HSM

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội

Giá đóng cửa gần nhất
6,7nghìn đ
1,5% 1 năm+1,5% YTD
Đóng cửa 11/08/2026
H

Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội

Báo cáo thường niên 2025 · Dệt may (sợi-dệt kim-khăn)

Thị trường chính: xuất khẩu sợi + dệt kim + khăn bông
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Sợi
Sản xuất, kinh doanh, XNK sản phẩm sợi; kinh doanh nguyên liệu bông + xơ polyester cho ngành sợi (tr.4)
Mảng chủ lựcXơ, sợi × Xuất khẩu
Vải + may dệt kim
Sản phẩm vải dệt kim, may dệt kim (tr.4); công ty thành viên chuyên vải, may thời trang (tr.6)
Chuỗi dọcHàng dệt, may × Xuất khẩu
Khăn bông
Công ty thành viên sản xuất khăn bông các loại (tr.6)
Mảng phụHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Xuất khẩu dệt may nhiều biến động · BCTN không khai tỷ trọng theo nước (tr.7)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá bông + xơ polyester · đầu vào trực tiếp của sợi (tr.4)
  • Biến động thị trường xuất khẩu dệt may (tr.7)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 Tổng CTCP Dệt May Hà Nội, bản tiếng Việt (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
6,7 k₫
Vốn hoá
134 tỷ
P/E
10,3
P/B
0,34
EPS
650 đ
BVPS
19.800 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~14,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
57,6%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,2 / 5,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,7 k₫
22,416,510,54,62020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k-0k6%0%-6%-12%Năm 2010: Doanh thu 1.288 tỷ đNăm 2010: LNST 43 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.677 tỷ đNăm 2011: LNST 2 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 532 tỷ đNăm 2012: LNST 25 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 785 tỷ đNăm 2013: LNST 11 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.570 tỷ đNăm 2014: LNST 46 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.756 tỷ đNăm 2015: LNST 40 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.001 tỷ đNăm 2016: LNST 51 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.361 tỷ đNăm 2017: LNST 59 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.559 tỷ đNăm 2018: LNST 49 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.421 tỷ đNăm 2019: LNST -6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.350 tỷ đNăm 2020: LNST 7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.669 tỷ đNăm 2021: LNST 61 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.698 tỷ đNăm 2022: LNST 18 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.314 tỷ đNăm 2023: LNST -122 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.132 tỷ đNăm 2024: LNST -78 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.238 tỷ đNăm 2025: LNST 13 tỷ đ25Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: -0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: -9,3%Biên ròng: -6,9%Biên ròng: 1,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội (HSM) có tiền thân là Nhà máy sợi Hà Nội, được thành lập vào năm 1984. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, thương mại, và xuất nhập khẩu các mặt hàng hàng dệt may. HSM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Tổng Công ty hiện có năng lực suất xuất 36.000 tấn sợi/năm, 2.500 tấn sản phẩm dệt/năm, 1.850 tấn khăn/năm (tương đương với khoảng 13,2 triệu chiếc) và 26 triệu sản phẩm may mặc/năm. HSM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Kinh doanh nguyên liệu bông, xơ, phụ liệu, hóa chất, thuốc nhuộm, thiế bị, máy móc công nghiệp, vật liệu điện, điện tử, nhựa, cao su, các mặt hàng tiêu dùngKinh doanh các loại sản phẩm dệt may, nguyên phụ liệu, thiết bị, phụ tùng, bao bì, ngành dệt mayXuất nhập khẩu nguyên liệu bông, xơ, phụ liệu, hóa chất, thuốc nhuộm, thiết bị, máy móc công nghiệp, vật liệu điện, điện tử, nhựa, cao sau, các mặt hàng tiêu dùngXuất nhập khẩu các loại sản phẩm dệt may, nguyên phụ liệu, thiế bị, phụ tùng, bao bì ngành dệt mayXây dựng nhà ở, văn phòng cho thuêXây dựng nhà danh cho sản xuất công nghiệpLập dự án đầu tư xây dựng nhà văn phòng cho thuêQuản lý, khai thác và kinh doanh các dịch vụ khu chung cư, khu đô thị, khu dân cư tập trungQuản lý, khai thác và kinh doanh bãi đỗ xeKinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch, vui chơi giải tríKinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho vận, đầu tư và kinh doanh cơ sở hạ tầngLắp đặt thiết bị công nghiệp, hệ thống điện lạnh, thiết bị phụ trợ công nghiệp và dân dụngDịch vụ đào tạo, đào tạo công nhân kỹ thuậtDịch vụ khoa học, công nghệSửa chữa, bảo dưỡng thiết bị công nghiệpKinh doanh siêu thịVận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tôVận tải hành khách bằng phương tiện ô tô

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.2381311,8%1,1%3,4%1,1%65019.8001,92+9,4%+117,0%
20241.132-784,8%-6,9%-20,3%-6,5%-3.90019.2502,13-13,9%+35,9%
20231.314-1223,8%-9,3%-26,9%-8,3%-6.10022.7002,24-22,6%-760,6%
20221.6981811,5%1,1%3,2%1,0%90029.0502,24+1,7%-69,6%
20211.6696113,2%3,6%10,3%3,0%3.05029.5502,41+23,6%+796,5%1.000
20201.35078,5%0,5%1,3%0,4%35026.8002,37-44,2%+210,2%
20192.421-66,1%-0,3%-1,1%-0,3%-30027.1002,96-5,4%-112,5%
20182.5594910,1%1,9%8,7%2,0%2.45028.3503,43+8,4%-17,2%300
20172.361599,3%2,5%14,4%2,6%2.95020.6004,59+18,0%+16,2%1.000
20162.0015110,8%2,6%9,8%2,4%2.55026.1503,03+13,9%+28,6%
20151.7564013,4%2,3%8,0%2,1%2.00024.7502,88+11,8%-13,9%1.000
20141.5704610,6%2,9%15,6%2,9%2.30014.7504,33+100,1%+307,3%1.000
2013785114,8%1,4%4,8%1,1%55011.7003,49+47,5%-54,7%1.200
20125322517,3%4,7%11,1%2,8%1.25011.3002,92-68,3%+1.309,5%1.800
20111.67725,6%0,1%0,8%0,2%10010.8002,71+30,2%-95,9%
20101.2884312,4%3,3%17,8%4,9%2.15012.1002,64+10,2%+400,8%
20091.16997,9%0,7%4,1%1,0%45010.5503,09-14,9%+3,0%
20081.37389,3%0,6%4,0%0,9%40010.4503,28+775,6%+214,7%
200715736,5%1,7%16,2%5,7%1508001,86+17,8%+25,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công Ty Tnhh Tổng Công Ty Dệt May Miền Bắc - Vinatex
57,60%
Công ty Cổ Phần Dệt May Liên Phương
18,60%
Nguyễn Thị Thu Thảo
0,10%
Nguyễn Tuấn Đạo
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
23,60%