HPM

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc

Giá đóng cửa gần nhất
6,3nghìn đ
+0,0% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 27/02/2026
H

Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc (HPM) được thành lập năm 2008 với vốn điều lệ ban đầu 8 tỷ đồng. HPM chuyên khai thác quặng kim loại màu và khai thác cát, sỏi, cao lanh. Công ty hiện đang quản lý và khai thác mỏ đá vôi Lũng Cùng, xã Hoàng Việt, huyện …

Khai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại không chứa sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Giá hiện tại
6,3 k₫
Vốn hoá
25 tỷ
P/E
25,2
P/B
0,65
EPS
250 đ
BVPS
9.750 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
1,3%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,4 / 6,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,3 k₫
38,327,616,86,12019202020212022202320242026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2013: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 9 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 5 tỷ đNăm 2016: LNST -6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2017: LNST -5 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2 tỷ đNăm 2018: LNST 2 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2019: LNST -6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2020: LNST -1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 91 tỷ đNăm 2022: LNST 21 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2023: LNST 1 tỷ đ23Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 8,9%Biên ròng: 16,4%Biên ròng: -111,9%Biên ròng: -1.434,0%Biên ròng: 101,7%Biên ròng: -797,7%Biên ròng: -587,8%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 23,5%Biên ròng: 10,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc (HPM) được thành lập năm 2008 với vốn điều lệ ban đầu 8 tỷ đồng. HPM chuyên khai thác quặng kim loại màu và khai thác cát, sỏi, cao lanh. Công ty hiện đang quản lý và khai thác mỏ đá vôi Lũng Cùng, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn với công suất khai thác 85.000m3 đá nguyên khối/năm với thời hạn khai thác 30 năm. Ngoài ra, HPM còn đầu tư phát triển dự án khai thác nhựa đường tại Indonexia và phân phối lại cho các nước Việt Nam và Trung Quốc với tổng vốn đầu tư 15 tỷ đồng.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20132023 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (24 ngành nghề)
Khai thác quặng sắtKhai thác quặng kim loại không chứa sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétThai thác và thu gom than nonVận tải hàng hóa bằng đường bộDịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngKhai thác và thu gom than cứngKho bãi và lưu giữ hàng hóaXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình đường sắtBán buôn nhựa đường trong xây dựngXây dựng công trình đường bộBán lẻ nhựa đường trong xây dựngXây dựng công trình cấp, thoát nướcXây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcXây dựng công trình công ích khácXây dựng công trình khai khoángXây dựng công trình chế biến, chế tạoBán buôn thực phẩm và dụng cụ y tếBán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanhKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêTư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20236162,7%10,8%1,7%1,0%2509.7500,61-93,4%-97,0%
2022912135,8%23,5%47,3%37,9%5.25011.2500,25+2.027,4%+8.417,8%
20214086,2%5,9%1,1%0,7%6.0000,47+1.675,0%+117,7%
20200-18,4%-587,8%-6,0%-4,3%-2505.7500,41-70,5%+78,2%
20191-6-185,0%-797,7%-26,1%-18,8%-1.5006.2500,39-66,6%-361,8%
201822-62,3%101,7%7,9%6,4%5007.7500,24+552,0%+146,2%
20170-5-732,8%-1.434,0%-18,6%-11,3%-1.2507.2500,65-92,9%+9,3%
20165-6-11,2%-111,9%-17,3%-10,9%-1.5008.5000,59-41,4%-499,9%
20159132,2%16,4%3,7%2,2%25010.0000,64+81,8%+236,1%
20145047,2%8,9%5,1%2,8%2.2500,80+252,7%+344,3%
20131035,6%7,0%1,2%0,7%2.0000,62

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Minh Kiều Thanh
21,60%
Phạm Duy Tân
16,00%
Công ty TNHH Đầu Tư Và Quản Lý Hoàng Phúc
15,00%
Hoàng Thanh Thủy
12,00%
Lý Tấn Khoa
12,00%
Lê Thanh Hồng
4,20%
BÙI THỊ LỆ THUỶ
3,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,60%