KOS

Dịch vụ bất động sảnTài chính

Công ty Cổ phần KOSY

Giá đóng cửa gần nhất
34,1nghìn đ
12,7% 1 năm11,8% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Công ty Cổ phần KOSY

Dịch vụ bất động sản

Công ty Cổ phần Kosy (KOS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, khu đô thị. Thị trường hoạt động chính của công ty là các tỉnh miền núi phía Bắc như Lào Cai, Bắc Giang, Thái Nguyên, Lai Châu. Công ty đã và đang…

Dịch vụ niêm yết bất động sản (Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản). Dịch vụ đại lý bất động sản và môi giới bất động sản. Dịch vụ bán không gian quảng cáo cho bên thứ baKinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)Mua bán vật liệu xây dựng
Giá hiện tại
34,1 k₫
Vốn hoá
7.366 tỷ
P/E
387,5
P/B
3,15
EPS
88 đ
BVPS
10.824 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
42,2 / 33,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 34,1 k₫
43,438,032,627,2202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (11 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k18%12%6%0%Năm 2015: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 151 tỷ đNăm 2016: LNST 21 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 408 tỷ đNăm 2017: LNST 27 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 900 tỷ đNăm 2018: LNST 45 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.063 tỷ đNăm 2019: LNST 20 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.309 tỷ đNăm 2020: LNST 22 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.107 tỷ đNăm 2021: LNST 23 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.343 tỷ đNăm 2022: LNST 22 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.315 tỷ đNăm 2023: LNST 20 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.439 tỷ đNăm 2024: LNST 22 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.555 tỷ đNăm 2025: LNST 19 tỷ đ25Biên ròng: 11,2%Biên ròng: 13,6%Biên ròng: 6,5%Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 1,7%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kosy (KOS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, khu đô thị. Thị trường hoạt động chính của công ty là các tỉnh miền núi phía Bắc như Lào Cai, Bắc Giang, Thái Nguyên, Lai Châu. Công ty đã và đang làm chủ đầu tư thực hiện một số dự án bất động sản tại các địa phương như Khu đô thị Kosy - Lào Cai, Khu đô thị Kosy - Bắc Giang, Khu đô thị Cầu Gồ - Bắc Giang, Khu đô thị Kosy - Gia Sàng, Khu đô thị Kosy - Sông Công. KOS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2019.

Nhóm ngành
Tài chính
Ngành (ICB cấp 4)
Dịch vụ bất động sản
Dữ liệu tài chính
20152025 (11 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Dịch vụ niêm yết bất động sản (Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản). Dịch vụ đại lý bất động sản và môi giới bất động sản. Dịch vụ bán không gian quảng cáo cho bên thứ baKinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)Mua bán vật liệu xây dựngKinh doanh lữ hành nội địa (loại trừ kinh doanh dịch vụ đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài). Du lịch sinh thái (loại trừ kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thôngQuy hoạch đô thị và nông thôn. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trìnhHoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ởLắp đặt, sửa chữa công trình viễn thôngCho thuê công trình viễn thôngKhai thác quặng bôxít, quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu (trừ những khoáng sản cấm khai thác)Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hạiBán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềmSản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạoXử lý nước thảiSản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạoKinh doanh bất động sảnXuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanhVệ sinh chung nhà cửaTruyền tải và phân phối điệnKhai thác đá, cát, sỏiKhai thác quặng kim loại quí hiếmBán buôn quặng kim loại. Bán buôn sắt thépDịch vụ vệ sinh các công trình, tòa nhà. Dịch vụ vệ sinh máy móc công nghiệpKhai thác quặng sắtKinh doanh khu vui chơi giải trí

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (11 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.5551911,2%1,2%0,8%0,4%8810.8241,08+8,1%-12,3%
20241.4392211,6%1,5%0,9%0,4%10210.7361,09+9,5%+10,3%
20231.3152011,0%1,5%0,9%0,4%9310.6761,06-2,2%-9,7%
20221.3432210,9%1,6%1,0%0,5%10210.5791,12+21,4%-3,2%
20211.107234,6%2,0%1,0%0,6%10610.4810,71-15,4%+2,9%
20201.309226,0%1,7%1,9%1,0%1025.3660,90+23,1%+9,2%
20191.063207,6%1,9%1,8%1,1%935.2640,68+18,1%-55,5%
2018900459,5%5,0%4,0%2,6%2085.1710,53+120,8%+69,9%
20174082710,2%6,5%5,9%3,5%1252.0790,66+170,8%+29,1%
20161512112,7%13,6%5,0%3,9%971.8890,28+3.532,5%+4.312,5%
20154068,7%11,2%0,3%0,2%7730,67

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Việt Cường
35,40%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Leo Regulus
10,20%
Nguyễn Thị Hằng
6,40%
Công ty Cổ phần Đầu tư Mavico
6,40%
Ngô Thị Hoa
5,00%
Nguyễn Quốc Thao
4,90%
Công ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Kosy
4,60%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
27,10%