HT1

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên

Giá đóng cửa gần nhất
12,6nghìn đ
25,9% 1 năm19,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên (HT1) có tiền thân là Nhà máy Xi măng Hà Tiên được khởi công xây dựng từ năm 1960. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh Clinker CPC50, clinker bền sulfat, Xi măng PCB40, Xi măng hỗn hợp PCB40, Xi măng MS-PCB40, Xi măng xá và jumbo. HT1 giữ v…

Mua bán xi măng, các sản phẩm từ xi măng, vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông) clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng, vôi, thạch cao, các sản phẩm từ vôi, thạch cao, cát đá sỏiQuản lý dự án đầu tư xây dựngKhai thác cát đá sỏi (không sản xuất tại trụ sở)
Giá hiện tại
12,6 k₫
Vốn hoá
4.813 tỷ
P/E
17,6
P/B
0,95
EPS
717 đ
BVPS
13.322 đ
Cổ tức TM
100 đ (~0,8%)
Room ngoại
2,0%
Sở hữu NN
79,7%
Đỉnh / Đáy 1 năm
21,0 / 11,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,6 k₫
24,318,813,37,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
11k7k4k-0k13%9%4%-0%Năm 2010: Doanh thu 4.412 tỷ đNăm 2010: LNST 60 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 5.640 tỷ đNăm 2011: LNST -9 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 6.232 tỷ đNăm 2012: LNST 9 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 6.625 tỷ đNăm 2013: LNST 3 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 7.043 tỷ đNăm 2014: LNST 305 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 8.001 tỷ đNăm 2015: LNST 811 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 8.757 tỷ đNăm 2016: LNST 809 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 8.851 tỷ đNăm 2017: LNST 486 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 8.878 tỷ đNăm 2018: LNST 641 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 9.311 tỷ đNăm 2019: LNST 741 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 8.440 tỷ đNăm 2020: LNST 608 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 7.470 tỷ đNăm 2021: LNST 372 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 9.474 tỷ đNăm 2022: LNST 258 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.542 tỷ đNăm 2023: LNST 17 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.360 tỷ đNăm 2024: LNST 60 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 7.964 tỷ đNăm 2025: LNST 274 tỷ đ25Biên ròng: 1,4%Biên ròng: -0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 7,2%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 3,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên (HT1) có tiền thân là Nhà máy Xi măng Hà Tiên được khởi công xây dựng từ năm 1960. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh Clinker CPC50, clinker bền sulfat, Xi măng PCB40, Xi măng hỗn hợp PCB40, Xi măng MS-PCB40, Xi măng xá và jumbo. HT1 giữ vị thế là đơn vị sản xuất xi măng hàng đầu tại thị trường phía Nam Việt Nam. Công ty có 05 đơn vị sản xuất xi măng gồm có 02 nhà máy sản xuất clinker, xi măng và 03 trạm nghiền xi măng với nhiệm vụ sản xuất, cung cấp và phân phối xi măng cho các tỉnh, thành ở phía Nam, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ đến Mũi Cà Mau. HT1 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Mua bán xi măng, các sản phẩm từ xi măng, vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông) clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng, vôi, thạch cao, các sản phẩm từ vôi, thạch cao, cát đá sỏiQuản lý dự án đầu tư xây dựngKhai thác cát đá sỏi (không sản xuất tại trụ sở)Kinh doanh bất động sản (cao ốc, văn phòng cho thuê)Dịch vụ bến cảng, dịch vụ bốc xếp hàng hóaCho thuê kho bãiKinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tôKinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địaKinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường sắtChế biến gỗ (không chế biến tại trụ sở)Khai thác, chế biến khoáng sản (không khai thác, chế biến tại trụ sở công ty)Xây dựng công trình đường sắt, đường bộBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng xây dựng, bán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)Sửa chữa máy móc thiết bịLắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpLắp đặt hệ thống xây dựng khácVận tải hàng hóa ven biểnSản xuất kinh doanh xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ vôi (không sản xuất tại trụ sở)Sản xuất các sản phẩm từ vôi, vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng, phụ gia cho sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở)Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở)Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở)Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại ( không hoạt động tại trụ sở)Tái chế phế liệu ( không họat động tại trụ sở)Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động tại trụ sở)Buôn bán phụ gia cho sản xuất vật liệu xây dựng, bán buôn khí công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257.96427411,6%3,4%5,4%3,6%71713.3220,49+8,2%+353,8%
20247.360608,8%0,8%1,2%0,7%15712.7620,69-2,4%+251,9%100
20237.542178,0%0,2%0,4%0,2%4512.6490,78-20,4%-93,3%
20229.4742589,4%2,7%5,0%2,7%67513.3850,84+26,8%-30,6%400
20217.47037211,9%5,0%7,1%4,2%97413.6620,70-11,5%-38,9%600
20208.44060816,1%7,2%11,3%6,1%1.59214.1150,86-9,4%-17,9%1.200
20199.31174116,8%8,0%13,8%7,2%1.94014.0450,92+4,9%+15,5%1.200
20188.87864115,8%7,2%12,4%6,0%1.67813.5521,05+0,3%+32,0%1.200
20178.85148615,2%5,5%9,4%4,4%1.27213.5841,14+1,1%-39,9%1.500
20168.75780918,5%9,2%15,6%6,9%2.11813.5991,27+9,4%-0,2%1.000
20158.00181121,4%10,1%18,0%6,8%2.12311.7751,66+13,6%+165,9%
20147.04330518,9%4,3%8,2%2,4%7989.7232,41+6,3%+11.947,4%
20136.625321,6%0,0%0,1%0,0%88.3693,10+6,3%-72,6%
20126.232921,7%0,1%0,5%0,1%244.9376,06+10,5%+203,3%
20115.640-926,1%-0,2%-0,5%-0,1%-244.6346,29+27,8%-114,8%
20104.4126016,3%1,4%3,3%0,5%1574.7835,46+55,3%-62,4%500
20092.84116118,5%5,7%13,7%2,2%4213.0655,20+11,1%+107,0%1.000
20082.5577812,1%3,0%7,9%1,4%2042.5634,77+16,5%-22,7%550
20072.19510011,1%4,6%10,4%4,2%2622.5161,47+2,7%+88,0%700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam
79,70%
Trần Hoàng Việt Anh
2,80%
Trần Thị Ngọc Anh
1,80%
Nguyễn Văn Chuyền
1,00%
Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV
0,90%
E.I. Sturdza Funds Public Limited Company
0,70%
Trần Phi Hùng
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
12,60%