HPI

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước

Giá đóng cửa gần nhất
22,0nghìn đ
17,0% 1 năm27,6% YTD
Đóng cửa 30/07/2026
H

Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước

Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản

Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Hiệp Phước (HPI) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng, dịch vụ tiện ích tại của các khu công nghiệp tập trung chủ yếu tại thành phố Hồ Chí Minh. HPI trở thành công ty đại…

Kinh doanh nhà ở (trừ nhận quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch xây dựng nhà ở để chuyển quyền sử dụng đất)Cho thuê văn phòng làm việckho bãi trong khu Công nghiệp
Giá hiện tại
22,0 k₫
Vốn hoá
1.320 tỷ
P/E
110,0
P/B
3,01
EPS
200 đ
BVPS
7.317 đ
Cổ tức TM
4.000 đ (~18,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
33,9 / 15,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 22,0 k₫
36,126,917,78,520192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k-0k-1k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 202 tỷ đNăm 2010: LNST 126 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 192 tỷ đNăm 2011: LNST 46 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 192 tỷ đNăm 2012: LNST 60 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 159 tỷ đNăm 2013: LNST 71 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2014: LNST 61 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2015: LNST 55 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2016: LNST 73 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 470 tỷ đNăm 2017: LNST 92 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 966 tỷ đNăm 2018: LNST -151 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2019: LNST -788 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 494 tỷ đNăm 2020: LNST 235 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2021: LNST 34 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 143 tỷ đNăm 2022: LNST 33 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 84 tỷ đNăm 2023: LNST 67 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 97 tỷ đNăm 2024: LNST 66 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 94 tỷ đNăm 2025: LNST 12 tỷ đ25Biên ròng: 62,6%Biên ròng: 24,1%Biên ròng: 31,1%Biên ròng: 44,6%Biên ròng: 35,9%Biên ròng: 29,1%Biên ròng: 40,4%Biên ròng: 19,5%Biên ròng: -15,6%Biên ròng: -122,3%Biên ròng: 47,5%Biên ròng: 21,6%Biên ròng: 22,9%Biên ròng: 79,9%Biên ròng: 68,1%Biên ròng: 13,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Hiệp Phước (HPI) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng, dịch vụ tiện ích tại của các khu công nghiệp tập trung chủ yếu tại thành phố Hồ Chí Minh. HPI trở thành công ty đại chúng từ năm 2012. Công ty đơn vị quản lý kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Hiệp Phước- Giai đoạn 1 với tổng diện tích 311,4 ha và Khu công nghiệp Hiệp Phước - Giai đoạn 2 với tổng diện tích 597ha. HPI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Các công ty đầu cơ và phát triển bất động sản
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (10 ngành nghề)
Kinh doanh nhà ở (trừ nhận quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch xây dựng nhà ở để chuyển quyền sử dụng đất)Cho thuê văn phòng làm việckho bãi trong khu Công nghiệpKinh doanh bến phao neo tàuKinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệpKinh doanh bất động sảnNghiên cứu, thực hiện các định hướng, mục tiêu, chương trình, dự án đầu tư phát triển về xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng cho các khu chế xuất, khu công nghiệp và các cụm dân cư, khu đô thị mới tại thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương khácKinh doanh dịch vụ cung cấp, phân phối nước sạchThoát nước và xử lý nước thảiKý tuc xá công nhân

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025941217,4%13,3%2,8%0,5%2007.3174,40-3,3%-81,2%
2024976659,4%68,1%15,5%2,8%1.1007.1334,61+15,2%-1,7%
20238467-13,4%79,9%18,6%2,7%1.1176.0335,77-41,0%+106,0%
20221433314,0%22,9%11,1%1,4%5504.9177,20-9,9%-4,4%
20211583414,1%21,6%13,0%1,3%5674.4008,62-67,9%-85,4%
202049423536,9%47,5%102,1%8,7%3.9173.83310,79-23,3%+129,8%
2019644-788-126,1%-122,3%18.627,2%-22,4%-13.133-67-832,21-33,3%-421,5%
2018966-151-14,3%-15,6%-19,3%-4,6%-2.51713.0673,20+105,4%-264,8%
20174709230,3%19,5%9,1%3,7%1.53316.7831,48+160,5%+25,6%
20161807364,3%40,4%7,9%3,3%1.21715.4171,37-4,0%+33,4%
20151885545,1%29,1%8,9%3,3%91710.2171,67+10,7%-10,4%4.000
20141706149,2%35,9%9,8%5,2%1.01710.3330,91+6,7%-14,1%700
20131597165,2%44,6%11,5%6,8%1.18310.3170,69-16,9%+19,2%1.800
20121926043,2%31,1%10,1%6,0%1.0009.8830,67-0,2%+28,6%
20111924627,5%24,1%8,1%5,7%7679.5000,42-4,7%-63,3%
201020212660,0%62,6%41,0%28,3%2.1005.1330,45+6,5%-8,1%
200918913769,0%72,6%55,8%37,0%2.2834.1000,51-0,5%+49,2%
20081909244,7%48,4%71,1%35,4%1.5332.1671,00+183,5%+229,9%
2007672839,8%41,6%40,5%10,2%4671.1502,99

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận
40,50%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Tuấn Lộc
33,30%
Công ty Cổ phần Tập đoàn Mặt Trời
4,20%
Nguyễn Hải Từ
4,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
18,00%