KDC

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO

Giá đóng cửa gần nhất
51,9nghìn đ
2,5% 1 năm+3,4% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO (KDC) có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Chế biến thực phẩm Kinh Đô được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh phân phối các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng như dầu ăn, kem, nước giải khát.…

Tư vấn đầu tưBán buôn đồ uốngBán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Giá hiện tại
51,9 k₫
Vốn hoá
15.051 tỷ
P/E
25,6
P/B
1,95
EPS
2.024 đ
BVPS
26.683 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~2,3%)
Room ngoại
14,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
57,6 / 38,7
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 51,9 k₫
66,958,850,642,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
15k10k5k0k78%52%26%0%Năm 2010: Doanh thu 1.943 tỷ đNăm 2010: LNST 579 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 4.278 tỷ đNăm 2011: LNST 279 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.312 tỷ đNăm 2012: LNST 357 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.675 tỷ đNăm 2013: LNST 493 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5.126 tỷ đNăm 2014: LNST 537 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.234 tỷ đNăm 2015: LNST 5.270 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 2.272 tỷ đNăm 2016: LNST 1.184 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 7.118 tỷ đNăm 2017: LNST 440 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 7.721 tỷ đNăm 2018: LNST 148 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 7.330 tỷ đNăm 2019: LNST 207 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 8.466 tỷ đNăm 2020: LNST 330 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 10.675 tỷ đNăm 2021: LNST 653 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 12.787 tỷ đNăm 2022: LNST 375 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 8.910 tỷ đNăm 2023: LNST 102 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 8.591 tỷ đNăm 2024: LNST 67 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 9.292 tỷ đNăm 2025: LNST 587 tỷ đ25Biên ròng: 29,8%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 162,9%Biên ròng: 52,1%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 6,1%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 6,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO (KDC) có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Chế biến thực phẩm Kinh Đô được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh phân phối các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng như dầu ăn, kem, nước giải khát. KDC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. KDC hiện đang sở hữu Nhà máy sản xuất các loại bánh từ bột với quy mô 19.044 tấn sản phẩm/ năm; 01 nhà máy sản xuất bánh bao với diện tích 22.716 m2; 04 nhà máy dầu ăn ở Nghệ An, Bà Rịa- Vũng Tàu, Nhà Bè,... Công ty đã phát triển một mạng lưới phân phối bán lẻ rộng khắp cả nước với 15 kho trung chuyển, 405 nhà phân phối, đại lý, 450.000 điểm bán lẻ ngành hàng khô, 120.000 điểm bán lẻ ngành hàng lạnh, hơn 4.600 điểm bán tại siêu thị, cửa hàng tiện lợi, hơn 10.000 điểm bán ngành hấp và hơn 300 cửa hàng miniBAO. KDC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Tư vấn đầu tưBán buôn đồ uốngBán buôn đồ dùng khác cho gia đìnhBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácChế biến nông sản thực phẩmChế biến sữa và các sản phẩm từ sữaSản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bộtSản xuất các loại bánh từ bộtSản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tựSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnSản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuPhá dỡChuẩn bị mặt bằngLắp đặt hệ thống điệnLắp đặt hệ thống xây dựng khácHoàn thiện công trình xây dựngHoạt động xây dựng chuyên dụng khácBán buôn thực phẩmSản xuất ca cao, socola và mứt kẹoBán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâuLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi, điều hòa không khíBán buôn tổng hợpBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20259.29258718,0%6,3%7,6%4,2%2.02426.6830,80+8,2%+778,5%
20248.5916717,6%0,8%0,9%0,5%23125.0520,86-3,6%-34,6%1.200
20238.91010217,2%1,1%1,4%0,8%35224.4170,76-30,3%-72,7%600
202212.78737517,8%2,9%5,3%2,7%1.29324.3210,99+19,8%-42,7%1.600
202110.67565319,2%6,1%9,5%4,6%2.25223.7761,04+26,1%+97,8%600
20208.46633020,8%3,9%4,3%2,7%1.13826.5480,60+15,5%+59,3%1.600
20197.33020722,2%2,8%2,5%1,7%71428.1240,46-5,1%+40,4%1.600
20187.72114816,8%1,9%1,8%1,2%51028.8210,50+8,5%-66,5%1.000
20177.11844020,4%6,2%5,6%3,9%1.51726.9550,45+213,2%-62,8%1.600
20162.2721.18438,5%52,1%19,1%13,4%4.08321.4000,43-29,7%-77,5%1.600
20153.2345.27036,3%162,9%98,2%78,4%18.17218.5030,25-36,9%+881,1%21.400
20145.12653741,9%10,5%8,5%6,8%1.85221.6830,25+9,6%+9,0%2.000
20134.67549342,3%10,5%10,1%7,7%1.70016.8380,31+8,4%+37,9%2.000
20124.31235743,3%8,3%8,8%6,5%1.23113.9480,36+0,8%+28,3%2.000
20114.27827939,1%6,5%7,2%4,8%96213.2760,51+120,2%-51,8%1.200
20101.94357935,3%29,8%15,0%11,5%1.99713.2900,31+26,2%+10,6%2.400
20091.53952332,8%34,0%21,1%12,3%1.8038.5340,72+5,0%+962,9%2.400
20081.466-6125,2%-4,1%-2,8%-2,0%-2107.4030,39+18,4%-127,0%1.800
20071.23822426,0%18,1%9,1%7,3%7728.5100,24+23,6%+31,3%1.800

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Lệ Nguyên
12,70%
Công Ty Tnhh Một Thành Viên Ppk
8,60%
Công ty TNHH Đầu Tư Kido
6,90%
Liva Holdings Limited
5,90%
Star Pacifica Pte. Ltd
5,80%
VI (Vietnam Investments) Fund III, L.P
4,80%
Công ty TNHH Đầu Tư Vinh Linh
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
50,60%