HRC

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình

Giá đóng cửa gần nhất
34,5nghìn đ
+11,3% 1 năm+23,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình

Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên

Thị trường chính: xuất châu Âu, châu Á
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Trồng + sơ chế mủ cao su (trên 5.000 ha)
Vườn cây tại Bà Rịa-Vũng Tàu + dự án Lai Châu, Lào, Campuchia (tr.4, tr.5)
Mảng cốt lõiCao su × Xuất khẩu
Gỗ cao su
Khai thác + bán buôn gỗ cây cao su và gỗ chế biến (tr.4)
Thu nhập thanh lýGỗ · ngoài chuỗi chính

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: các nước châu Âu, châu Á (tr.5)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá mủ cao su thế giới
  • Năng suất vườn cây · 4 đội sản xuất >1.000 ha/đội (tr.7)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Cao su Hòa Bình (công bố 03/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
34,5 k₫
Vốn hoá
1.035 tỷ
P/E
29,6
P/B
1,65
EPS
1.167 đ
BVPS
20.933 đ
Cổ tức TM
300 đ (~0,9%)
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
55,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
101,2 / 24,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 34,5 k₫
91,169,047,025,02020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k45%30%15%0%Năm 2010: Doanh thu 412 tỷ đNăm 2010: LNST 95 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 688 tỷ đNăm 2011: LNST 128 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 494 tỷ đNăm 2012: LNST 89 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 406 tỷ đNăm 2013: LNST 65 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2014: LNST 56 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 94 tỷ đNăm 2015: LNST 31 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 85 tỷ đNăm 2016: LNST 9 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 170 tỷ đNăm 2017: LNST 9 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 178 tỷ đNăm 2018: LNST 8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2019: LNST 8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 189 tỷ đNăm 2020: LNST 9 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 185 tỷ đNăm 2021: LNST 22 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 179 tỷ đNăm 2022: LNST 10 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 183 tỷ đNăm 2023: LNST 17 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 214 tỷ đNăm 2024: LNST 61 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 244 tỷ đNăm 2025: LNST 35 tỷ đ25Biên ròng: 23,1%Biên ròng: 18,6%Biên ròng: 18,0%Biên ròng: 16,0%Biên ròng: 34,8%Biên ròng: 32,3%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 11,9%Biên ròng: 5,7%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 28,6%Biên ròng: 14,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Hoà Bình (HRC) có tiền thân là Nông trường cao su Hoà Bình được thành lập vào năm 1981. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất khẩu cao su. HRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty là đơn vị đầu tiên trong Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam) thực hiện việc cổ phần hoá vườn cây kết hợp với Nhà máy. Công ty đang quản lý hơn 5.000 ha cao su và 01 nhà máy chế biến với công suất 6.000 tấn/năm. Hàng năm, Công ty khai thác bình quân trên 5.000 tấn mủ cao su và thu mua trên 1.000 tấn mủ cao su. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ trên toàn quốc và xuất khẩu sang các nước Châu Á, Châu Âu và Châu Mỹ. HRC được niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) từ năm 2006.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Trồng cây cao suKhai thác gỗ cây cao suBán buôn cao su nguyên liệuSơ chế mủ cao suBán buôn gỗ cây cao su và gỗ cao su chế biếnVận tải hành khách đường bộ khácVận tải hàng hóa bằng đường bộKhai thác gỗ cao suĐầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư, khu thương mại, kinh doanh bất động sảnTrồng rau các loại, trồng đậu các loạiTrồng cây ăn quản vùng nhiệt đới và cận nhiệt đói. Trồng cây ăn quả khácTrồng cây gia vị hàng năm. Trồng cây hàng năm khác còn lạiTrồng cây điềuTrồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ. Trồng rừng và chăm sóc rừng khácTrồng cây có hạt chứa dầuTrồng cây lấy quả chứa dầuTrồng cây hồ tiêuTrồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu nămTrồng cây lâu năm khácNhân và chăm sóc cây giống hàng nămNhân và chăm sóc cây giống lâu nămHoạt động dịch vụ trồng trọtChế biến và bảo quản rau quảBán buôn thực phẩmKhai thác lâm sản trừ gỗ

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252443516,5%14,4%5,6%4,1%1.16720.9330,37+13,9%-42,8%
20242146121,1%28,6%10,2%7,3%2.03320.1000,40+17,0%+263,3%
2023183175,1%9,2%3,1%2,1%56718.4000,48+2,2%+66,3%
2022179109,5%5,7%1,9%1,3%33318.2670,48-3,1%-54,0%300
20211852215,6%11,9%4,0%2,6%73318.3670,54-2,0%+146,1%
202018995,0%4,8%1,7%0,8%30017.9000,98+16,9%+16,1%
201916184,7%4,8%1,4%0,7%26717.8670,98-9,4%-3,0%
2018178812,3%4,5%1,5%0,9%26717.8670,57+5,1%-7,0%
2017170915,9%5,0%1,6%1,1%30017.8670,50+98,6%-8,2%
201685913,0%10,9%1,7%1,2%30017.8000,42-9,6%-69,4%
2015943110,5%32,3%5,8%4,2%1.03317.6670,38-41,5%-45,7%
2014161564,4%34,8%11,1%8,2%1.86716.8000,36-60,3%-13,7%
2013406653,8%16,0%12,9%9,3%2.16716.8670,38-17,9%-26,8%2.500
2012494898,1%18,0%18,3%13,5%2.96716.1330,36-28,2%-30,7%1.500
201168812819,5%18,6%28,0%20,7%4.26715.2330,36+67,2%+34,6%3.000
20104129525,7%23,1%23,2%19,0%3.16713.6670,22+103,2%+45,4%2.500
20092036525,1%32,3%18,1%15,0%2.16712.0330,21-30,1%-25,6%2.000
20082908834,1%30,4%27,9%22,7%2.93310.5000,23-2,0%-33,8%3.000
200729613340,2%44,9%39,3%32,7%4.43311.2670,20-7,7%-6,8%3.000

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
55,10%
Nguyễn Lượng Khoa Toàn
8,20%
Phạm Văn Khoa
6,10%
Lê Thị Phương Nga
5,70%
Trần Việt Cường
5,70%
Nguyễn Thanh Thùy Minh
5,00%
Trịnh Thị Mai Phương
4,80%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
9,40%