Báo cáo thường niên 2025 · Cao su thiên nhiên (RSS)
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
Mủ cao su RSS + cao su tạp Sản lượng tiêu thụ RSS 2025: 47 tấn (đạt 47% kế hoạch) — quy mô nhỏ (tr.6) | Mảng cốt lõi | Cao su × Xuất khẩu |
Gỗ cao su + tái canh Thanh lý vườn già cỗi, trồng tái canh giống mới; thu nhập khác +76,09% từ gỗ thanh lý (tr.4, tr.6) | Thu nhập thanh lý | nội địa · ngoài chuỗi |
Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp (IRC) có tiền thân là Liên hiệp Nông trường Cao su, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây cao su, và khai thác chế biến, mua bán mủ cao su. IRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2018. Công ty hiện đang quản lý 11.146.541,8 m2 đất nằm trên địa bàn 02 tỉnh Đồng Nai và Bình Thuận, trong đó 9.960.574m2 thuộc tỉnh Đồng Nai và 1.185.967,8 m2 thuộc tỉnh Bình Thuận. Mủ cao su của IRC hiện nay chủ yếu được cung cấp cho các khách hàng trong nước. IRC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 01/2018.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | 18 | -166,2% | 308,3% | 9,4% | 8,5% | 1.000 | 10.722 | 0,10 | -76,7% | +36,6% | — |
| 2024 | 25 | 13 | -1,7% | 52,7% | 7,0% | 6,5% | 722 | 10.444 | 0,08 | +27,3% | +97,3% | 667 |
| 2023 | 20 | 7 | -51,6% | 34,0% | 3,7% | 3,4% | 389 | 10.111 | 0,08 | +21,0% | -24,9% | 350 |
| 2022 | 16 | 9 | -57,0% | 54,7% | 4,9% | 4,6% | 500 | 10.222 | 0,06 | -50,4% | -33,1% | 300 |
| 2021 | 33 | 13 | -9,1% | 40,5% | 7,1% | 6,6% | 722 | 10.444 | 0,08 | +73,5% | -15,1% | 517 |
| 2020 | 19 | 16 | -12,7% | 82,8% | 8,2% | 7,7% | 889 | 10.611 | 0,07 | -38,8% | +89,8% | 655 |
| 2019 | 31 | 8 | 12,5% | 26,7% | 4,5% | 4,4% | 444 | 10.167 | 0,03 | +30,5% | -9,6% | 277 |
| 2018 | 24 | 9 | 19,0% | 38,6% | 5,0% | 4,9% | 500 | 10.111 | 0,02 | -64,3% | -27,4% | 286 |
| 2017 | 67 | 13 | 30,2% | 19,0% | 7,3% | 4,8% | 722 | 9.556 | 0,53 | +39,8% | +76,4% | — |
| 2016 | 48 | 7 | 26,6% | 15,0% | 5,9% | 5,0% | 389 | 6.722 | 0,17 | — | — | — |
| 2015 | 40 | 7 | — | 16,5% | 5,4% | 4,8% | 389 | 6.722 | 0,14 | — | — | — |