Máy công nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), là một công ty con thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam, được thành lập từ năm 1986 với tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống. Công ty được Cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ…
Tổng hợp báo cáo nghiên cứu, khuyến nghị Mua/Bán và giá mục tiêu từ các CTCK hàng đầu (SSI, Vietcap, TCBS, ACBS...)
Đang tải dữ liệu báo cáo phân tích...
Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), là một công ty con thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam, được thành lập từ năm 1986 với tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống. Công ty được Cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh, chế biến than; kinh doanh vật tư thiết bị ngành Than, đầu tư năng lượng và tổng thầu xây dựng. Với mảng chế biến kinh doanh than, ITS cung cấp các sản phẩm than sau pha trộn chế biến cho các Nhà máy nhiệt điện của các tập đoàn lớn Dầu Khí, EVN. Hiện tại, Công ty đã có 03 nhà máy thủy điện hòa vào lưới điện quốc gia với tổng công suất 72,5 MW và đang thực hiện đầu tư vào 02 dự án thủy điện có tổng công suất 40 MW trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Ngày 18/12/2015, ITS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
So sánh chỉ tiêu ĐHĐCĐ giao vs Kết quả thực hiện thực tế qua các năm
| Chỉ tiêu (Tỷ đ) | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | Kế hoạch | Thực hiện | Đạt được | |
| Doanh thu | 1.343 | 1.460 | 108.71% | 1.562 | 1.698 | 108.71% | 1.460 | 1.587 | 108.70% | 1.799 | 1.955 | 108.67% | 2.212 | 2.048 | 92.59% |
| LN trước thuế | 14 | 15 | 107.14% | 8 | 9 | 112.50% | 5 | 6 | 120.00% | 5 | 5 | 100.00% | 5 | 5 | 100.00% |
| LN sau thuế | 11 | 12 | 109.09% | 6 | 7 | 116.67% | 4 | 5 | 125.00% | 4 | 4 | 100.00% | 4 | 4 | 100.00% |
Chuẩn mực kế toán VAS · Lịch sử 34 Quý / 16 Năm
Không có dữ liệu Báo Cáo Tài Chính cho kỳ này
Dữ liệu BCTC đang được cập nhật hoặc mã cổ phiếu chưa công bố.
| Năm | Doanh thu | LNST | Biên gộp | Biên ròng | ROE | ROA | EPS (đ) | BVPS (đ) | D/E | Tăng trưởng DT | Tăng trưởng LNST | Cổ tức (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.048 | 4 | 3,2% | 0,2% | 1,4% | 0,2% | 154 | 11.077 | 6,31 | +4,8% | +14,2% | — |
| 2024 | 1.955 | 4 | 3,5% | 0,2% | 1,3% | 0,2% | 154 | 11.038 | 7,02 | +23,2% | -32,9% | 100 |
| 2023 | 1.587 | 5 | 4,9% | 0,3% | 1,9% | 0,3% | 192 | 10.923 | 5,78 | -6,5% | -24,3% | 100 |
| 2022 | 1.698 | 7 | 3,6% | 0,4% | 2,5% | 0,4% | 269 | 10.923 | 4,73 | +16,3% | -39,1% | 100 |
| 2021 | 1.460 | 12 | 2,7% | 0,8% | 4,2% | 1,0% | 462 | 10.654 | 3,30 | -19,2% | +16,5% | — |
| 2020 | 1.808 | 10 | 2,7% | 0,6% | 3,8% | 0,8% | 385 | 10.192 | 3,51 | +59,5% | +7.842,7% | — |
| 2019 | 1.133 | 0 | 6,3% | 0,0% | 0,1% | 0,0% | — | 6.692 | 4,60 | +42,2% | -89,2% | 50 |
| 2018 | 797 | 1 | 6,6% | 0,1% | 0,7% | 0,2% | 38 | 6.731 | 3,05 | -9,6% | +95,4% | 50 |
| 2017 | 882 | 1 | 8,6% | 0,1% | 0,3% | 0,1% | 38 | 6.654 | 4,00 | -45,2% | -45,5% | 80 |
| 2016 | 1.611 | 1 | 5,6% | 0,1% | 0,8% | 0,1% | 38 | 5.346 | 5,13 | -20,1% | -88,0% | 100 |
| 2015 | 2.017 | 9 | 6,2% | 0,5% | 6,6% | 0,8% | 346 | 5.308 | 7,06 | -0,9% | +8,8% | 700 |
| 2014 | 2.034 | 8 | 5,6% | 0,4% | 5,7% | 0,8% | 308 | 5.654 | 6,10 | +21,2% | -18,0% | 700 |
| 2013 | 1.679 | 10 | 5,4% | 0,6% | 7,0% | 1,1% | 385 | 5.577 | 5,58 | -2,2% | +57,9% | 800 |
| 2012 | 1.717 | 6 | 6,8% | 0,4% | 4,3% | 0,8% | 231 | 5.808 | 4,60 | -33,7% | -31,0% | — |
| 2011 | 2.590 | 9 | 8,9% | 0,4% | 5,9% | 0,9% | 346 | 6.115 | 5,66 | +37,4% | -49,4% | — |
| 2010 | 1.886 | 18 | 8,7% | 1,0% | 13,5% | 1,5% | 692 | 5.269 | 7,72 | +18,2% | +26,0% | — |
| 2009 | 1.595 | 15 | 7,6% | 0,9% | 12,0% | 1,6% | 577 | 4.692 | 6,36 | +463,4% | +84,9% | — |
| 2008 | 283 | 8 | 83,6% | 2,8% | 9,8% | 0,7% | 308 | 3.115 | 13,33 | -85,2% | -81,8% | — |
| 2007 | 1.915 | 44 | 8,9% | 2,3% | 57,0% | 5,0% | 1.692 | 2.962 | 10,45 | +27,8% | +85,0% | — |