IDI

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

Giá đóng cửa gần nhất
5,0nghìn đ
37,7% 1 năm26,1% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
I

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

Top 4 doanh nghiệp chế biến & xuất khẩu cá tra đông lạnh hàng đầu Việt Nam (tr.4)

Thị trường chính: Trung Quốc - Hồng Kông, chiếm gần 30% tổng doanh thu xuất khẩu trong 2 năm gần nhất (tr.3)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Cá tra fillet đông lạnh xuất khẩu
Nuôi trồng, chế biến cá tra fillet đông lạnh xuất khẩu (tr.3); doanh thu 3.215 tỷ đồng, chiếm 46,27% tổng doanh thu năm 2025, tăng từ 38,85% năm 2024 (tr.14); sản lượng xuất bán 48.933 tấn năm 2025, trong đó fillets 85%, sản phẩm khác từ cá tra 15%, tổng doanh thu xuất khẩu 105.770.511 USD, đạt 88% kế hoạch năm (tr.23); I.D.I luôn có tên trong top 4 doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu cá tra đông lạnh hàng đầu Việt Nam (tr.4).
Mảng kinh doanh cốt lõi, đóng góp doanh thu lớn nhấtCốt lõi
Bột cá, mỡ cá
Sản xuất qua công ty con Trisedco (I.D.I sở hữu 79,25% vốn điều lệ), sử dụng nguồn phụ phẩm từ các nhà máy chế biến thủy sản I.D.I làm nguyên liệu đầu vào, cho ra 2 sản phẩm chính là bột cá và mỡ cá (tr.9); doanh thu 2.492 tỷ đồng, chiếm 35,86% tổng doanh thu năm 2025 (tr.14).
Mảng phụ trợ tận dụng phụ phẩm trong chuỗi giá trị khép kínPhụ trợ
Thức ăn chăn nuôi/thủy sản
Mua bán thức ăn thủy sản (tr.3); sản xuất qua công ty con Trisedco với ngành nghề chính là sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản (tr.6); doanh thu 1.186 tỷ đồng, chiếm 17,07% tổng doanh thu năm 2025 (tr.14).
Mảng phụ trợ khép kín chuỗi giá trị sản xuấtPhụ trợ
Bất động sản
Kinh doanh bất động sản (tr.3); doanh thu bất động sản đầu tư 4,0 tỷ đồng, chiếm 0,06% tổng doanh thu năm 2025 (tr.14).
Mảng kinh doanh phụ, tỷ trọng không đáng kểKhông đáng kể

🎯 Thị trường đầu ra

  • Trung Quốc - Hồng Kông: chiếm gần 30% tổng doanh thu xuất khẩu trong 2 năm gần nhất (tr.3); riêng năm 2025 tăng trưởng 8%, xếp vị trí số 1 về tốc độ tăng trưởng trong các thị trường của I.D.I (tr.23)
  • Mexico: chiếm hơn 19% tổng doanh thu xuất khẩu trong 2 năm gần nhất (tr.3)
  • Canada: tốc độ tăng trưởng xuất khẩu 6,5% năm 2025, xếp vị trí số 2 (tr.23)
  • Mỹ: tăng trưởng xuất khẩu hơn 2% so với năm 2024 (tr.23); là thị trường trọng tâm mở rộng trong kế hoạch 2026 (tr.27)
  • Ngoài ra còn giữ vững các thị trường truyền thống Brazil, Anh, Ấn Độ, Australia (tr.23)
  • Tổng quan năm 2025: xuất khẩu đến hơn 150 khách hàng tại 49 quốc gia và vùng lãnh thổ (tr.3)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư xây dựng Nhà máy chế biến thủy sản số 3 (Nhà máy Hoa Kỳ), công suất thiết kế 120 tấn nguyên liệu/ngày, tổng vốn đầu tư 600 tỷ đồng từ nguồn trái phiếu xanh, đã hoàn thành gần 50% khối lượng công trình tính đến 31/12/2025, dự kiến hoàn thành trong Quý IV/2026 (tr.8, tr.16).
  • Đầu tư xây dựng Trung tâm giống thủy sản công nghệ cao Sao Mai, tổng vốn đầu tư 400 tỷ đồng từ trái phiếu xanh, dự kiến hoàn thành Quý I/2027, nhằm giảm tỷ lệ hao hụt cá giống và giảm giá thành cá nguyên liệu đầu vào (tr.7, tr.16).
  • Kế hoạch năm 2026 (Công ty mẹ): mở rộng thị trường Mỹ và các thị trường tiềm năng mới, mục tiêu doanh thu xuất khẩu khoảng 137,8 triệu USD và lợi nhuận sau thuế khoảng 110 tỷ đồng, đồng thời phấn đấu vươn lên vị trí thứ 3 doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu cá tra lớn nhất Việt Nam (tr.27).
  • Rủi ro thị trường: phụ thuộc lớn vào thị trường Trung Quốc - cạnh tranh gay gắt, nhạy cảm về giá, biên lợi nhuận thấp, buộc Công ty phải cơ cấu lại thị trường xuất khẩu và giảm bớt phụ thuộc vào Trung Quốc (tr.11).
  • Rủi ro nguyên liệu: chất lượng cá tra giống hiện nay thấp, sức đề kháng yếu khiến tỷ lệ hao hụt trung bình 40-50%, cá biệt lên đến 60-70% ở một số ao nuôi do chất lượng nước xấu (tr.11).
  • Rủi ro thiên tai: biến đổi khí hậu, hạn hán và xâm nhập mặn tại Đồng bằng sông Cửu Long ảnh hưởng trực tiếp đến vùng nuôi cá tra nguyên liệu, tác động đến sản lượng và chất lượng đầu vào (tr.11).
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2025 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I (mã IDI), công bố 15/4/2026, nguồn file.fpts.com.vn
Giá hiện tại
5,0 k₫
Vốn hoá
1.365 tỷ
P/E
9,5
P/B
0,38
EPS
524 đ
BVPS
13.326 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~30,0%)
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,4 / 5,5

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Doanh Nghiệp (IDI)

Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)

Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...

Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,0 k₫
24,817,911,14,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
9k6k3k0k13%9%4%0%Năm 2010: Doanh thu 974 tỷ đNăm 2010: LNST 92 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.102 tỷ đNăm 2011: LNST 40 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.350 tỷ đNăm 2012: LNST 37 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.816 tỷ đNăm 2013: LNST 41 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.127 tỷ đNăm 2014: LNST 90 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.621 tỷ đNăm 2015: LNST 104 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.047 tỷ đNăm 2016: LNST 100 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 5.332 tỷ đNăm 2017: LNST 343 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 6.343 tỷ đNăm 2018: LNST 644 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.744 tỷ đNăm 2019: LNST 326 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 6.374 tỷ đNăm 2020: LNST 107 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 5.722 tỷ đNăm 2021: LNST 143 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 7.937 tỷ đNăm 2022: LNST 563 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.224 tỷ đNăm 2023: LNST 88 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.142 tỷ đNăm 2024: LNST 73 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6.949 tỷ đNăm 2025: LNST 143 tỷ đ25Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 10,2%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 2,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I (IDI) được thành lập năm 2003 với vốn điều lệ ban đầu 29 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty liên quan chủ yếu đến việc đầu tư và kinh doanh Cụm công nghiệp Vàm Cống tại huyện Lấp Vò tình Đồng Tháp cũng như đầu tư sản xuất các nhà máy nằm trong cụm công nghiệp này. Các hoạt động bao gồm nuôi trồng - chế biến - xuất khẩu cá tra và các sản phẩm phụ, sản phẩm giá trị gia tăng của cá tra. Ngoài ra, công ty còn sở hữu nhà máy chế biến thủy sản số 1 với công suất thiết kế 600 tấn nguyên liệu/ngày. I.D.I hiện được xếp vào top 5 công ty chế biến xuất khẩu cá tra lớn nhất của Việt Nam. Công ty có nhà máy tinh luyện dầu cá với công suất thiết kế 100 tấn dầu cá thô/ngày với tổng vốn đầu tư 300 tỷ đồng. Vùng nuôi cá tra của công ty đáp ứng tiêu chuẩn Global GAP, ASC, BAP với 6 ha tại An Giang và 10 ha tại Đồng Tháp. Ngày 30/06/2011, IDI chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông. Kinh doanh nhà. Kinh doanh khách sạnMua bán vật liệu xây dựng, trang trí nội thấtMua bán, chế biến thủy hải sản. Nuôi trồng thủy sản. Sản xuất và chế biến thức ăn thủy sảnKinh doanh bất động sản. Sản xuất bao bì nhựa, giấy, nước đóng chaiSản xuất và đóng hộp dầu, mỡ đọng thực vật. Sản xuất, truyền tải và phân phối điện, Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa. Bốc xếp hàng hóa cảng biển. Vận tải hàng hóa đường bộ bằng tô tô chuyên dụng, đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giớiNuôi trồng, chế biến cá tra fillet đông lạnh xuất khẩuKinh doanh bất động sảnSản xuất và kinh doanh dầu cá

Kế Hoạch Kinh Doanh & Tỷ Lệ Hoàn Thành

So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm

Chỉ tiêu (Tỷ đ)Năm 2021Năm 2022Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Kế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt được
Doanh thu5.2645.722108.70%7.3027.937108.70%6.6467.224108.70%6.5717.142108.69%7.5056.94992.59%
LN trước thuế158179113.29%619704113.73%96110114.58%8091113.75%19617991.33%
LN sau thuế126143113.49%495563113.74%7788114.29%6473114.06%15714391.08%
Tỷ lệ hoàn thành xanh lá: Vượt chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao (≥ 100%)Đơn vị: Tỷ VNĐ

Báo Cáo Tài Chính Chi Tiết

IDI

Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm

Số kỳ:

Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này

Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20256.9491438,5%2,1%3,9%1,5%52413.3261,65-2,7%+96,7%
20247.142737,8%1,0%2,1%0,8%26712.7911,69-1,1%-17,2%
20237.224887,3%1,2%2,6%1,1%32212.5861,41-9,0%-84,4%
20227.93756313,8%7,1%16,7%7,0%2.06212.3301,40+38,7%+293,0%
20215.7221438,9%2,5%4,6%1,9%52411.5131,40-10,2%+33,8%1.500
20206.3741077,2%1,7%3,6%1,4%39210.9851,57-17,7%-67,1%
20197.7443269,0%4,2%11,3%4,3%1.19410.5901,59+22,1%-49,4%
20186.34364415,7%10,2%24,2%9,7%2.3599.7581,48+19,0%+87,8%1.600
20175.33234312,1%6,4%15,4%6,0%1.2568.1361,58+31,7%+244,4%800
20164.0471008,2%2,5%4,6%2,0%3667.8791,36+54,4%-4,4%400
20152.62110413,8%4,0%8,5%3,0%3814.4731,85+23,3%+15,2%300
20142.1279012,1%4,3%14,4%4,6%3302.3002,11+17,1%+120,0%
20131.8164110,1%2,3%7,1%2,2%1502.1172,20+34,5%+12,3%1.000
20121.3503715,8%2,7%6,8%2,5%1361.9711,73+22,5%-7,6%
20111.1024019,8%3,6%7,3%2,7%1472.0001,68+13,2%-56,8%
20109749220,8%9,4%18,0%7,1%3371.8611,56+38,4%+176,6%1.000
20097043314,6%4,7%12,3%3,8%1219852,22+150,3%+24,4%
20082812719,3%9,5%10,1%4,4%999631,32

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai
51,20%
Nguyễn Thanh Hải
5,30%
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB
1,30%
Công ty cổ phần Dầu cá Châu Á
0,50%
Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc & Khoáng sản Châu Á
0,50%
Nguyễn Văn Hung
0,30%
Lê Thị Thiên Trang
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
40,70%