HUB

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế

Giá đóng cửa gần nhất
13,1nghìn đ
20,8% 1 năm12,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
H

Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế

Xây lắp dân dụng - công nghiệp, đầu tư hạ tầng khu công nghiệp Phú Bài và sản xuất vật liệu xây dựng tại miền Trung (tr.5, tr.19)

Thị trường chính: Thành phố Huế và khu vực Miền Trung từ Nghệ An đến Khánh Hòa; TP.HCM và các tỉnh phía Nam (tr.5)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Xây lắp công trình
Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi (tr.5). Năm 2025, hoạt động xây lắp chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng dân dụng - công nghiệp, đối mặt cạnh tranh khốc liệt về giá dự thầu nên tỷ lệ thắng thầu khá thấp, kết quả thực hiện không đạt kế hoạch (tr.17-18).
Ngành nghề truyền thống, chiếm tỷ trọng nhân sự lớn nhất (82,46% lao động trực tiếp, tr.25) nhưng không phải nguồn lợi nhuận chính năm 2025.Xây lắp
Đầu tư và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp
Thực hiện qua công ty con Công ty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp (sở hữu 100%, tr.7). Khai thác hạ tầng KCN Phú Bài giai đoạn 1 và 2 quy mô 184,96 ha với tỷ lệ lấp đầy trên 97%; KCN Phú Bài giai đoạn IV đợt 1 quy mô 85,87 ha đã hoàn thiện hạ tầng cuối 2024, diện tích đất công nghiệp thương phẩm 35,32 ha, đã cho thuê 8 ha (tỷ lệ 22,7%), mục tiêu lấp đầy trên 39,6% trong 2026 (tr.19). Năm 2025 công ty này đạt doanh thu 67,7 tỷ đồng (100% KH), lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng (96,3% KH) (tr.22). Kèm dịch vụ kho bãi, logistics và khai báo hải quan cho khách thuê trong KCN Phú Bài (tr.22).
Lợi nhuận hợp nhất năm 2025 chủ yếu đến từ hoạt động cho thuê bất động sản khu công nghiệp và văn phòng cho thuê (tr.16) - đây là mảng đóng góp lợi nhuận lớn nhất của tập đoàn.Hạ tầng KCN
Kinh doanh bất động sản (nhà ở, đô thị, văn phòng cho thuê)
Đầu tư phát triển Khu nhà ở, Khu đô thị mới; kinh doanh xây dựng và cho thuê văn phòng làm việc (tr.5). Hoạt động kinh doanh BĐS nhà ở bị ngưng trệ nhiều năm do vướng thủ tục pháp lý, năm 2025 không phát sinh doanh thu từ kinh doanh nhà và đất (tr.18). Đang làm thủ tục triển khai Dự án khu chung cư "The Lumina" tại đường Thống Nhất, phường Vũng Tàu, TP.HCM, dự kiến khởi công Quý 3 hoặc chậm nhất đầu Quý 4/2026 (tr.18-19). Hoạt động cho thuê văn phòng tại Huế năm 2025: tỷ lệ diện tích cho thuê đạt 75,49% tổng diện tích khai thác, doanh thu 21,52/22,06 tỷ đồng (đạt 97,5% so với 2024) (tr.19-20).
Định hướng chiến lược trung dài hạn ưu tiên phân khúc văn phòng cho thuê chất lượng cao và nhà ở tại vị trí thuận lợi, giá bán hợp lý (tr.9); mảng nhà ở/đô thị hiện là điểm nghẽn chờ tháo gỡ pháp lý.Bất động sản
Sản xuất vật liệu xây dựng (đá, gạch tuynen, bê tông, frit)
Thực hiện qua các công ty con/liên kết: Công ty CP Gạch Tuynen số 1 (doanh thu 35,4 tỷ đồng, 116% KH; LNST 3,55 tỷ đồng, 197% KH), Công ty CP Gạch Tuynen Huế (doanh thu 25,89 tỷ đồng, 120% KH; LNST 2,18 tỷ đồng, 435% KH), Công ty TNHH Gạch Tuynen số 2 (doanh thu 28,8 tỷ đồng, 119% KH; LNST 2,46 tỷ đồng, 307% KH) (tr.23). Công ty CP VLXD Lộc Điền và Công ty CP Khai thác đá và Xây dựng Hương Bằng khai thác, chế biến đá xây dựng, năm 2025 bị truy thu thuế tài nguyên các năm trước ảnh hưởng lớn đến hiệu quả kinh doanh (tr.23-24). Công ty liên kết CP Frit Huế sản xuất frit phục vụ ngành gốm sứ, doanh thu 1.359 tỷ đồng (97% KH), LNST 105,3 tỷ đồng (150% KH), đã vận hành nhà máy men Frit công suất 150.000 tấn từ tháng 4/2025 (tr.24).
Nhóm công ty liên kết CP Frit Huế đóng góp lợi nhuận rất lớn qua phương thức đầu tư vốn (105,3 tỷ đồng LNST năm 2025, tr.21,24), là nguồn lãi từ đầu tư vốn vào công ty liên kết được nêu tại tr.16.Vật liệu xây dựng

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thành phố Huế và Khu vực Miền Trung từ Nghệ An đến Khánh Hòa (tr.5)
  • Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam (tr.5)
  • Thị trường xây dựng có mức độ cạnh tranh khá lớn do nhiều doanh nghiệp cùng tham gia trên địa bàn hoạt động của Công ty cũng như cả nước (tr.11)
  • Định hướng 2026 mở rộng hợp tác đầu tư dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu và một số địa phương khác (tr.42)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Kế hoạch kinh doanh 2026: doanh thu hợp nhất 550 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế hợp nhất 65 tỷ đồng, cổ tức trên vốn điều lệ tối thiểu 10% (tr.42)
  • Đẩy mạnh hoạt động xây dựng sang các dự án đầu tư bằng ngân sách nhà nước để bù đắp doanh thu bị giảm từ các dự án đầu tư tư nhân và nguồn vốn FDI (tr.42)
  • Tiếp tục triển khai các dự án dở dang đã được HĐQT thông qua, tập trung giải quyết vướng mắc thủ tục pháp lý để có sản phẩm tiêu thụ ra thị trường (tr.42)
  • Dự án Khu chung cư "The Lumina" tại Vũng Tàu dự kiến khởi công Quý 3 hoặc chậm nhất đầu Quý 4/2026, đã hoàn thành thiết kế ý tưởng, khảo sát địa hình - địa chất và được Bộ Quốc phòng thỏa thuận chiều cao tĩnh không công trình (tr.18)
  • Rủi ro biến động giá nguyên vật liệu đầu vào (sắt thép, xi măng, bê tông) chiếm khoảng 60-70% giá thành sản phẩm xây dựng, ảnh hưởng lớn đến chi phí sản xuất (tr.11)
  • Rủi ro pháp lý đất đai kéo dài khiến hoạt động kinh doanh BĐS nhà ở ngưng trệ nhiều năm, năm 2025 không phát sinh doanh thu từ kinh doanh nhà và đất (tr.18)
  • Công ty CP gạch Tuynen số 1 bị yêu cầu di dời nhà máy chậm nhất không quá ngày 30/4/2026 theo quy hoạch chỉnh trang đô thị của thành phố Huế (tr.23)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 - Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế (mã HUB), công bố 08/4/2026, các trích dẫn tr.5-tr.42 theo số trang in trong báo cáo.
Giá hiện tại
13,1 k₫
Vốn hoá
393 tỷ
P/E
5,2
P/B
0,59
EPS
2.500 đ
BVPS
22.267 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~11,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
19,2 / 12,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,1 k₫
31,624,016,58,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k0k32%21%11%0%Năm 2015: Doanh thu 403 tỷ đNăm 2015: LNST 54 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 404 tỷ đNăm 2016: LNST 48 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 437 tỷ đNăm 2017: LNST 64 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 454 tỷ đNăm 2018: LNST 72 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 473 tỷ đNăm 2019: LNST 72 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 456 tỷ đNăm 2020: LNST 72 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 445 tỷ đNăm 2021: LNST 63 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 426 tỷ đNăm 2022: LNST 67 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 354 tỷ đNăm 2023: LNST 66 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 309 tỷ đNăm 2024: LNST 71 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 305 tỷ đNăm 2025: LNST 75 tỷ đ25Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 14,7%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 15,2%Biên ròng: 15,8%Biên ròng: 14,2%Biên ròng: 15,7%Biên ròng: 18,7%Biên ròng: 23,1%Biên ròng: 24,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần xây lắp Thừa Thiên Huế (HUB) có tiền thân là Đội Xây dựng được thành lập vào tháng 05/1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực (i) Xây dựng công nghiệp và dân dụng, (ii) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng và (iii) Phát triển bất động sản. HUB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Thị trường xây lắp của Công ty tập trung chủ yếu tại tỉnh Thừa Thiên Huế, các tỉnh Bắc miền Trung từ Quảng Trị đến Nghệ An, các tỉnh phía Nam (Khánh Hòa, Bình Dương, Tiền Giang). Công ty đã xây dựng và hoàn thiện nhiều công trình trọng điểm của tỉnh Thừa Thiên Huế và khu vực miền Trung như Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thừa Thiên Huế, Siêu thị miễn thuế Thiên Niên Kỷ - Lao Bảo - Quảng Trị, Nhà máy Bia Huda với công suất 100 triệu lít/năm tại khu công nghiệp Phú Bài, Trung tâm học liệu - Đại học Huế, Trung tâm tim mạch - Bệnh viện TW Huế, Trụ sở làm việc Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên Huế. HUB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) lần lượt từ cuối năm 2018 và đầu năm 2019.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợiLắp đặt công trình điện dân dụng và công nghiệp đến 35KVĐầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp. Cụm công nghiệp, Đầu tư phát triển khu nhà ở, khu đô thị mớiKinh doanh bất động sản, đầu tư xây dựng và cho thuê văn phòng. Kinh doanh dịch vụ bất động sản: định giá, môi giới, sàn giao dịch BĐS, tư vấn đầu tư BĐSSản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, kinh doanh ngũ kimKinh doanh thiết bị lắp đặt trong xây dựngSản xuất chế biến lâm sảnTư vấn thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng. thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và vật liệu xây dựngBảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ, buôn bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khíDịch vụ lưu trú - Khách sạn, nhà hàng và các dịch vụ ăn uốngHoạt động của các coogn viên vui chơi giải trí và công viên theo chủ đềCung ứng và quản lý nguồn lao độngHoạt động, dịch vụ trồng trọtKho bãi và lưu giữ hàng hóa. đại lý làm thủ tục hải quan

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253057525,9%24,4%11,2%7,5%2.50022.2670,50-1,0%+4,9%
20243097125,7%23,1%11,6%7,4%2.36720.5000,56-12,9%+7,7%
20233546626,5%18,7%11,2%7,1%2.20019.7670,57-16,8%-1,0%1.500
20224266726,5%15,7%12,4%7,9%2.23317.9670,57-4,4%+5,8%
20214456323,9%14,2%13,1%8,0%2.10016.0670,64-2,4%-12,6%
20204567220,2%15,8%15,8%9,5%2.40015.2330,66-3,5%+0,8%1.500
20194737219,8%15,2%17,2%9,8%2.40013.8670,76+4,1%0,0%1.500
20184547220,8%15,8%19,1%10,1%2.40012.5000,89+3,9%+11,1%1.500
20174376421,6%14,7%19,4%9,8%2.13311.1000,98+8,3%+35,3%
20164044818,6%11,8%16,0%6,6%1.6009.9001,43+0,2%-12,1%
20154035418,8%13,5%20,3%8,3%1.8008.9001,43-27,0%+58,9%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu
40,00%
Công Đoàn Công ty Cổ Phần Xây Lắp Thừa Thiên Huế
4,80%
Nguyễn Thị Phương Hoa
3,40%
AFC Vietnam Fund
2,80%
Lê Quý Định
2,50%
Nguyễn Chí Thành
1,70%
Đoàn Hữu Thuận
1,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
43,40%