KGM

Sản phẩm thực phẩmHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang

Giá đóng cửa gần nhất
5,4nghìn đ
+0,2% 1 năm+3,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang

Sản phẩm thực phẩm

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (KGM) có tiền thân là Công ty Xuất nhập cảng Nam Hải trực thuộc Công ty Xuất nhập cảng Miền Tây, được thành lập năm 1975. Là công ty con trực thuộc Tổng Công ty Lương thực miền Nam, KGM chuyên thu mua, chế biến và xuất khẩu mặt hàng gạo, …

Bán buôn gạoVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngBán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
Giá hiện tại
5,4 k₫
Vốn hoá
135 tỷ
P/E
9,6
P/B
0,49
EPS
560 đ
BVPS
11.000 đ
Cổ tức TM
175 đ (~3,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
83,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
5,9 / 4,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,4 k₫
12,39,56,73,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (12 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
9k6k3k-0k1%1%0%-1%Năm 2014: Doanh thu 3.366 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 3.201 tỷ đNăm 2015: LNST -14 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 3.278 tỷ đNăm 2016: LNST 14 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 3.197 tỷ đNăm 2017: LNST 30 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.681 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.690 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 3.566 tỷ đNăm 2020: LNST 24 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 4.629 tỷ đNăm 2021: LNST 14 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 4.259 tỷ đNăm 2022: LNST 6 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 7.282 tỷ đNăm 2023: LNST 13 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7.404 tỷ đNăm 2024: LNST 5 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.232 tỷ đNăm 2025: LNST 14 tỷ đ25Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -0,4%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (KGM) có tiền thân là Công ty Xuất nhập cảng Nam Hải trực thuộc Công ty Xuất nhập cảng Miền Tây, được thành lập năm 1975. Là công ty con trực thuộc Tổng Công ty Lương thực miền Nam, KGM chuyên thu mua, chế biến và xuất khẩu mặt hàng gạo, cá cơm, cá mai và kinh doanh xăng dầu. Công ty hiện có 05 xí nghiệp chế biến gạo xuất khẩu với khả năng cung ứng 240.000 tấn đến 360.000 tấn/năm, 01 xí nghiệp chế biến cá cơm, cá mai sấy khô với năng lực sản xuất 1.400 tấn thành phẩm/năm và 01 tổng kho xăng dầu với khả năng cung ứng 20.000 m3 đến 30.000 m3 xăng dầu/năm. Các sản phẩm gạo và cá Cơm của KGM cũng đã được xuất khẩu đến các thị trường như Trung Quốc, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, châu Á và nhiều quốc gia khác trên thế giới. KGM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm thực phẩm
Dữ liệu tài chính
20142025 (12 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (19 ngành nghề)
Bán buôn gạoVận tải hàng hóa ven biển và viễn dươngBán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệpBán buôn xăng dầu và các sản phẩm khác có liên quanKinh doanh củi trầuBán lẻ bia, nước ngọt, trà xanh các loại, nước yến, nước tinh khiết đóng chai, sương sâm, trái vảiVận tải hàng hóa đường thủy nội bộBán buôn nông sảnBán buôn thủy sảnXay xátBán lẻ đường, sửa, và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo, và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, thực phẩm khác, thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanhBán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinhKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủyVận tải hàng hóa bằng đường bộBán lẻ xăng dầu và các sản phẩm liên quanBán buôn xi măngTrồng lúaTrồng cây lâu năm

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (12 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.2321410,7%0,3%5,3%2,2%56011.0001,40-29,3%+176,7%
20247.40458,5%0,1%2,0%0,5%20010.6002,91+1,7%-58,1%175
20237.282139,4%0,2%4,6%1,2%52010.8402,90+71,0%+120,1%375
20224.259610,9%0,1%2,2%0,6%24010.5602,82-8,0%-58,9%200
20214.629146,8%0,3%5,1%1,5%56010.8402,39+29,8%-41,9%438
20203.566247,9%0,7%8,5%2,6%96011.2402,24-3,4%+1.740,8%830
20193.69017,8%0,0%0,5%0,1%4010.2803,00+0,2%-90,0%
20183.681138,6%0,4%4,8%1,2%52010.7202,93+15,2%-57,6%1.596
20173.197308,4%1,0%10,7%2,9%1.20011.4002,69-2,5%+111,7%
20163.278148,5%0,4%5,5%1,5%56010.3602,74
20153.201-14-0,4%-5,9%-2,3%-5609.5601,60-4,9%-5.171,8%
20143.36600,0%0,1%0,0%10.1202,44

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần
83,30%
Bạch Ngọc Văn
1,10%
Dương Thị Thanh Nguyệt
0,40%
Nguyễn Thanh Sơn
0,20%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,00%