công ty phân lân Ninh Bình, Công ty Đạm Hà Bắc... Ngày 29/04/2010, HPB chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thùng, hộp, bao bì
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Sản xuất bao bì từ chất dẻoXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình công nghiệp, công trình ngầm, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng khu đô thịChuẩn bị mặt bằngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêSản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaHạt nhựa, bột nhựa, giấy, bìa. Bán buôn vật tư, nguyên liệu inBán buôn thiết bị sản xuất bao bì. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành inIn ấnDịch vụ liên quan đến inDịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202515988,7%5,2%6,2%5,3%2.00033.0000,18-0,2%-48,2%10.000
20241591612,2%10,0%12,2%10,3%4.00032.5000,19+0,7%+74,9%1.500
2023158911,1%5,8%7,6%6,2%2.25030.2500,22-16,3%+3,2%1.500
202218999,7%4,7%7,6%5,5%2.25029.0000,37-21,0%-10,1%1.000
2021239109,2%4,1%8,6%6,1%2.50028.5000,41+23,2%-14,2%1.500
20201941112,9%5,9%10,4%7,5%2.75027.5000,38-8,6%+24,0%1.500
2019212911,0%4,3%8,8%6,2%2.25026.2500,41-16,7%-21,2%1.500
20182551211,0%4,6%11,5%7,7%3.00025.5000,50+1,5%+24,7%1.500
2017251910,1%3,7%9,8%6,6%2.25024.0000,48-22,4%+2,9%1.500
201632498,9%2,8%9,8%7,3%2.25023.2500,35+12,4%-22,2%1.500
20152881210,2%4,1%12,0%7,9%3.00024.5000,53+12,0%+3,0%3.000
20142571110,0%4,4%12,3%7,3%2.75023.2500,68+1,5%-3,1%
20132531210,5%4,6%13,5%9,0%3.00021.7500,50+0,5%-14,9%1.500
20122521410,0%5,5%16,9%11,5%3.50020.5000,47+13,0%+26,9%1.500
20112231110,2%4,9%14,6%7,7%2.75018.7500,89+18,2%+24,2%1.500
2010189910,6%4,6%12,1%7,9%2.25018.0000,54+2,4%+36,9%1.500
200918468,6%3,5%9,0%5,1%1.50017.7500,79-8,9%+27,9%
200820258,3%2,5%10,9%6,5%1.25011.5000,67+23,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Mai Văn Bình
24,50%
Trần Thị Thanh Hương
13,20%
Mai Thúc Định
10,40%
Mai Hương
10,00%
Bùi Tố Hùng
7,50%
Nguyễn Thị Tuyết Trinh
5,20%
Công ty Cổ phần Đầu tư An Tường
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
24,50%