ICG

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng

Giá đóng cửa gần nhất
11,0nghìn đ
11,8% 1 năm32,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
I

Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng

Xây dựng, xây lắp

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng (ICG) tiền thân là Chi nhánh của Tổng Công ty Xây dựng Sông Hồng tại Hà Nội được thành lập năm 1997. Năm 2006, công ty chính thức cổ phần hóa. Công ty chuyên hoạt động tro…

Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế kiến trúc tổng mặt bằng nội, ngoại thất đối với công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế quy hoạch chung
Giá hiện tại
11,0 k₫
Vốn hoá
198 tỷ
P/E
9,9
P/B
0,55
EPS
1.111 đ
BVPS
19.889 đ
Cổ tức TM
500 đ (~4,5%)
Room ngoại
6,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
18,2 / 7,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,0 k₫
18,213,38,43,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2010: Doanh thu 219 tỷ đNăm 2010: LNST 46 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2011: LNST 74 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 142 tỷ đNăm 2014: LNST 14 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 132 tỷ đNăm 2015: LNST 18 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 21 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 15 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 404 tỷ đNăm 2018: LNST 47 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 125 tỷ đNăm 2019: LNST 13 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2020: LNST 13 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2021: LNST 13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2022: LNST 2 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2023: LNST -8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 13 tỷ đNăm 2024: LNST 0 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2025: LNST 20 tỷ đ25Biên ròng: 21,0%Biên ròng: 21,3%Biên ròng: 11,8%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 13,5%Biên ròng: 28,6%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 11,7%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 34,6%Biên ròng: 311,2%Biên ròng: 15,5%Biên ròng: -127,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 292,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng (ICG)&nbsp;tiền thân là Chi nhánh của Tổng Công ty Xây dựng Sông Hồng tại Hà Nội được thành lập năm 1997. Năm 2006, công ty&nbsp;chính thức&nbsp;cổ phần hóa.&nbsp;Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng và đầu tư bất động sản. Cùng với dự án cải tạo chung cư cũ Kim Liên, thời gian qua công ty đã tham gia triển khai&nbsp;nhiều dự&nbsp;án bất&nbsp;động sản&nbsp;như dự án biệt thự phố cổ 33 Đường Thành, tòa nhà văn phòng PVC - Incomex Vĩnh Tuy, dự án khu du lịch Sông Hồng - Cam Ranh. Qua nhiều năm phát triển, Công ty đã tích lũy nhiều kinh nghiệm trong công tác xây dựng nhà ở và các công trình công cộng, uy tín của Công ty ngày càng được nâng cao. Ngày 21/04/2009, ICG chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)</P></DIV>

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế kiến trúc tổng mặt bằng nội, ngoại thất đối với công trình dân dụng, công nghiệpThiết kế quy hoạch chungquy hoạch tổng thể, chi tiết đối với khu đô thị, khu dân cưThiết kế san nền hệ thống thoát nước, đường nội bộ vào khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệpThiết kế quy hoạch điện đô thị, nông thôn, xí nghiệpThiết kế cấp điện, chống sét đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệpGiám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệpKhảo sát địa chất công trình xây dựngTư vấn thẩm tra, thẩm định, quy hoạch dự án đầu tư, kỹ thuật, bản vẽ thi công và tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nội, ngoại thất (trong phạm vi chứng chỉ đã đăng ký)Phá dỡ: Khoan phá bê tông, phá dỡ công trình xây dựng, di chuyển nhà cửaTư vấn đầu tư (không bao gồm dịch vụ tư vấn pháp luật)Hoạt động dịch vụ tài chính: các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồngĐầu tư, kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng. Kinh doanh dịch vụ ăn uốngKinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke)Vận tải hàng hóa bằng đường bộVận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồngĐầu tư kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêKinh doanh thiết bị dân dụng, công nghiệp, y tế, nguyên liệu, than, chất đốtSản xuất và kinh doanh các sản phẩm gốm, sứ vật liệu xây dựng, sắt thépKinh doanh xuất nhập khẩu các loại hàng hóa, thiết bị vật tư, vật liệu xây dựng, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nông, lâm sản, thực phẩm, rượu, bia, nước giải khát có cồn và có gaCho thuê phương tiện vận tải, cho thuê thiết bị xây dựng hoặc thiết bị phá dỡ có kèm người điểu khiểnSửa chữa, lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng cung cấp phụ tùng thay thế máy móc, thiết bị, phục vụ ngày công, nông nghiệp, giao thông, vận tải, khai thác mỏ, cơ khí, thủy lợi, thủy điện, tự động hóaKhai thác và chế biến khoáng sản, nông, lâm sản, thực phẩm, đồ gỗ dân dụng và công nghiệp, khai thác quặng kim loại đen phục vụ luyện gang thép, khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh (trừ loại khoáng sản Nhà nước cấm)Quản lý Bất động sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202572040,0%292,7%5,5%1,4%1.11119.8892,91-49,5%+6.946,4%
202413050,2%2,1%0,1%0,1%15.5560,90+106,9%+103,4%
20236-8-13,9%-127,0%-2,8%-1,5%-44416.1110,87-42,7%-570,0%500
202211248,1%15,5%0,6%0,4%11117.1110,58+159,0%-87,1%
202141317,4%311,2%4,7%4,5%72215.7780,06-88,7%+2,0%500
2020381331,6%34,6%4,7%3,9%72215.6110,21-69,6%+0,4%
20191251325,2%10,5%4,2%3,6%72217.1110,17-69,1%-72,4%500
20184044721,0%11,7%14,2%10,9%2.61118.4440,31+2.588,0%+9.487,7%1.500
201715045,1%3,3%0,2%0,1%15.6111,14-26,8%-91,6%
201621673,3%28,6%2,2%1,6%33315.0000,33-84,5%-67,2%
20151321817,8%13,5%6,7%5,2%1.00014.8330,28-6,9%+24,1%600
20141421414,2%10,2%5,5%3,5%77814.5000,58+277,6%+494,7%500
201338231,9%6,5%1,0%0,5%11113.7781,14+129,7%+25,2%
20121621,1%11,8%0,8%0,5%11113.6670,57-95,3%-97,4%
20113477432,7%21,3%25,3%16,6%4.11116.2780,52+58,8%+61,7%1.000
20102194616,9%21,0%15,5%6,3%2.55616.3891,46-32,4%+13,5%1.650
20093244013,6%12,5%19,3%8,5%2.22211.6111,26+85,2%+47,3%1.600
20081752713,7%15,7%15,6%10,1%1.5009.7780,55+45,0%+186,7%1.350
2007121106,1%7,9%6,1%4,0%5568.7780,52+20,1%+406,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Phạm Hùng
17,00%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Thanh Long
16,90%
Võ Ngọc Hùng
11,30%
Asean Small Cap Fund
6,40%
Hanshin Engineering & Construction Co., Ltd.
6,00%
Trử Hoài Nam
5,00%
Phạm Đỗ Nhật Hưng
5,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
32,40%