IRC

Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chấtNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp

Giá đóng cửa gần nhất
4,7nghìn đ
41,5% 1 năm41,5% YTD
Đóng cửa 01/12/2025
I

Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp

Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên (RSS)

Thị trường chính: nội địa · quy mô nhỏ
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Mủ cao su RSS + cao su tạp
Sản lượng tiêu thụ RSS 2025: 47 tấn (đạt 47% kế hoạch) — quy mô nhỏ (tr.6)
Mảng cốt lõiCao su × Xuất khẩu
Gỗ cao su + tái canh
Thanh lý vườn già cỗi, trồng tái canh giống mới; thu nhập khác +76,09% từ gỗ thanh lý (tr.4, tr.6)
Thu nhập thanh lýnội địa · ngoài chuỗi

🎯 Thị trường đầu ra

  • Nội địa · bán mủ RSS, cao su tạp và sản phẩm gỗ cao su (tr.3, tr.6)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Giá cao su thiên nhiên trên đà chịu áp lực khi cung thế giới cao + giá dầu (tr.5)
  • Cầu từ công nghiệp ô tô, lốp xe (tr.5)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 CTCP Cao su Công nghiệp (công bố 04/2026) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
4,7 k₫
Vốn hoá
85 tỷ
P/E
4,7
P/B
0,44
EPS
1.000 đ
BVPS
10.722 đ
Cổ tức TM
667 đ (~14,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
65,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,8 / 4,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 4,7 k₫
8,37,05,84,6202020212022202320242025
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k78%52%26%0%Năm 2015: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2015: LNST 7 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 48 tỷ đNăm 2016: LNST 7 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 67 tỷ đNăm 2017: LNST 13 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 24 tỷ đNăm 2018: LNST 9 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 31 tỷ đNăm 2019: LNST 8 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 19 tỷ đNăm 2020: LNST 16 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 33 tỷ đNăm 2021: LNST 13 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 16 tỷ đNăm 2022: LNST 9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 20 tỷ đNăm 2023: LNST 7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 25 tỷ đNăm 2024: LNST 13 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2025: LNST 18 tỷ đ25Biên ròng: 16,5%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 19,0%Biên ròng: 38,6%Biên ròng: 26,7%Biên ròng: 82,8%Biên ròng: 40,5%Biên ròng: 54,7%Biên ròng: 34,0%Biên ròng: 52,7%Biên ròng: 308,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp (IRC) có tiền thân là Liên hiệp Nông trường Cao su, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây cao su, và khai thác chế biến, mua bán mủ cao su. IRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2018. Công ty hiện đang quản lý 11.146.541,8 m2 đất nằm trên địa bàn 02 tỉnh Đồng Nai và Bình Thuận, trong đó 9.960.574m2 thuộc tỉnh Đồng Nai và 1.185.967,8 m2 thuộc tỉnh Bình Thuận. Mủ cao su của IRC hiện nay chủ yếu được cung cấp cho các khách hàng trong nước. IRC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 01/2018.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất cơ bản - Sản phẩm nhựa, cao su, hóa chất
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (17 ngành nghề)
Trồng cây cao su: Sản xuất giống, trồng và chăm sóc cây cao su. Khai thác, sơ chế mủ tờ xông khói (RSS), cao su CrêpesBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Kinh doanh sản phẩm và gỗ cao suBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn sản phẩm (mủ) cao suBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm lien quan: Bán buôn củi cao suHoạt động chuyên môn, khoa hoc và công nghệ khác chưa được phân vào đâu: Dịch vụ tư vấn phát triển cao su dân doanhKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Đầu tư kinh doanh hạ tầng khu dân cưChăn nuôi lợnChăn nuôi gia cầmChăn nuôi khácHoạt động dịch vụ chăn nuôiTrồng trọt, chăn nuôi hỗn hợpHoạt động dịch vụ trồng trọtBán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống: bán buôn nông sản (đối với hạt điều và bông vải phải thực hiện theo Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg ngày 24/6/2002 của thủ tướng Chính phủ). Bán buôn động vật sống (trừ động vật hoang dã)Trồng rừng và chăm sóc rừngKhai thác gỗKhai thác lâm sản khác trừ gỗHoạt động dịch vụ lâm nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025618-166,2%308,3%9,4%8,5%1.00010.7220,10-76,7%+36,6%
20242513-1,7%52,7%7,0%6,5%72210.4440,08+27,3%+97,3%667
2023207-51,6%34,0%3,7%3,4%38910.1110,08+21,0%-24,9%350
2022169-57,0%54,7%4,9%4,6%50010.2220,06-50,4%-33,1%300
20213313-9,1%40,5%7,1%6,6%72210.4440,08+73,5%-15,1%517
20201916-12,7%82,8%8,2%7,7%88910.6110,07-38,8%+89,8%655
201931812,5%26,7%4,5%4,4%44410.1670,03+30,5%-9,6%277
201824919,0%38,6%5,0%4,9%50010.1110,02-64,3%-27,4%286
2017671330,2%19,0%7,3%4,8%7229.5560,53+39,8%+76,4%
201648726,6%15,0%5,9%5,0%3896.7220,17
201540716,5%5,4%4,8%3896.7220,14

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH
65,80%
Vũ Kim Liên
7,60%
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Capella
7,50%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Tuấn Lộc
7,50%
Bùi Anh Tuấn
7,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
4,60%