IFS

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế

Giá đóng cửa gần nhất
17,5nghìn đ
12,0% 1 năm8,6% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
I

Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế (IFS) được thành lập năm 1991, tiền thân là Công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế (IFPI). Hoạt động chính của Công ty là sản xuất, chế biến nước giải khát đóng chai. Interfood là nhà sản xuất tiên phong giới thiệu một số sản phẩm ra thị …

Sản xuất đồ uống không cồn hoặc có độ cồn thấp, nước khoángSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnSản xuất các loại bánh từ bột
Giá hiện tại
17,5 k₫
Vốn hoá
1.522 tỷ
P/E
10,8
P/B
1,28
EPS
1.621 đ
BVPS
13.644 đ
Cổ tức TM
1.984 đ (~11,3%)
Room ngoại
97,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
24,4 / 14,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 17,5 k₫
30,324,218,112,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k2k1k-0k16%4%-9%-21%Năm 2010: Doanh thu 1.053 tỷ đNăm 2010: LNST 7 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 914 tỷ đNăm 2011: LNST -57 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 879 tỷ đNăm 2012: LNST -145 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.022 tỷ đNăm 2013: LNST -80 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.186 tỷ đNăm 2014: LNST -176 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.318 tỷ đNăm 2015: LNST -96 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.438 tỷ đNăm 2016: LNST 43 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.526 tỷ đNăm 2017: LNST 116 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.719 tỷ đNăm 2018: LNST 180 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.797 tỷ đNăm 2019: LNST 223 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.539 tỷ đNăm 2020: LNST 155 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.313 tỷ đNăm 2021: LNST 126 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.830 tỷ đNăm 2022: LNST 156 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.995 tỷ đNăm 2023: LNST 209 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 2.112 tỷ đNăm 2024: LNST 173 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.136 tỷ đNăm 2025: LNST 141 tỷ đ25Biên ròng: 0,7%Biên ròng: -6,2%Biên ròng: -16,4%Biên ròng: -7,8%Biên ròng: -14,9%Biên ròng: -7,3%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 7,6%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 12,4%Biên ròng: 10,1%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 8,5%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 8,2%Biên ròng: 6,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế (IFS) được thành lập năm 1991, tiền thân là Công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế (IFPI). Hoạt động chính của Công ty là sản xuất, chế biến nước giải khát đóng chai. Interfood là nhà sản xuất tiên phong giới thiệu một số sản phẩm ra thị trường như: Trà Bí Đao, Nhân Sâm Cao Ly, Nước Yến, Nước Dừa Non thương hiệu Wonderfarm. Công ty có hệ thông phân phối trên 63 tỉnh thành với 150 đại lý phân phối, 93.390 điểm bán lẻ và có mặt tại tất cả các hệ thống siêu thị ở Việt Nam. IFS được giao dịch tại thị trường Upcom từ năm 2016.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Sản xuất đồ uống không cồn hoặc có độ cồn thấp, nước khoángSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnSản xuất các loại bánh từ bộtChế biến sữa và các sản phẩm từ sữaChế biến và bảo quản rau quảChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnSản xuất bao bì bằng gỗSản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìaSản xuất sản phẩm từ plasticSản xuất sản phẩm khác bằng kim loạiThực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các sản phẩm phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của Pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.13614129,8%6,6%11,9%9,7%1.62113.6440,22+1,1%-18,6%
20242.11217332,0%8,2%14,2%11,7%1.98914.0110,21+5,9%-17,1%1.984
20231.99520933,6%10,5%16,6%14,3%2.40214.4370,17+9,0%+34,0%2.400
20221.83015630,7%8,5%12,9%10,8%1.79313.8160,20+39,4%+24,0%1.780
20211.31312634,9%9,6%11,8%9,8%1.44812.2180,20-14,7%-19,0%190
20201.53915537,1%10,1%16,5%13,9%1.78210.7820,19-14,3%-30,6%
20191.79722338,0%12,4%30,7%23,8%2.5638.3680,29+4,5%+24,1%
20181.71918036,3%10,5%35,7%25,0%2.0695.8050,43+12,7%+55,2%
20171.52611632,9%7,6%35,8%16,7%1.3333.7361,14+6,1%+167,2%
20161.4384328,7%3,0%20,8%6,8%4942.4022,06+9,1%+145,2%
20151.318-9625,7%-7,3%-58,3%-14,3%-1.1031.8973,09+11,2%+45,5%
20141.186-17626,5%-14,9%-174,2%-26,6%-2.0231.1615,56+16,0%-120,9%
20131.022-8027,8%-7,8%-118,0%-12,0%-9207828,80+16,2%+44,8%
2012879-14522,0%-16,4%231,7%-22,2%-1.667-713-11,46-3,8%-154,2%800
2011914-5716,3%-6,2%-67,5%-8,1%-6559667,34-13,1%-885,6%
20101.053723,1%0,7%5,6%1,1%801.4714,05+1,0%+126,1%
20091.043-2819,8%-2,7%-24,2%-3,9%-3221.3225,23+13,7%+87,6%
2008917-2239,2%-24,4%-114,0%-18,0%-2.5632.2535,33+20,9%-427,2%
20077586820,7%9,0%18,2%7,1%7824.3221,57+15,3%+14,7%800

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Kirin Holdings Singapore Pte. Limited
95,70%
Indochina Beverage Assets Limited
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,10%