KLB

Ngân hàngTài chính

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long

Giá đóng cửa gần nhất
12,2nghìn đ
+11,3% 1 năm6,5% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long

Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long (KLB) có tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Kiên Long, được thành lập vào năm 1995. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ ngân hàng khác. KLB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06…

Nhận tiền gửi dưới hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, phát hành chứng chỉ tiền gửi và các hình thức khácCấp tín dụng dưới hình thức cho vay, bảo lãnh ngân hàng, bao thanh toán, chiết khấu, thư tín dụng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khácCung ứng các phương tiện thanh toán
Giá hiện tại
12,2 k₫
Vốn hoá
7.052 tỷ
P/E
3,8
P/B
0,84
EPS
3.211 đ
BVPS
14.562 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
1,8%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
18,7 / 12,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 12,2 k₫
19,814,89,95,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
4k3k1k0k64%43%21%0%Năm 2011: Doanh thu 877 tỷ đNăm 2011: LNST 395 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.078 tỷ đNăm 2012: LNST 351 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.034 tỷ đNăm 2013: LNST 313 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 794 tỷ đNăm 2014: LNST 176 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 823 tỷ đNăm 2015: LNST 165 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 786 tỷ đNăm 2016: LNST 121 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.042 tỷ đNăm 2017: LNST 202 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 975 tỷ đNăm 2018: LNST 232 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.008 tỷ đNăm 2019: LNST 68 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 952 tỷ đNăm 2020: LNST 126 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.931 tỷ đNăm 2021: LNST 770 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.092 tỷ đNăm 2022: LNST 545 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 2.038 tỷ đNăm 2023: LNST 574 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.191 tỷ đNăm 2024: LNST 887 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.768 tỷ đNăm 2025: LNST 1.856 tỷ đ25Biên ròng: 45,0%Biên ròng: 32,6%Biên ròng: 30,3%Biên ròng: 22,2%Biên ròng: 20,1%Biên ròng: 15,4%Biên ròng: 19,4%Biên ròng: 23,8%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 13,3%Biên ròng: 39,9%Biên ròng: 26,0%Biên ròng: 28,2%Biên ròng: 27,8%Biên ròng: 49,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long (KLB) có tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Kiên Long, được thành lập vào năm 1995. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và cung cấp các dịch vụ ngân hàng khác. KLB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.9%, tăng 1.3%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.02%, tăng 0.09%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 79.02%, tăng 16.8%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 887,5 tỷ đồng, tăng 54.62%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 14.36%, tăng 3.87%. Ngày 15/01/2026, KLB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Ngân hàng
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (6 ngành nghề)
Nhận tiền gửi dưới hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, phát hành chứng chỉ tiền gửi và các hình thức khácCấp tín dụng dưới hình thức cho vay, bảo lãnh ngân hàng, bao thanh toán, chiết khấu, thư tín dụng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khácCung ứng các phương tiện thanh toáncung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoảnkinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hốiDịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn và thực hiện các dịch vụ ngân hàng khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.7681.85649,3%22,1%1,8%3.21114.56211,27+18,1%+109,1%
20243.19188727,8%13,4%1,0%1.53511.42712,96+56,6%+54,6%
20232.03857428,2%10,0%0,7%9939.96214,11-2,6%+5,4%
20222.09254526,0%10,5%0,6%9438.96915,54+8,3%-29,3%
20211.93177039,9%16,5%0,9%1.3328.09516,91+102,7%+509,8%
202095212613,3%3,2%0,2%2186.77913,62-5,5%+86,7%
20191.008686,7%1,8%0,1%1186.56112,48+3,4%-70,8%
201897523223,8%6,2%0,5%4016.48810,28-6,4%+15,0%
20171.04220219,4%5,7%0,5%3496.1459,51+32,5%+66,7%
201678612115,4%3,6%0,4%2095.8208,05-4,5%-26,8%
201582316520,1%4,9%0,7%2855.8366,51+3,6%-6,1%
201479417622,2%5,2%0,8%3045.8205,87-23,3%-43,9%
20131.03431330,3%9,0%1,5%5426.0145,15-4,1%-10,7%
20121.07835132,6%10,2%1,9%6075.9604,39+22,9%-11,0%
201187739545,0%11,4%2,2%6835.9794,16

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đỗ Anh Tuấn
4,90%
Nguyễn Huy Văn
4,80%
Phạm Trần Duy Huyền
4,70%
Trần Thị Thu Hằng
4,70%
Võ Quốc Lợi
4,70%
Lê Võ Mạnh Cường
4,70%
Nguyễn Thụy Quỳnh Hương
4,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
67,10%