KCB

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng

Giá đóng cửa gần nhất
9,8nghìn đ
2,7% 1 năm8,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần khoáng sản và luyện kim Cao Bằng (KCB) có tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng được thành lập vào năm 1955. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh khoáng sản. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: (i) Thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doan…

Khảo sát, thăm dò địa chất các loại khoáng sảnKhai thác, tuyển luyện gia công chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản vàng, bạc, đá quý, kim loại, phi kim loại, nước khoáng và vật liệu xây dựngKinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai thác và chế biến khoáng sản
Giá hiện tại
9,8 k₫
Vốn hoá
78 tỷ
P/E
8,7
P/B
0,78
EPS
1.125 đ
BVPS
12.500 đ
Cổ tức TM
500 đ (~5,1%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
51,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
17,8 / 9,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 9,8 k₫
27,019,411,84,1202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k20%-13%-46%-78%Năm 2010: Doanh thu 313 tỷ đNăm 2010: LNST 10 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 377 tỷ đNăm 2011: LNST 15 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 265 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 205 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 178 tỷ đNăm 2014: LNST -11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 92 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 98 tỷ đNăm 2017: LNST -4 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 103 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2019: LNST -27 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 61 tỷ đNăm 2020: LNST 2 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2021: LNST 19 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2022: LNST 11 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 112 tỷ đNăm 2023: LNST 6 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 123 tỷ đNăm 2024: LNST 6 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 135 tỷ đNăm 2025: LNST 9 tỷ đ25Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 4,1%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: -6,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 12,1%Biên ròng: -4,4%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: -66,5%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 15,0%Biên ròng: 9,1%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 6,4%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần khoáng sản và luyện kim Cao Bằng (KCB) có tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng được thành lập vào năm 1955. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh khoáng sản. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: (i) Thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản và hóa chất; (ii) Xây dựng và kinh doanh các khu dân cư, khu công nghiệp, các công trình thủy lợi và công trình giao thông; (iii) Xây dựng và lắp đặt các nhà máy thủy điện, các trạm và đường dây trung thế và hạ thế. KCB chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. KCB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Khảo sát, thăm dò địa chất các loại khoáng sảnKhai thác, tuyển luyện gia công chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản vàng, bạc, đá quý, kim loại, phi kim loại, nước khoáng và vật liệu xây dựngKinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai thác và chế biến khoáng sảnXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông và cơ sở hạ tầngSản xuất thủy điện, xây lắp đường dây và trạm trung thế, hạ thếVận tải phục vụ kinh doanh của đơn vị và làm dịch vụ vận tải theo các hợp đồng kinh tế với các thành phần kinh tếTư vấn, khảo sát, thiết kế, giám sát các công trình đầu tư xây dựng ngành khai khoáng, luyện kim, ngành công nghiệp và dân dụngTrồng, chế biến tiêu thụ: chè đắng, chè dây, một số sản phẩm đặc sản khácCác dịch vụ hoạt động khoa học kỹ thuậtXuất, nhập khẩu các sản phẩm, vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanhKinh doanh tổng hợpSản xuất nước uống tinh khiết, nước chè đắng, chè dây và các loại nước giải khátChiết xuất tinh chè đắng, chè dây và các loại thảo dượcSản xuất kinh doanh rượu, biaKinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025135932,5%6,4%8,6%5,9%1.12512.5000,46+10,2%+52,5%
2024123638,5%4,6%5,7%4,7%75012.2500,22+9,4%-8,3%500
2023112628,2%5,5%6,2%5,2%75012.3750,19-7,5%-44,2%500
20221211127,4%9,1%11,6%9,3%1.37511.8750,25-2,0%-40,7%
20211241930,1%15,0%21,9%16,9%2.37510.6250,29+104,0%+812,5%
202061215,9%3,4%3,0%2,1%2508.3750,45+51,9%+107,7%
201940-270,9%-66,5%-40,4%-29,1%-3.3758.2500,39-61,4%-5.492,4%
2018103011,6%0,5%0,5%0,4%11.6250,46+5,5%+111,4%
201798-417,6%-4,4%-4,6%-3,3%-50011.6250,40+6,1%-138,6%
2016921122,9%12,1%12,4%8,7%1.37511.2500,43-14,0%+2.097,9%
2015107121,7%0,5%0,6%0,3%12510.7500,80-39,6%+104,5%
2014178-1114,1%-6,3%-12,5%-6,9%-1.37511.2500,80-13,4%-2.175,5%
2013205120,2%0,3%0,5%0,3%12513.2500,79-22,5%+369,4%
2012265013,5%0,0%0,1%0,1%10.7501,54-29,7%-99,3%
20113771510,5%4,1%18,3%6,0%1.87510.6252,03+20,3%+54,3%
20103131014,3%3,2%13,1%5,1%1.2509.6251,56-31,7%+16,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần
51,90%
Đinh Huy Chiến
5,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
42,70%