KMT

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung

Giá đóng cửa gần nhất
13,2nghìn đ
+41,0% 1 năm+48,3% YTD
Đóng cửa 15/06/2026
K

Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung

Thép

Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung (KMT) tiền thân là Công ty Kim khí Miền Trung, đơn vị thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam, được thành lập năm 1995. Năm 2005, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh d…

Bán buôn, xuất nhập khẩu kim khí, vật tư thứ liệu, phế liệu kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSản xuất thép xây dựng các loại
Giá hiện tại
13,2 k₫
Vốn hoá
132 tỷ
P/E
22,0
P/B
0,97
EPS
600 đ
BVPS
13.600 đ
Cổ tức TM
800 đ (~6,1%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
38,3%
Đỉnh / Đáy 1 năm
13,2 / 8,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 13,2 k₫
13,610,88,15,32020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k11%7%4%0%Năm 2010: Doanh thu 190 tỷ đNăm 2010: LNST 16 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.240 tỷ đNăm 2011: LNST 14 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.348 tỷ đNăm 2012: LNST 3 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 1.418 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.284 tỷ đNăm 2014: LNST 2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.903 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.689 tỷ đNăm 2016: LNST 5 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 2.244 tỷ đNăm 2017: LNST 12 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 2.554 tỷ đNăm 2018: LNST 8 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.837 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.915 tỷ đNăm 2020: LNST 6 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.524 tỷ đNăm 2021: LNST 12 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.838 tỷ đNăm 2022: LNST 12 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.931 tỷ đNăm 2023: LNST 9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 4.577 tỷ đNăm 2024: LNST 11 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 5.314 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung (KMT) tiền thân là Công ty Kim khí Miền Trung, đơn vị thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam, được thành lập năm 1995. Năm 2005, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh, xuất nhập khẩu, sản xuất và phân phối kim khí, sắt thép, vật liệu xây dựng trên địa bàn Đà Nẵng và một sổ tỉnh Miền Trung.. KMT là nhà phân phối cấp 1 của sản phẩm thép xây dựng cho các nhà sản xuất có uy tín như thép Miền Nam, thép Việt - Úc, thép Việt - Hàn, thép Hòa Phát, thép Thái Nguyên. Công ty đã cung cấp thép cho một số dự án lớn như thủy điện Italy, thủy điện Sesan3, thủy điện Sông Hinh, nhà máy lọc dầu Dung Quất...Ngày 10/08/2009, KMT chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán buôn, xuất nhập khẩu kim khí, vật tư thứ liệu, phế liệu kim loạiBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngSản xuất thép xây dựng các loạiBán buôn vật tư tổng hợpGia công, sản xuất các sản phẩm kim loại và phế liệu kim loạiKinh doanh bất động sảnBán buôn than các loạiKho bãi và lưu giữ hàng hóaĐại lý tiêu thụ sản phẩm cho các doanh nghiệp trong và ngoài nướcBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khácNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uốngDịch vụ phục vụ đồ uốngCung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàngKinh doanh cơ sở lưu trú du lịchDịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyểnLogisticsDịch vụ môi giới, tư vấn, sàn giao dịch bất động sảnQuản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồngXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởXây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khácKhai thác đá, khai thác cát, sỏiSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácSản xuất đồ gỗ xây dựngSản xuất các cấu kiện kim loại

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20255.31461,7%0,1%4,6%0,8%60013.6004,69+16,1%-41,7%
20244.577112,2%0,2%7,7%1,4%1.10013.9004,72+16,4%+20,9%800
20233.93192,3%0,2%6,6%1,1%90013.5004,95+38,5%-26,9%600
20222.838123,3%0,4%9,0%1,6%1.20013.4004,66+12,4%+1,6%800
20212.524123,6%0,5%8,8%1,6%1.20013.6004,61+31,8%+96,7%700
20201.91564,4%0,3%4,8%0,9%60012.6004,50+4,2%-16,6%600
20191.83774,1%0,4%5,7%1,1%70012.7004,35-28,1%-9,4%700
20182.55483,5%0,3%6,3%1,1%80012.7004,79+13,8%-33,0%700
20172.244124,4%0,5%9,5%1,5%1.20012.7005,25+32,9%+130,3%700
20161.68955,8%0,3%4,4%1,0%50011.9003,47-11,3%+59,9%400
20151.90334,9%0,2%2,8%0,6%30011.7003,48+48,2%+52,2%250
20141.28424,2%0,2%1,8%0,6%20011.6001,88-9,5%+8,1%180
20131.41823,6%0,1%1,7%0,8%20011.6001,01+5,2%-39,6%160
20121.34833,3%0,2%2,8%1,3%30011.7001,20+8,7%-76,2%200
20111.240145,6%1,1%11,5%3,7%1.40012.0002,07+550,9%-11,3%1.100
20101901638,2%8,1%12,4%3,4%1.60012.5002,62-79,4%+104,1%1.100
200992584,1%0,8%6,8%2,9%80011.1001,38-32,4%-57,5%
20081.369186,1%1,3%15,6%10,2%1.80011.5000,53+15,7%+58,6%
20071.183114,2%1,0%13,9%4,6%1.1008.1001,99

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
38,30%
Nguyễn Quỳnh Hoa
24,60%
Phạm Huỳnh Thảo Trân
24,00%
Võ Hựu
1,30%
Thân Thanh
1,00%
Nguyễn Bá Tòng
0,70%
Huỳnh Tấn Quế
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
9,40%