HPW

Cung cấp nước sạchTiện ích Cộng đồng

Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng

Giá đóng cửa gần nhất
24,0nghìn đ
+37,6% 1 năm+8,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng

Cung cấp nước sạch

Được thành lập vào năm 1967 với tiền thân là Nhà máy nước Hải Phòng (HPW), Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng (HPW) hoạt động trên lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. HPW chính thức hoạt động theo mô hình công …

Khai thác, sản xuất, kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất và các nhu cầu khác trên địa bàn Hải PhòngXây dựng, lắp đặt thiết bị, công nghệ, mạng lưới đường ống, các công trình cấp thoát nướcSản xuất nước tinh lọc, sản xuất nước đá
Giá hiện tại
24,0 k₫
Vốn hoá
1.776 tỷ
P/E
11,2
P/B
1,55
EPS
2.149 đ
BVPS
15.514 đ
Cổ tức TM
900 đ (~3,8%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
80,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
28,1 / 16,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 24,0 k₫
25,820,314,89,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k15%10%5%0%Năm 2014: Doanh thu 127 tỷ đNăm 2014: LNST 9 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 660 tỷ đNăm 2015: LNST 63 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 690 tỷ đNăm 2016: LNST 68 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 870 tỷ đNăm 2017: LNST 84 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 918 tỷ đNăm 2018: LNST 86 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 962 tỷ đNăm 2019: LNST 89 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 996 tỷ đNăm 2020: LNST 97 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.023 tỷ đNăm 2021: LNST 97 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.073 tỷ đNăm 2022: LNST 99 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.131 tỷ đNăm 2023: LNST 102 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.288 tỷ đNăm 2024: LNST 111 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.389 tỷ đNăm 2025: LNST 159 tỷ đ25Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 9,9%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 9,3%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 8,6%Biên ròng: 11,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Được thành lập vào năm 1967 với tiền thân là Nhà máy nước Hải Phòng (HPW), Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng (HPW) hoạt động trên lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. HPW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Hiện nay, Công ty đang quản lý vận hành hệ thống cấp nước Hải Phòng gồm 8 nhà máy nước với công suất trên 240.000 m3/ngày đêm, cấp nước cho gần 1,3 triệu dân Thành phố. HPW được giao dịch trên thị trường UPCOM trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.

Nhóm ngành
Tiện ích Cộng đồng
Ngành (ICB cấp 4)
Cung cấp nước sạch
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (13 ngành nghề)
Khai thác, sản xuất, kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất và các nhu cầu khác trên địa bàn Hải PhòngXây dựng, lắp đặt thiết bị, công nghệ, mạng lưới đường ống, các công trình cấp thoát nướcSản xuất nước tinh lọc, sản xuất nước đáXây dựng, thiết bị, thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, công trình dân dụng và công nghiệp, công trình giao thôngHoạt động tư vấn hệ thống quản lý chất lượng nước, dịch vụ lập quy hoạch, dự án đầu tư, thẩm tra thẩm định dự án cấp nướcBán buôn vật tư, thiết bị ngành cấp, thoát nướcBán buôn nước tinh lọc, nước đá viên tinh khiếtGia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loạiHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộKiểm nghiệm chất lượng nước, dịch vụ kiểm định đồng hồ đo nước lạnhLắp đặt thiết bị, công nghệ xử lý chất thải và chất thải rắn, động lựcHoạt động tư vấn hệ thống quản lý chất lượng nước. Dịch vụ lập quy hoạch, dự án đầu tư, thẩm tra, thẩm định dự án cấp nước. Quản lý các công trình cấp nước nội ngoại thành phố Hải Phòng. Tư vấn đấu thầu xây lắp, cung ứng vật tư, thiết bị, công trình cấp thoát nước. Hướng dẫn quy trình vận hành, bảo dưỡng thiết bị ngành nướcKinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, xây dựng công trình thủy lợi và dạy nghề

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.38915938,0%11,4%13,8%7,6%2.14915.5140,82+7,8%+43,3%
20241.28811137,5%8,6%10,2%5,3%1.50014.7030,91+13,8%+8,4%900
20231.13110239,8%9,0%9,5%4,9%1.37814.4860,95+5,4%+3,3%850
20221.0739939,8%9,2%9,3%4,5%1.33814.3651,07+4,9%+1,9%850
20211.0239735,8%9,5%9,2%4,1%1.31114.2161,24+2,8%+0,2%850
20209969738,4%9,7%9,3%3,7%1.31114.0811,49+3,5%+8,3%800
20199628942,8%9,3%8,7%3,5%1.20313.8381,48+4,8%+3,4%800
20189188643,1%9,4%8,9%5,1%1.16213.0680,76+5,5%+3,0%800
20178708442,5%9,6%9,1%6,4%1.13512.3920,43+26,1%+22,6%800
20166906843,9%9,9%7,9%5,9%91911.7430,34+4,5%+9,3%700
20156606343,7%9,5%7,3%5,4%85111.5810,35600
201412797,2%1,2%0,7%12210.3380,61

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hải Phòng
80,60%
Vũ Hồng Dương
0,70%
Lê Chí Thanh
0,30%
Trần Văn Dương
0,20%
Cao Văn Quý
0,20%
Vũ Nhân Hòa
0,20%
Vũ Anh Đức
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,60%