KKC

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái

Giá đóng cửa gần nhất
6,0nghìn đ
16,7% 1 năm7,7% YTD
Đóng cửa 07/08/2026
K

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái

Thép

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái (KKC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí thành lập năm 2000. Năm 2008 cổ phiếu của công ty niêm yết tại HaSTC. Hoạt động chủ đạo của công ty là nhập khẩu và kinh doanh thép, đem lại tỉ trọng doanh thu chủ yếu trong c…

Khai thác quặng sắt, quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác
Giá hiện tại
6,0 k₫
Vốn hoá
30 tỷ
P/E
3,8
P/B
0,55
EPS
1.600 đ
BVPS
11.000 đ
Cổ tức TM
1.700 đ (~28,3%)
Room ngoại
0,4%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
8,5 / 5,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 6,0 k₫
36,125,214,43,62020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k57%32%7%-19%Năm 2010: Doanh thu 351 tỷ đNăm 2010: LNST 13 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 333 tỷ đNăm 2011: LNST 13 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 407 tỷ đNăm 2012: LNST 9 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 441 tỷ đNăm 2013: LNST 14 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 540 tỷ đNăm 2014: LNST 12 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 492 tỷ đNăm 2015: LNST -23 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 489 tỷ đNăm 2016: LNST 39 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 306 tỷ đNăm 2017: LNST 16 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 347 tỷ đNăm 2018: LNST -4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 544 tỷ đNăm 2019: LNST -5 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 454 tỷ đNăm 2020: LNST 13 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 350 tỷ đNăm 2021: LNST 6 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 226 tỷ đNăm 2022: LNST -32 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 103 tỷ đNăm 2023: LNST 0 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 89 tỷ đNăm 2024: LNST 7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 18 tỷ đNăm 2025: LNST 8 tỷ đ25Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 2,1%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 2,2%Biên ròng: -4,6%Biên ròng: 7,9%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: -1,2%Biên ròng: -0,9%Biên ròng: 2,8%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: -14,3%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 7,8%Biên ròng: 44,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái (KKC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Kim khí thành lập năm 2000. Năm 2008 cổ phiếu của công ty niêm yết tại HaSTC. Hoạt động chủ đạo của công ty là nhập khẩu và kinh doanh thép, đem lại tỉ trọng doanh thu chủ yếu trong cơ cấu các nguồn thu của Công ty (trên 95% tổng doanh thu). Hiện nay, công ty đang nhập khẩu kinh doanh các sản phẩm thép của các nhà sản xuất có uy tín trên thế giới như: KMK, NTMK, Zapsib (Nga), Mittal Steel (Kazhakhstan), Huyndai, INI (Hàn Quốc), NKBS (Nhật Bản), Bao tou, Laiwu, Liu zhou, Maanshan, Hebei Jinxi (Trung Quốc),… Đây là những sản phẩm sắt thép mà các doanh nghiệp trong nước hiện nay sản xuất không đủ đáp ứng nhu cầu nội địa. Ngày 23/12/2008, cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HNX.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Khai thác quặng sắt, quặng kim loại khác không chứa sắtKhai thác đá, cát, sỏi, đất sétHoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thácSản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu vật tư, vật liệu hàng hoá, thiết bị phụ tùng và các sản phẩm kim khíDịch vụ vận chuyển, bốc xếp, cho thuê văn phòng, kho bãiKinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch khácKinh doanh lương thực, thực phẩm, hàng nông - lâm - thuỷ hải sản, vật liệu xây dựng, sắt thép phế liệu, thiết bị điện - điện tử, thiết bị bưu chính viễn thôngKinh doanh và chế tạo thiết bị nâng hạ, sản xuất và kinh doanh thép các loạiVận tải và đại lý vận tải hàng hoá thuỷ bộDịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá và phá dỡ tàu cũSản xuất và kinh doanh khí công nghiệp

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202518811,7%44,0%14,6%7,0%1.60011.0001,09-79,3%+17,1%
20248974,8%7,8%14,6%8,8%1.4009.4000,66-14,2%+4.669,6%
202310305,5%0,1%0,3%0,2%8.2000,69-54,4%+100,4%
2022226-322,9%-14,3%-78,4%-46,9%-6.4008.2000,67-35,3%-662,5%
202135064,9%1,6%7,8%2,1%1.20014.8002,73-23,1%-54,3%
2020454134,4%2,8%16,6%9,9%2.60015.2000,68-16,4%+348,9%1.700
2019544-51,8%-0,9%-8,0%-3,8%-1.00012.6001,12+56,9%-26,2%
2018347-44,3%-1,2%-5,9%-2,3%-80013.6001,49+13,1%-125,3%
20173061610,8%5,2%19,0%13,5%3.20016.6000,40-37,3%-59,2%2.000
20164893913,2%7,9%41,7%21,7%7.80018.6000,92-0,8%+270,9%5.000
2015492-23-0,7%-4,6%-41,9%-18,0%-4.60010.8001,33-8,8%-289,6%
2014540127,4%2,2%14,2%4,5%2.40016.8002,12+22,5%-15,1%1.500
2013441147,4%3,2%16,8%6,8%2.80016.8001,46+8,3%+62,2%2.200
201240795,6%2,1%11,2%4,1%1.80015.4001,75+22,2%-35,0%1.500
20113331310,9%4,0%16,8%8,8%2.60016.0000,91-5,1%+6,1%2.200
20103511310,2%3,6%14,8%7,2%2.60017.0001,06-27,0%-58,2%2.200
2009480304,0%6,3%35,7%15,9%6.00016.8001,25-29,3%+2.893,0%2.000
2008679110,1%0,1%1,9%0,3%20010.8004,43+66,4%-95,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn T&d Group
85,70%
Đỗ Văn Thanh
2,20%
Phạm Văn Thìn
0,10%
Ngô Bắc Hà
0,10%
Đặng Thị Mấm
0,10%
Phan Thị Minh Nguyệt
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
11,70%