IME

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp

Giá đóng cửa gần nhất
20,2nghìn đ
76,0% 1 năm55,1% YTD
Đóng cửa 13/07/2026
I

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp (IME) tiền thân là Xí nghiệp Cơ điện Tân Bình, được thành lập năm 1978. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty chuyên thiết kế, chế tạo, lắp đặt sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp. Công ty đã đầu tư và mở rộng năng lực…

Chế tạo và lắp đặt các sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị xử lý môi trường, lò hơi, thiết bị áp lực và đường ống công nghệLắp đặt máy móc, thiết bị điệnnước và hoàn thiện công trình
Giá hiện tại
20,2 k₫
Vốn hoá
81 tỷ
P/E
11,5
P/B
1,65
EPS
1.750 đ
BVPS
12.250 đ
Cổ tức TM
500 đ (~2,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
26,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
84,1 / 45,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 20,2 k₫
14499,554,79,82020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k9%1%-7%-15%Năm 2010: Doanh thu 130 tỷ đNăm 2010: LNST 8 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 149 tỷ đNăm 2011: LNST 9 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2012: LNST 10 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 173 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 150 tỷ đNăm 2014: LNST 10 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 168 tỷ đNăm 2015: LNST 11 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 212 tỷ đNăm 2017: LNST 10 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 76 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 146 tỷ đNăm 2019: LNST -17 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 137 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2021: LNST 1 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 180 tỷ đNăm 2022: LNST 3 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2023: LNST 7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 117 tỷ đNăm 2024: LNST 7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 110 tỷ đNăm 2025: LNST 7 tỷ đ25Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 5,9%Biên ròng: 5,8%Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 4,8%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: -11,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 5,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp (IME) tiền thân là Xí nghiệp Cơ điện Tân Bình, được thành lập năm 1978. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty chuyên thiết kế, chế tạo, lắp đặt sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp. Công ty đã đầu tư và mở rộng năng lực sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm. Mặt hàng cơ khí luôn chiếm tỷ trọng trên 90%, là mặt hàng chủ lực của công ty. Trải qua 40 năm xây dựng và phát triển, từ một xí nghiệp nhỏ bé và ít ai biết đến, nay đã trở thành một doanh nghiệp cơ khí có thương hiệu mạnh không những trong mà cả ngoài nước. Sản phẩm của IMECO đã có mặt khắp Thế giới, trong đó khách hàng chủ yếu đến từ Châu Âu và Mỹ. Công suất bình quân hằng năm là 6000T với các sản phẩm truyền thống như: Lò hơi, thiết bị áp lực, trao đổi nhiệt, bồn chứa, đường ống công nghệ, trống sấy quay, băng tải, gầu tải, thiết bị nâng hạ, kho chứa liệu...Ngày 01/12/2009, IME chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Chế tạo và lắp đặt các sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị chế biến thực phẩm, thiết bị xử lý môi trường, lò hơi, thiết bị áp lực và đường ống công nghệLắp đặt máy móc, thiết bị điệnnước và hoàn thiện công trìnhLắp đặt các thiết bị hạ thế và trung thế đến 22 KVChế tạo và lắp dựng kết cấu thép, sản xuất tấm lợp - xà gồ thép và khung nhà tiền chế (trừ tái chế phế thải, gia công cơ khí, xi mạ điện)Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐào đắp đất đá, san lấp mặt bằng, tạo bãiCho thuê mặt bằng, nhà xưởng, kho bãi (chỉ thực hiện đối với những dự án được các cấp có thẩm quyền phê duyệt)Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp bao gồm: công trình giao thông, công trình cấp thoát nước, khai tháccung cấp nước sạch và xử lý nước thảiKinh doanh bất động sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025110723,8%5,9%13,4%6,8%1.75012.2500,97-6,0%-10,5%
2024117719,4%6,2%16,6%9,4%1.75011.0000,76-31,5%+4,5%500
2023171714,3%4,1%19,0%9,6%1.7509.2500,98-4,8%+128,2%
2022180312,2%1,7%10,3%2,5%7507.5003,19+175,7%+403,2%
202165115,0%0,9%2,3%0,9%2506.7501,46-52,3%+4,5%
2020137112,3%0,4%2,2%1,0%2506.5001,18-6,1%+103,5%
2019146-171,4%-11,4%-65,2%-19,8%-4.2506.5002,30+91,7%-2.459,3%
201876114,5%0,9%1,6%0,7%25010.7501,43-64,1%-93,0%
20172121014,7%4,8%20,8%12,8%2.50012.2500,62+17,2%-9,2%1.500
20161811117,3%6,2%23,0%6,4%2.75012.0002,58+7,3%+2,7%1.700
20151681122,4%6,4%26,1%10,4%2.75010.5001,51+12,2%+5,1%3.700
20141501020,4%6,9%21,4%10,6%2.50012.0001,01-13,2%+2,4%1.700
20131731017,0%5,8%21,3%11,1%2.50011.7500,92+4,5%+3,0%1.600
20121661014,1%5,9%21,6%10,6%2.50011.2501,03+11,2%+10,7%1.500
2011149919,0%5,9%20,5%8,5%2.25010.7501,41+14,4%+16,9%1.400
2010130814,6%5,8%18,8%9,6%2.00010.0000,97-30,1%+2,0%1.300
2009186712,3%4,0%18,6%6,8%1.75010.0001,72+8,2%+18,7%1.200
2008172610,9%3,6%17,5%4,3%1.5009.0003,04+45,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Sa Be Co
26,00%
Nguyễn Thị Huệ
23,60%
Công ty CP An Hiền
16,40%
Vũ Thị Hoa
7,90%
Nguyễn Thành Trung
5,10%
Nguyễn Xuân Hải
3,10%
Nguyễn Quốc Bình
1,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
16,40%