ITS

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Giá đóng cửa gần nhất
3,3nghìn đ
29,8% 1 năm25,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
I

Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), là một công ty con thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam, được thành lập từ năm 1986 với tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống. Công ty được Cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ…

Khai thác, tận thu, chế biến, kinh doanh than và khoáng sản các loạiDịch vụ bốc xúc, san lấp, vận chuyển than và đất đáSản xuất, lắp ráp, tiêu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyên dùng các loại
Giá hiện tại
3,3 k₫
Vốn hoá
86 tỷ
P/E
21,4
P/B
0,30
EPS
154 đ
BVPS
11.077 đ
Cổ tức TM
100 đ (~3,0%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
18,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
6,1 / 3,6

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Doanh Nghiệp (ITS)

Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)

Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...

Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,3 k₫
9,37,04,62,3202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
3k2k1k0k1%1%0%0%Năm 2010: Doanh thu 1.886 tỷ đNăm 2010: LNST 18 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 2.590 tỷ đNăm 2011: LNST 9 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.717 tỷ đNăm 2012: LNST 6 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.679 tỷ đNăm 2013: LNST 10 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 2.034 tỷ đNăm 2014: LNST 8 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 2.017 tỷ đNăm 2015: LNST 9 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.611 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 882 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 797 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.133 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.808 tỷ đNăm 2020: LNST 10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.460 tỷ đNăm 2021: LNST 12 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.698 tỷ đNăm 2022: LNST 7 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.587 tỷ đNăm 2023: LNST 5 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.955 tỷ đNăm 2024: LNST 4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 2.048 tỷ đNăm 2025: LNST 4 tỷ đ25Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), là một công ty con thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam, được thành lập từ năm 1986 với tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống. Công ty được Cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh, chế biến than; kinh doanh vật tư thiết bị ngành Than, đầu tư năng lượng và tổng thầu xây dựng. Với mảng chế biến kinh doanh than, ITS cung cấp các sản phẩm than sau pha trộn chế biến cho các Nhà máy nhiệt điện của các tập đoàn lớn Dầu Khí, EVN. Hiện tại, Công ty đã có 03 nhà máy thủy điện hòa vào lưới điện quốc gia với tổng công suất 72,5 MW và đang thực hiện đầu tư vào 02 dự án thủy điện có tổng công suất 40 MW trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Ngày 18/12/2015, ITS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác, tận thu, chế biến, kinh doanh than và khoáng sản các loạiDịch vụ bốc xúc, san lấp, vận chuyển than và đất đáSản xuất, lắp ráp, tiêu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyên dùng các loạiSản xuất phụ tùng ôtô và các sản phẩm cơ khíXây dựng công trình giao thông, công nghiệp và dân dụngĐóng mới, cải tạo, phương tiện thuỷ, bộ các loại: sà lan các loại 250-500 tấn, tàu đẩy 150-200 CV (không bao gồm thiết kế phương tiện vận tải)Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng và bất động sảnKinh doanh, xuất nhập khẩu trực tiếp, xuất nhập khẩu uỷ thác các loại vật tư, thiết bị, phương tiện, nguyên vật liệu, sắt thép, xăng dầu, hàng tiêu dùngKinh doanh vận tải đường thuỷ, đường bộ, cầu cảng, bến bãiTư vấn, khảo sát, lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng, các công trình hạ tầng kỹ thuật (chỉ được thiết kế trong phạm vi các thiết kế đã có trong ĐKKD)Thiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệpThiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệpThiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng, thiết kế kiến trúc nội ngoại thất công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thiết kế kiến trúc hạ tầng các khu đô thị và công nghiệpĐại lý bán hàng cho các hãng nước ngoài phục vụ sản xuất trong và ngoài ngànhKinh doanh Nitrat amôn hàm lượng caoXây dựng các dự án nhiệt điện, thuỷ điện, xi măng, hoá chấtTổ chức hội chợ, triển lãm thương mại, quảng cáo trưng bày, giới thiệu hàng hoáKinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàngKinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế, các dịch vụ du lịch khác (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)Sản xuất, kinh doanh bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữaSản xuất kinh doanh gasBảo dưỡng và sửa chữa ô tôCho thuê phương tiện vận tải thuỷ, bộ, cho thuê máy móc thiết bịKhai thác lọc nước phục vụ công nghiệp, sinh hoạtXây dựng, lắp đặt, khai thác các công trình xử lý môi trường

Kế Hoạch Kinh Doanh & Tỷ Lệ Hoàn Thành

So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm

Chỉ tiêu (Tỷ đ)Năm 2021Năm 2022Năm 2023Năm 2024Năm 2025
Kế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt đượcKế hoạchThực hiệnĐạt được
Doanh thu1.3431.460108.71%1.5621.698108.71%1.4601.587108.70%1.7991.955108.67%2.2122.04892.59%
LN trước thuế1415107.14%89112.50%56120.00%55100.00%55100.00%
LN sau thuế1112109.09%67116.67%45125.00%44100.00%44100.00%
Tỷ lệ hoàn thành xanh lá: Vượt chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao (≥ 100%)Đơn vị: Tỷ VNĐ

Báo Cáo Tài Chính Chi Tiết

ITS

Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm

Số kỳ:

Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này

Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20252.04843,2%0,2%1,4%0,2%15411.0776,31+4,8%+14,2%
20241.95543,5%0,2%1,3%0,2%15411.0387,02+23,2%-32,9%100
20231.58754,9%0,3%1,9%0,3%19210.9235,78-6,5%-24,3%100
20221.69873,6%0,4%2,5%0,4%26910.9234,73+16,3%-39,1%100
20211.460122,7%0,8%4,2%1,0%46210.6543,30-19,2%+16,5%
20201.808102,7%0,6%3,8%0,8%38510.1923,51+59,5%+7.842,7%
20191.13306,3%0,0%0,1%0,0%6.6924,60+42,2%-89,2%50
201879716,6%0,1%0,7%0,2%386.7313,05-9,6%+95,4%50
201788218,6%0,1%0,3%0,1%386.6544,00-45,2%-45,5%80
20161.61115,6%0,1%0,8%0,1%385.3465,13-20,1%-88,0%100
20152.01796,2%0,5%6,6%0,8%3465.3087,06-0,9%+8,8%700
20142.03485,6%0,4%5,7%0,8%3085.6546,10+21,2%-18,0%700
20131.679105,4%0,6%7,0%1,1%3855.5775,58-2,2%+57,9%800
20121.71766,8%0,4%4,3%0,8%2315.8084,60-33,7%-31,0%
20112.59098,9%0,4%5,9%0,9%3466.1155,66+37,4%-49,4%
20101.886188,7%1,0%13,5%1,5%6925.2697,72+18,2%+26,0%
20091.595157,6%0,9%12,0%1,6%5774.6926,36+463,4%+84,9%
2008283883,6%2,8%9,8%0,7%3083.11513,33-85,2%-81,8%
20071.915448,9%2,3%57,0%5,0%1.6922.96210,45+27,8%+85,0%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Xây Dựng Hải Âu
35,70%
Công ty TNHH Đầu Tư Việt Đức Sài Gòn
24,00%
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
18,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
22,30%