JVC

Trang thiết bị y tếDược phẩm và Y tế

Công ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
2,9nghìn đ
50,0% 1 năm48,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
J

Công ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam

Nhà phân phối thiết bị y tế và vật tư tiêu hao chẩn đoán hình ảnh, mở rộng sang can thiệp tim mạch/thần kinh và dược phẩm

Thị trường chính: Việt Nam — phân phối tại các bệnh viện, cơ sở y tế công lập và tư nhân trên nhiều tỉnh, thành phố cả nước (tr.13)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Phân phối thiết bị y tế & vật tư tiêu hao chẩn đoán hình ảnh
Phân phối thiết bị y tế hợp tác với FUJIFILM, KONICA, SAKURA (Nhật Bản) và United Imaging Healthcare (Trung Quốc): hệ thống PET/CT toàn thân, xạ trị, MRI, CT, DSA, siêu âm chẩn đoán, X-quang kỹ thuật số, X-quang nhũ ảnh, máy in phim khô y tế và thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn (tr.12). Là nhà phân phối chính phim khô y tế của FUJIFILM và KONICA, cung cấp cho phần lớn bệnh viện trên toàn quốc (tr.12).
Doanh thu bán hàng hóa đạt 674,4 tỷ đồng, chiếm 89% tổng doanh thu thuần năm 2025, tăng 36,7% so với năm 2024 — được HĐQT xác nhận là động lực tăng trưởng chính (tr.20).89% doanh thu, +36,7% YoY (tr.20)
Ngành hàng can thiệp (thần kinh & tim mạch)
Nhà phân phối chính thức toàn quốc của Terumo Neuro (thuộc MicroVention — Mỹ/Pháp, chủ quản Terumo Nhật Bản) cho các sản phẩm can thiệp thần kinh: điều trị đột quỵ, phình mạch, dị dạng mạch não (tr.12-13). Năm 2025 mở thêm ngành hàng can thiệp tim mạch tại chi nhánh TP.HCM qua thỏa thuận phân phối độc quyền khu vực miền Nam với Microport (Trung Quốc) (tr.12-13).
Ngành hàng mới, chính thức triển khai từ năm 2024 và tiếp tục mở rộng danh mục sản phẩm kỹ thuật cao trong năm 2025 (tr.13).Ngành hàng mới, mở rộng 2025 (tr.13)
Dịch vụ kỹ thuật
Cung cấp tư vấn thiết kế, tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ kỹ thuật 24/24, cung cấp linh kiện, sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng thiết bị y tế bằng đội ngũ kỹ sư được đào tạo chính hãng (tr.12).
Doanh thu cung cấp dịch vụ đạt 59,6 tỷ đồng năm 2025, chiếm 7% tổng doanh thu (giảm nhẹ tỷ trọng từ 8% năm 2024), giảm 11,9% so với năm trước (tr.20).7% doanh thu, -11,9% YoY (tr.20)
Đầu tư xã hội hóa & liên doanh liên kết
Mô hình kinh doanh liên kết đầu tư máy móc (MRI, CT, X-quang) với các bệnh viện, giúp bệnh viện tiếp cận công nghệ mới mà không phải chịu áp lực chi phí đầu tư ban đầu lớn (tr.12). Năm 2025 đưa vào hoạt động hệ thống MRI 1.5 Tesla Fujifilm tại Bệnh viện đa khoa Hưng Thịnh (Lào Cai), ghi nhận doanh thu từ tháng 10/2025 (tr.15).
Doanh thu hoạt động đầu tư, liên kết đạt 29 tỷ đồng năm 2025, chiếm 4% tổng doanh thu (giảm từ 11% năm 2024), giảm 57% so với năm trước (tr.20).4% doanh thu, -57% YoY (tr.20)
Trung tâm chẩn đoán hình ảnh (công ty con MIDS)
Công ty con MIDS (VMPI sở hữu 99% quyền biểu quyết, tr.16) vận hành 04 Trung tâm chẩn đoán hình ảnh (chụp MRI, CT) đã đủ điều kiện hoạt động, hướng tới mục tiêu 30 cơ sở tại các tỉnh thành trọng điểm (tr.12). Năm 2025 khai trương thêm Trung tâm CĐHA tại TP. Vinh, Nghệ An, mở rộng phạm vi hoạt động sang Bắc Trung Bộ (tr.15-16, tr.20).
MIDS ghi nhận doanh thu 38.184.305.488 đồng và lợi nhuận từ SXKD 472.558.639 đồng trong năm 2025, đã hết lỗ lũy kế (tr.16).MIDS: DT 38,2 tỷ, đã hết lỗ lũy kế (tr.16)

🎯 Thị trường đầu ra

  • Phân phối hàng hóa và cung cấp dịch vụ chủ yếu tại các bệnh viện, cơ sở y tế trên nhiều tỉnh, thành phố trong cả nước — tệp khách hàng gồm bệnh viện hàng đầu, bệnh viện công lập, bệnh viện tư nhân ở nhiều vùng miền (tr.13).
  • Đối tác cung cấp quốc tế cho thiết bị y tế: FUJIFILM, KONICA, SAKURA (Nhật Bản) và United Imaging Healthcare (Trung Quốc); phân phối độc quyền thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn của Baixeng (Trung Quốc) tại Việt Nam (tr.12).
  • Terumo Neuro (Nhật Bản/Mỹ/Pháp qua MicroVention) — phân phối độc quyền toàn quốc sản phẩm can thiệp thần kinh; Microport (Trung Quốc) — phân phối độc quyền khu vực miền Nam sản phẩm can thiệp tim mạch (tr.12-13).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Định hướng đẩy mạnh triển khai các sản phẩm, giải pháp y tế ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) nhằm nâng cao hiệu quả chẩn đoán, điều trị (tr.10).
  • Mở rộng vật tư y tế kỹ thuật cao — đặc biệt lĩnh vực can thiệp tim mạch — đồng thời phát triển mảng dược phẩm qua công ty con mới thành lập VPI (thành lập 28/11/2025, VMPI sở hữu 85,2%) nhằm đa dạng hóa nguồn doanh thu (tr.10, tr.16).
  • Kế hoạch kinh doanh năm 2026: doanh thu thuần hợp nhất 869 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế hợp nhất 55 tỷ đồng (tr.22).
  • Rủi ro cạnh tranh cao ở mọi lĩnh vực kinh doanh do nhiều nhà cung cấp/đơn vị cùng tham gia thị trường; rủi ro địa chính trị và chuỗi cung ứng toàn cầu có thể làm tăng giá một số sản phẩm nhập khẩu như film FUJI, ảnh hưởng biên lợi nhuận (tr.11).
  • Năm 2025 chưa đạt kế hoạch ĐHĐCĐ thường niên (doanh thu thực hiện chỉ đạt 63,5% kế hoạch, LNST đạt 49,9% kế hoạch) do tiến độ giải ngân tại nhiều dự án y tế còn chậm và một số dự án bị kéo giãn sang năm sau (tr.14, tr.20).
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025, CTCP Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam (JVC/VMPI), công bố ngày 13/04/2026, nguồn file.fpts.com.vn
Giá hiện tại
2,9 k₫
Vốn hoá
332 tỷ
P/E
6,7
P/B
0,53
EPS
442 đ
BVPS
5.549 đ
Cổ tức TM
500 đ (~17,0%)
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
9,1 / 3,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,9 k₫
13,610,06,32,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k-0k-1k29%-7%-42%-78%Năm 2010: Doanh thu 422 tỷ đNăm 2010: LNST 77 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 605 tỷ đNăm 2011: LNST 135 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 762 tỷ đNăm 2012: LNST 170 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 594 tỷ đNăm 2013: LNST 42 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 923 tỷ đNăm 2014: LNST 178 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 616 tỷ đNăm 2015: LNST -579 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 375 tỷ đNăm 2016: LNST -45 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 565 tỷ đNăm 2017: LNST 10 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 622 tỷ đNăm 2018: LNST 16 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 523 tỷ đNăm 2019: LNST 12 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 413 tỷ đNăm 2020: LNST -64 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 391 tỷ đNăm 2021: LNST -6 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 397 tỷ đNăm 2022: LNST 22 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 577 tỷ đNăm 2023: LNST 53 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 612 tỷ đNăm 2024: LNST 40 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 766 tỷ đNăm 2025: LNST 50 tỷ đ25Biên ròng: 18,2%Biên ròng: 22,3%Biên ròng: 22,3%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 19,3%Biên ròng: -93,9%Biên ròng: -12,1%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: -15,5%Biên ròng: -1,4%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 6,6%Biên ròng: 6,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam (JVC) có tiền thân là Công ty TNHH Thiết bị Y Tế Việt Nhật được thành lập vào năm 2001. Công ty chính thức cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Công ty chuyên phân phối, bảo hành, sửa chữa các thiết bị chuẩn đoán hình ảnh công nghệ hiện đại, chát lượng của hãng. Kinh doanh thiết bị y tế là mảng hoạt động chính của Công ty. Công ty chuyên cung cấp các dòng sản phẩm thiết bị y tế công nghệ cao như máy cộng hưởng từ (MRI), máy chụp cắt lớp vi tính (CT-scanner system), máy X-quang (X-ray system), máy siêu âm (Ultrasound-scanner system), hệ thống chụp X-quang số, máy chạy thận nhân tạo, máy xét nghiệm huyết học, máy mổ taath khúc xạ, máy mổ đục thủy tinh thể...được nhập từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore. Ngày 21/06/2011, JVC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Nhóm ngành
Dược phẩm và Y tế
Ngành (ICB cấp 4)
Trang thiết bị y tế
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn đồng, chì, nhôm, kẽmBán buôn sắt, thépBán buôn quặng kim loại ( trừ quặng uranium và thorium)Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanhHoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tínhBán buôn thiết bị, linh kiện điện tử, viễn thôngBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmĐại lý môi giới ( không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tếBán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinhBán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâuHoạt động của các phòng thí nghiệm y họcHoạt động khám chữa bệnh lưu độngVận chuyển cấp cứu bệnh nhânNgân hàng máuHoạt động tư vấn đầu tưCác dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồngHoạt động tư vấn tâm lýBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòngBán buôn máy móc thiết bị điện, vật liệu điệnBán buôn máy móc thiết bị y tếBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâuHoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểmBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuHoạt động thiết kế chuyên dụng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257665019,4%6,5%8,0%4,7%4425.5490,71+25,3%+23,8%
20246124024,1%6,6%7,5%4,9%3544.7790,53+6,1%-23,4%
20235775324,1%9,1%10,5%7,7%4694.4160,38+45,5%+142,3%
20223972222,7%5,5%4,9%3,7%1953.9560,32+1,4%+487,5%
2021391-613,4%-1,4%-1,3%-0,9%-533.7610,41-5,3%+91,2%
2020413-6411,9%-15,5%-13,4%-9,8%-5664.2300,37-21,1%-624,1%
20195231221,1%2,3%2,3%1,7%1064.7790,33-15,9%-25,3%
20186221615,4%2,6%3,1%2,1%1424.6810,44+10,2%+71,7%
20175651024,4%1,7%1,8%1,4%884.6900,31+50,8%+121,0%
2016375-4513,6%-12,1%-8,9%-5,9%-3984.5220,50-39,2%+92,2%
2015616-57930,5%-93,9%-45,5%-34,6%-5.12411.2570,32-33,3%-425,4%
201492317833,1%19,3%12,4%7,8%1.57512.6550,60+55,4%+326,6%
20135944229,3%7,0%4,4%2,6%3728.4160,71-22,0%-75,5%500
201276217039,4%22,3%24,4%12,8%1.5046.1680,91+25,8%+26,2%
201160513538,8%22,3%35,9%17,8%1.1953.3271,02+43,5%+76,0%2.000
20104227732,9%18,2%26,5%16,4%6812.5580,61+130,1%+130,0%
20091833345,8%18,2%71,8%8,3%2924077,69+34,2%+6.294,9%
2008137133,5%0,4%7,6%0,2%96247,94

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Dtn Việt Nam
15,10%
Vietnam Equity Holding
4,90%
Nguyễn Văn Hiếu
4,90%
Lê Văn Hướng
4,30%
PYN Elite Fund
4,10%
Balestrand Limited
3,20%
Amersham Industries Limited
1,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
61,80%