HTE

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh

Giá đóng cửa gần nhất
2,7nghìn đ
32,5% 1 năm18,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh (HTE) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng, thi công xây lắp các công trình điện và kinh doanh vật tư thiết bị điện. HTE trở thành công ty đại chúng từ năm 2013. Công ty đã t…

Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinhBán buôn phân bón và sản phẩm nông hóaBán buôn đồng, nhôm, thép
Giá hiện tại
2,7 k₫
Vốn hoá
62 tỷ
P/E
31,0
P/B
0,28
EPS
87 đ
BVPS
9.783 đ
Cổ tức TM
700 đ (~25,9%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
41,5%
Đỉnh / Đáy 1 năm
4,5 / 2,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,7 k₫
9,67,34,92,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k15%8%2%-5%Năm 2013: Doanh thu 144 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2014: LNST 19 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 224 tỷ đNăm 2015: LNST 20 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 252 tỷ đNăm 2016: LNST 20 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 264 tỷ đNăm 2017: LNST 21 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 229 tỷ đNăm 2018: LNST 27 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 188 tỷ đNăm 2019: LNST 12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2021: LNST -5 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 153 tỷ đNăm 2022: LNST 4 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2023: LNST 2 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 378 tỷ đNăm 2024: LNST -7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 402 tỷ đNăm 2025: LNST 2 tỷ đ25Biên ròng: 6,8%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 11,6%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -3,8%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: -1,8%Biên ròng: 0,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh (HTE) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng, thi công xây lắp các công trình điện và kinh doanh vật tư thiết bị điện. HTE trở thành công ty đại chúng từ năm 2013. Công ty đã tham gia thi công xây lắp các công trình đường dây truyền tải, phân phối và trạm biến áp cao, trung và hạ thế như đường dây và trạm 220kV Bình Tân, đường dây và trạm 110 kV Tân Sơn Nhất, Tân Tạo và các công trình khác. HTE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinhBán buôn phân bón và sản phẩm nông hóaBán buôn đồng, nhôm, thépTrắc địa công trìnhHoạt động đo đạc và bản đồKiểm tra và phân tích kỹ thuậtQuản lý dự án đầu tưThiết kế hệ thống điện công trình công nghiệp và dân dụngGiám sát thi công xây dượng công trình dân dụng và công nghiệp (lắp đặt phần điện và thiết bị công trình)Tư vấn đấu thầuThẩm tra thiết kế, lập dự toán và tổng dự toánThiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thịTư vấn lập hồ sơ mời thầuTư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng, giám sát thi công, thiết kế công trình)Khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất xây dựng công trìnhThử tĩnh cọcKiểm định chất lượng công trình xây dựngThí nghiệm vật liệu xây dựngGiám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ (trừ Dịch vụ thiết lập, vận hành, duy trì báo hiệu hàng hải, khu nước, vùng nước, luồng hàng hải công cộng và tuyến hàng hảiDịch vụ khảo sát khu nước, vùng nước, luồng hàng hải và tuyến hàng hải phục vụ công bố Thông báo hàng hảiDịch vụ khảo sát, xây dựng và phát hành hải đồ vùng nước, cảng biển, luồng hàng hải và tuyến hàng hảixây dựng và phát hành tài liệu, ấn phẩm an toàn hàng hải.)Tư vấn giáo dục, dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, dịch vụ kiểm tra giáo dục, tổ chức các chương trình trao đổi sinh viênĐại lý bảo hiểm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202540223,5%0,6%1,1%0,9%879.7830,18+6,3%+135,0%
2024378-70,1%-1,8%-3,1%-2,1%-3049.6960,48+135,3%-487,3%
202316124,0%1,1%0,8%0,5%8710.0000,51+4,8%-55,4%
202215344,3%2,6%1,8%1,2%1749.5220,48+26,3%+187,7%
2021121-5-3,8%-3,8%-2,1%-1,4%-2179.3480,56-32,8%-3.412,1%
202018102,5%0,1%0,1%0,0%9.5221,30-4,0%-98,8%
2019188129,1%6,2%5,0%3,5%52210.2170,41-17,6%-55,7%700
2018229279,0%11,6%10,9%7,6%1.17410.5650,44-13,4%+27,7%900
20172642111,4%7,9%8,8%4,3%91310.2171,06+4,9%+2,1%850
20162522010,9%8,1%8,6%5,3%87010.2610,64+12,4%+0,9%
20152242012,0%9,0%12,2%6,1%8707.1741,00+23,2%+7,3%
20141821914,0%10,3%7,3%5,0%82611.1300,46+26,5%+93,5%
20131441010,5%6,8%2,8%2,4%43515.1300,17

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công Ty Điện Lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH
29,60%
Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam TNHH
8,60%
Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn
5,70%
Trần Ngọc Thạch
5,10%
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Viễn Đông
4,40%
Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV
3,20%
Nguyễn Thanh Quang
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
43,30%