HUG

Quần áo và đồ phụ kiệnHàng Tiêu dùng

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần

Giá đóng cửa gần nhất
30,0nghìn đ
10,4% 1 năm+1,0% YTD
Đóng cửa 30/06/2026
H

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần

Báo cáo thường niên 2023 · Dệt may

Thị trường chính: Tây Âu, Nhật Bản + FOB/ODM
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
May mặc gia công → FOB/ODM
Sản xuất, gia công hàng may mặc; đang chuyển dần sang FOB, ODM để tăng biên (tr.4, tr.9)
Mảng chủ lựcHàng dệt, may × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Truyền thống: Tây Âu và Nhật Bản (tr.3); xuất khẩu là địa bàn chính (tr.4)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Tỷ lệ FOB/ODM · quyết định biên lợi nhuận so với gia công thuần (tr.9)
  • Sức cầu Tây Âu + Nhật (tr.3)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 Tổng Công ty May Hưng Yên (công bố 04/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
30,0 k₫
Vốn hoá
600 tỷ
P/E
7,4
P/B
1,92
EPS
4.050 đ
BVPS
15.600 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~3,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
35,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
33,5 / 23,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 30,0 k₫
36,830,424,117,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k21%14%7%0%Năm 2013: Doanh thu 506 tỷ đNăm 2013: LNST 83 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 613 tỷ đNăm 2014: LNST 98 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 541 tỷ đNăm 2015: LNST 89 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 528 tỷ đNăm 2016: LNST 82 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 578 tỷ đNăm 2017: LNST 92 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 673 tỷ đNăm 2018: LNST 111 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 713 tỷ đNăm 2019: LNST 101 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 676 tỷ đNăm 2020: LNST 70 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 819 tỷ đNăm 2021: LNST 83 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 937 tỷ đNăm 2022: LNST 116 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 716 tỷ đNăm 2023: LNST 74 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 678 tỷ đNăm 2024: LNST 64 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 789 tỷ đNăm 2025: LNST 81 tỷ đ25Biên ròng: 16,4%Biên ròng: 15,9%Biên ròng: 16,4%Biên ròng: 15,6%Biên ròng: 15,9%Biên ròng: 16,4%Biên ròng: 14,2%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 12,3%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 10,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần (HUG) có tiền thân Xí nghiệp May Xuất khẩu Hải Hưng, được thành lập vào năm 1966. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. HUG chính thực hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2005. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành 33 dây chuyền may với năng lực sản xuất 7 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng công ty là Mỹ, EU, Nhật Bản. HUG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Quần áo và đồ phụ kiện
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Sản xuất, gia công các mặt hàng may mặcXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởĐại lý mua, ký gửi bán, ký gửi hàng hóaBán buôn quần áo đồng phục và quần áo may sẵn các loại, bán buôn vải giả da, bán buôn vải sợ các loạiĐào tạo cắt may công nghiệp ngắn hạnBán buôn phụ liệu may mặcKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêIn ấnDịch vụ liên quan đến inSản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaBán buôn máy móc thiết bị ngành mayBán lẻ vải, len sợi, hàng may mặc, giày dép, chỉ khâu, hàng dệt khác, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhVận tải hàng hóa đường bộXuất nhập khẩu các mặt hàng mà Công ty Kinh doanhBán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanhGiáo dục nhà trẻGiáo dục mẫu giáo

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257898123,4%10,2%25,8%12,2%4.05015.6001,12+16,4%+25,5%1.000
20246786423,5%9,5%23,2%10,6%3.20013.8501,19-5,3%-13,3%2.000
20237167423,1%10,3%24,8%12,3%3.70014.9501,01-23,5%-35,9%2.000
202293711627,7%12,3%28,1%15,0%5.80020.5500,88+14,4%+39,2%3.000
20218198331,3%10,1%22,3%11,6%4.15018.6000,93+21,0%+18,0%3.500
20206767032,3%10,4%20,0%10,8%3.50017.6000,85-5,2%-30,6%2.000
201971310137,7%14,2%25,1%14,6%5.05020.1500,72+6,0%-8,4%6.000
201867311139,7%16,4%28,7%16,9%5.55019.2500,70+16,4%+20,4%4.000
20175789238,1%15,9%26,2%15,2%4.60017.5500,72+9,5%+11,9%3.500
20165288240,9%15,6%25,2%14,4%4.10016.3500,75-2,4%-7,3%
20155418940,9%16,4%28,4%16,8%4.45015.6000,69-11,8%-9,2%
20146139839,2%15,9%33,3%18,8%4.90014.6500,77+21,3%+18,0%
20135068341,0%16,4%33,0%19,8%4.15012.5500,67

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Dệt May Việt Nam
35,00%
Phạm Tuấn Anh
8,80%
Nguyễn Xuân Dương
3,10%
Nguyễn Thị Hiên
1,20%
Nguyễn Văn Trung
1,10%
PHẠM THỊ LAN HƯƠNG
1,10%
Phạm Thị Phương Hoa
1,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
48,70%