KHS

Nông sản, thủy sản, đồn điềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Kiên Hùng

Giá đóng cửa gần nhất
12,9nghìn đ
30,9% 1 năm12,6% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Công ty Cổ phần Kiên Hùng

Báo cáo thường niên 2023 · Thủy sản

Thị trường chính: Nhật Bản, EU, Mỹ, Hàn Quốc
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Thủy sản đông lạnh chế biến XK
Nguyên liệu tươi: mực, cá biển, cá nước ngọt, ghẹ, sò, ốc (tr.5); địa bàn Nhật, EU, Mỹ, Canada, Úc (tr.4)
Mảng chủ lựcHàng thủy sản × Xuất khẩu
Bột cá · nguyên liệu thức ăn chăn nuôi
Đa dạng hóa ngành nghề, tăng sức mạnh thu mua nguyên liệu; tiêu thụ nội địa + xuất Nhật, Indonesia (tr.2, tr.3, tr.4)
Mảng thứ haiphần lớn nội địa
Surimi (công ty con Aoki)
Phục vụ thị trường châu Âu (tr.3)
Mảng phụHàng thủy sản × Xuất khẩu

🎯 Thị trường đầu ra

  • Thị trường chính: Nhật Bản, EU, Mỹ, Hàn Quốc (tr.5); xuất khẩu sang EU đang chậm lại (tr.5)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Nguồn nguyên liệu trong nước nguy cơ giảm do siết quản lý tài nguyên biển (tr.5)
  • Nhập khẩu nguyên liệu bổ sung từ Indonesia, Malaysia — cũng khan hiếm đầu năm (tr.5)
  • Giá nguyên liệu tăng cao, nguồn không ổn định (tr.6)
Nguồn: Báo cáo thường niên 2023 CTCP Kiên Hùng (bản mới nhất trong kho, công bố 03/2024) — trang trích dẫn ghi cạnh từng ý.
Giá hiện tại
12,9 k₫
Vốn hoá
181 tỷ
P/E
3,2
P/B
0,74
EPS
4.000 đ
BVPS
17.357 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~7,8%)
Room ngoại
0,2%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
26,6 / 13,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (KHS)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
KHS· Ngày: 17/08/2026Khuyến nghị: MUA

Phân Tích Cổ Phiếu KHS

Giá mục tiêu: 18,5 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +40,2%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,9 k₫
23,217,311,45,5202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k10%5%0%-4%Năm 2015: Doanh thu 843 tỷ đNăm 2015: LNST 34 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 904 tỷ đNăm 2016: LNST 29 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.113 tỷ đNăm 2017: LNST 17 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.140 tỷ đNăm 2018: LNST 29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.134 tỷ đNăm 2019: LNST 28 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.192 tỷ đNăm 2020: LNST 14 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.019 tỷ đNăm 2021: LNST 57 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 953 tỷ đNăm 2022: LNST 35 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 705 tỷ đNăm 2023: LNST -24 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 663 tỷ đNăm 2024: LNST 17 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 725 tỷ đNăm 2025: LNST 56 tỷ đ25Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: -3,4%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 7,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kiên Hùng (KHS) với tiền thân là Công ty TNHH Kiên Hùng được thành lập vào ngày 04/10/2000. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực chế biến xuất khẩu thủy sản, và chế biến bột cá cung cấp nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản. Các thị trường xuất khẩu chính của công ty bao gồm Nhật Bản, EU, Mỹ, Canada, Úc, ... Hiện tại, KHS có thể đưa sản phẩm ra khắp thế giới với 3.000 tấn sản phẩm thủy sản cao cấp mỗi năm. KHS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 12/2017.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Nông sản, thủy sản, đồn điền
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (15 ngành nghề)
Chế biến và bảo quản rau quả. Sản xuất nước ép từ rau quả. Chế biến và bảo quản rau quản khácBán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia xúc, gia cầm và thủy sảnSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnDịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà hàng và dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngKinh doanh bất động sảnNuôi trồng thủy sản biểnNuôi trồng thủy sản nước lợNuôi trồng thủy sản nước ngọtSản xuất giống thủy sảnVận tải hàng hóa bằng đường bộSản xuất nước đáBán buôn thủy sản. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc bột, tinh bột. Bán buôn thực phẩm khácChế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sảnNhập khẩu: máy móc, thiết bị, vật tư, chất phụ gia, hóa chất

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257255613,0%7,7%22,8%13,6%4.00017.3570,67+9,3%+225,1%1.000
20246631711,8%2,6%7,6%3,5%1.21416.0001,20-5,9%+172,2%1.500
2023705-246,4%-3,4%-12,1%-5,0%-1.71413.9291,45-26,1%-167,7%
20229533511,7%3,7%14,5%6,0%2.50017.2141,43-6,5%-38,5%1.500
20211.0195712,5%5,6%23,6%10,0%4.07117.2141,35-14,5%+305,2%2.500
20201.192148,3%1,2%6,9%2,1%1.00014.5002,31+5,1%-49,6%1.200
20191.134289,4%2,5%13,3%3,6%2.00015.0002,71-0,6%-4,5%1.500
20181.140299,1%2,6%14,3%4,8%2.07114.5001,99+2,4%+72,9%1.700
20171.113178,3%1,5%8,7%3,4%1.21413.8571,56+23,1%-42,3%1.500
2016904299,2%3,2%18,7%5,6%2.07111.1432,31+7,3%-14,2%
20158433410,5%4,0%23,9%8,5%2.42910.1431,80

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Trần Quốc Dũng
24,90%
Trần Quốc Hùng
16,30%
Lâm Thị Hương Mai
13,40%
Trịnh Quang Tiến
7,70%
Võ Ngọc Diệp
4,50%
Đặng Thị Mai Thi
4,50%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam
4,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
24,30%