Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Trồng + sơ chế mủ cao su (trên 5.000 ha) Vườn cây tại Bà Rịa-Vũng Tàu + dự án Lai Châu, Lào, Campuchia (tr.4, tr.5) | Mảng cốt lõi | Cao su × Xuất khẩu |
Gỗ cao su Khai thác + bán buôn gỗ cây cao su và gỗ chế biến (tr.4) | Thu nhập thanh lý | Gỗ · ngoài chuỗi chính |
Công ty Cổ phần Cao su Hoà Bình (HRC) có tiền thân là Nông trường cao su Hoà Bình được thành lập vào năm 1981. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất khẩu cao su. HRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty là đơn vị đầu tiên trong Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam) thực hiện việc cổ phần hoá vườn cây kết hợp với Nhà máy. Công ty đang quản lý hơn 5.000 ha cao su và 01 nhà máy chế biến với công suất 6.000 tấn/năm. Hàng năm, Công ty khai thác bình quân trên 5.000 tấn mủ cao su và thu mua trên 1.000 tấn mủ cao su. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ trên toàn quốc và xuất khẩu sang các nước Châu Á, Châu Âu và Châu Mỹ. HRC được niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) từ năm 2006.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 244 | 35 | 16,5% | 14,4% | 5,6% | 4,1% | 1.167 | 20.933 | 0,37 | +13,9% | -42,8% | — |
| 2024 | 214 | 61 | 21,1% | 28,6% | 10,2% | 7,3% | 2.033 | 20.100 | 0,40 | +17,0% | +263,3% | — |
| 2023 | 183 | 17 | 5,1% | 9,2% | 3,1% | 2,1% | 567 | 18.400 | 0,48 | +2,2% | +66,3% | — |
| 2022 | 179 | 10 | 9,5% | 5,7% | 1,9% | 1,3% | 333 | 18.267 | 0,48 | -3,1% | -54,0% | 300 |
| 2021 | 185 | 22 | 15,6% | 11,9% | 4,0% | 2,6% | 733 | 18.367 | 0,54 | -2,0% | +146,1% | — |
| 2020 | 189 | 9 | 5,0% | 4,8% | 1,7% | 0,8% | 300 | 17.900 | 0,98 | +16,9% | +16,1% | — |
| 2019 | 161 | 8 | 4,7% | 4,8% | 1,4% | 0,7% | 267 | 17.867 | 0,98 | -9,4% | -3,0% | — |
| 2018 | 178 | 8 | 12,3% | 4,5% | 1,5% | 0,9% | 267 | 17.867 | 0,57 | +5,1% | -7,0% | — |
| 2017 | 170 | 9 | 15,9% | 5,0% | 1,6% | 1,1% | 300 | 17.867 | 0,50 | +98,6% | -8,2% | — |
| 2016 | 85 | 9 | 13,0% | 10,9% | 1,7% | 1,2% | 300 | 17.800 | 0,42 | -9,6% | -69,4% | — |
| 2015 | 94 | 31 | 10,5% | 32,3% | 5,8% | 4,2% | 1.033 | 17.667 | 0,38 | -41,5% | -45,7% | — |
| 2014 | 161 | 56 | 4,4% | 34,8% | 11,1% | 8,2% | 1.867 | 16.800 | 0,36 | -60,3% | -13,7% | — |
| 2013 | 406 | 65 | 3,8% | 16,0% | 12,9% | 9,3% | 2.167 | 16.867 | 0,38 | -17,9% | -26,8% | 2.500 |
| 2012 | 494 | 89 | 8,1% | 18,0% | 18,3% | 13,5% | 2.967 | 16.133 | 0,36 | -28,2% | -30,7% | 1.500 |
| 2011 | 688 | 128 | 19,5% | 18,6% | 28,0% | 20,7% | 4.267 | 15.233 | 0,36 | +67,2% | +34,6% | 3.000 |
| 2010 | 412 | 95 | 25,7% | 23,1% | 23,2% | 19,0% | 3.167 | 13.667 | 0,22 | +103,2% | +45,4% | 2.500 |
| 2009 | 203 | 65 | 25,1% | 32,3% | 18,1% | 15,0% | 2.167 | 12.033 | 0,21 | -30,1% | -25,6% | 2.000 |
| 2008 | 290 | 88 | 34,1% | 30,4% | 27,9% | 22,7% | 2.933 | 10.500 | 0,23 | -2,0% | -33,8% | 3.000 |
| 2007 | 296 | 133 | 40,2% | 44,9% | 39,3% | 32,7% | 4.433 | 11.267 | 0,20 | -7,7% | -6,8% | 3.000 |