HSG

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

Giá đóng cửa gần nhất
10,9nghìn đ
30,0% 1 năm8,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

BCTN niên độ 2024–2025 · Tôn mạ · ống thép

Thị trường chính: nội địa + xuất trên 90 quốc gia
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Tôn mạ (kẽm · lạnh · màu · Mag Shield)
Dòng sản phẩm chủ lực, có công nghệ mạ hợp kim kẽm-nhôm-magie (tr.7)
Mảng chủ lựcSắt thép × Xuất khẩu
Ống thép đen · mạ kẽm · hợp kim
Cùng hệ vật liệu xây dựng + nội thất (tr.3, tr.6)
Mảng thứ haiSắt thép × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu: hơn 90 quốc gia và vùng lãnh thổ (tr.10); nội địa: hệ phân phối bán lẻ Hoa Sen Home

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá thép cán nóng HRC đầu vào · tôn mạ cán từ HRC nhập (chuỗi N sắt thép bên dưới)
  • Bảo hộ thương mại gia tăng tại thị trường xuất (tr.4)
  • Bất động sản + vật liệu xây dựng nội địa hồi phục (tr.4)
Nguồn: Báo cáo thường niên niên độ tài chính 2024–2025 CTCP Tập đoàn Hoa Sen (công bố 01/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
10,9 k₫
Vốn hoá
8.796 tỷ
P/E
12,0
P/B
0,78
EPS
911 đ
BVPS
14.051 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,6%)
Room ngoại
3,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,3 / 10,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 10,9 k₫
30,021,813,75,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
58k38k19k0k11%8%4%-0%Năm 2010: Doanh thu 3.819 tỷ đNăm 2010: LNST 61 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 10.573 tỷ đNăm 2011: LNST 226 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 10.280 tỷ đNăm 2012: LNST 394 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 12.374 tỷ đNăm 2013: LNST 559 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 16.124 tỷ đNăm 2014: LNST 433 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 16.969 tỷ đNăm 2015: LNST 715 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 19.881 tỷ đNăm 2016: LNST 1.757 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 28.474 tỷ đNăm 2017: LNST 1.225 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 34.198 tỷ đNăm 2018: LNST 137 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 27.121 tỷ đNăm 2019: LNST 482 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 27.756 tỷ đNăm 2020: LNST 1.153 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 48.987 tỷ đNăm 2021: LNST 4.313 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 50.090 tỷ đNăm 2022: LNST 251 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 32.084 tỷ đNăm 2023: LNST 30 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 39.883 tỷ đNăm 2024: LNST 515 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 37.321 tỷ đNăm 2025: LNST 735 tỷ đ25Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,8%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HSG), có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập năm 2001. Năm 2007 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Công ty có hai nhóm sản phẩm chính là nhóm sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép như tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn mạ màu, xà gồ thép mạ kẽm, và nhóm sản phẩm nhựa như ống nhựa PVC, hạt nhựa, tấm trần nhựa. Hiện nay, Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Công ty chú trọng đầu tư vào chuỗi giá trị của hoạt động sản xuất tôn, thép bằng việc đầu tư nhiều dây chuyền sản xuất lớn, công nghệ hiện đại để nâng cao giá trị cho các sản phẩm bán ra. Công ty trực tiếp đầu tư, xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp cả nước giúp công ty có được lợi nhuận biên cao hơn các doanh nghiệp cùng ngành. Hệ thống phân phối của công ty đến nay đã hơn 400 chi nhánh và phát triển tới hơn 90 quốc gia và vùng lãnh thổ. HSG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất sắt, thép, gangSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétBuôn bán ống thép innox, ống thép hợp kim, ống kim loại màu, khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu. Buôn bán các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Bán buôn các sản phẩm sắt thép, kẽm thỏi, các kim loại và hợp kim khác trừ kim loại quý, hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phốiCho thuê cao ốc văn phòngđầu tư và kinh doanh bất động sản trừ đầu tư xây dựng hạ tầng nghĩa trang, nghĩa địa để chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với hạ tầngHoạt động đầu tư tài chínhDịch vụ giao nhận, ủy thác hàng hóa xuất nhập khẩuTrang trí nội thấtSản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khácLắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựngXây dựng, lắp đạt vận hành nhà máy khíLuyện và cán nhômSản xuất khung trần chình bằng thép, bằng nhôm và kim loại màuSản xuất khung nhà, vì kèo, giảm không gian và các cấu kiện thép cho xây dựngSản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường bằng nhôm. Sản xuất các sản phẩm từ kim loại màuSản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC,PE,PP, PRP,PETống nhựa PVC,PE,PP,PRP,PETcửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Sản xuất tấm trần PVCSản xuất máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệpSản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao. Sản xuât các sản phẩm vật liệu xây dựng như thiết bị trang trí nội thât, thiết bị vệ sinhSản xuất sơnBán buôn các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa gồm hạt nhựa PVC,PE,PP, PRP,PETcửa nhựa, khung nhựa, tấm trần nhựa. Bán buôn sơn, các sản phẩm vật liệu xây dựng như trang trí nội thất, thiết bị vệ sinh. Bán buôn vật liệu xây dựng, tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng. Bán buôn khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựngBán buôn máy cán, máy cắt tôn, các loại máy móc và trang thiết bị công nghiệpChuẩn bị mặt bằng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202537.32173512,1%2,0%6,5%3,9%91114.0510,67-6,4%+42,8%
202439.88351510,7%1,3%4,7%2,6%63813.5280,79+24,3%+1.612,0%500
202332.084309,5%0,1%0,3%0,2%3713.3580,61-35,9%-88,0%500
202250.0902519,8%0,5%2,3%1,5%31113.4860,56+2,3%-94,2%
202148.9874.31318,1%8,8%39,8%16,2%5.34413.4231,46+76,5%+274,1%
202027.7561.15316,7%4,2%17,5%6,5%1.4298.1671,69+2,3%+139,3%
201927.12148213,0%1,8%8,5%2,9%5976.9931,96-20,7%+250,6%
201834.1981379,9%0,4%2,7%0,7%1706.4212,83+20,1%-88,8%
201728.4741.22516,0%4,3%22,3%5,1%1.5186.8153,38+43,2%-30,3%1.000
201619.8811.75723,0%8,8%38,2%12,6%2.1775.6982,04+17,2%+145,7%3.500
201516.96971516,1%4,2%22,2%8,1%8863.9831,74+5,2%+65,2%
201416.12443311,4%2,7%17,3%4,7%5373.1002,69+30,3%-22,5%3.500
201312.37455914,2%4,5%24,2%7,2%6932.8642,35+20,4%+41,8%2.500
201210.28039413,6%3,8%19,3%7,4%4882.5271,61-2,8%+74,3%2.500
201110.57322612,8%2,1%12,0%3,7%2802.3372,21+176,8%+268,8%500
20103.8196116,4%1,6%3,5%1,3%762.1591,69+16,5%-86,7%500
20093.27746227,1%14,1%42,2%14,5%5721.3541,92+20,4%+462,5%
20082.7228217,7%3,0%11,9%4,3%1028561,73+34,6%-45,7%2.000
20072.02215117,3%7,5%20,9%8,9%1878961,35+81,9%+44,5%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Lê Phước Vũ
17,00%
Amersham Industries Limited
2,00%
Vietnam Enterprise Investments Limited
1,50%
Hồ Văn Hoàng
1,00%
Norges Bank
1,00%
VanEck Vietnam ETF
1,00%
Veil Holdings Limited
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
75,80%