KSQ

Khai khoáng chungNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam

Giá đóng cửa gần nhất
1,0nghìn đ
54,5% 1 năm50,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam

Khai khoáng chung

Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam (KSQ) tiền thân là Công ty TNHH Khoáng sản Quang Anh được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khai thác và chế biến và buôn bán khoáng sản. Công ty thực hiện mua nguyên liệu đầu vào hàm lượng thấp, chế biến thành sản …

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnSản xuất sắt, thép, gangPhá dỡ
Giá hiện tại
1,0 k₫
Vốn hoá
30 tỷ
P/E
5,0
P/B
0,11
EPS
200 đ
BVPS
9.033 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,5%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,9 / 1,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,0 k₫
10,67,44,21,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k78%26%-26%-78%Năm 2011: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 17 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 11 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 100 tỷ đNăm 2014: LNST 7 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 191 tỷ đNăm 2015: LNST 6 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 81 tỷ đNăm 2016: LNST 1 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 6 tỷ đNăm 2017: LNST -5 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2018: LNST 4 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1 tỷ đNăm 2019: LNST -1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2020: LNST 7 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 35 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 57 tỷ đNăm 2022: LNST -61 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3 tỷ đNăm 2023: LNST 8 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2024: LNST -4 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3 tỷ đNăm 2025: LNST 6 tỷ đ25Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 9,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 6,7%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: -91,3%Biên ròng: 2.826,3%Biên ròng: -92,5%Biên ròng: 17,5%Biên ròng: 10,8%Biên ròng: -107,3%Biên ròng: 241,9%Biên ròng: -59,7%Biên ròng: 191,8%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam (KSQ) tiền thân là Công ty TNHH Khoáng sản Quang Anh được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khai thác và chế biến và buôn bán khoáng sản. Công ty thực hiện mua nguyên liệu đầu vào hàm lượng thấp, chế biến thành sản phẩm có hàm lượng cao. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ chủ yếu trên địa bàn các tỉnh khu vực phía Bắc như Lai Châu, Tuyên Quang, Thái Nguyên... Ngày 09/06/2025, KSQ chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Khai khoáng chung
Dữ liệu tài chính
20112025 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnSản xuất sắt, thép, gangPhá dỡChuẩn bị mặt bằngCưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗVận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thànhVận tải hành khách đường bộ khácBuôn bán thiết bị nhiệt, điện lạnh, điện dân dụng, thiết bị cấp nước, thiết bị phụ tùng ô tô, xe máy, máy dân dụng và máy móc các loại, thiết bị văn phòng, đồ mộc dân dụng, mộc mỹ nghệ, trang thiết bị y tế, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và hóa chất (trừ hóa chất nhà nước cấm)Cung cấp thiết bị dạy học, thiết bị dạy nghề và thiết bị nghiên cứu dạy họcBán buôn thiết bị, máy móc công nghiệp, điện tử viên thông, vi tính - tin họcMua bán trang thiết bị trường họcMua bán các trang thiết bị phòng thí nghiệm, hóa học, sinh học, vật lýMua bán thang máyMua bán hệ thống tủ điện công nghiệp, dân dụngMua bán hệ thống âm thanh ánh sáng, truyền hình, tổng đàiMua bán hệ thống điều hòa thông gióMua bán hệ thống bếp, giặt là công nghiệpMua bán hệ thống Sauna, SteamMua bán hệ thống khí y tế, khí công nghiệpBán buôn máy móc thiết bị y tếVận tải hàng hóa bằng đường bộBán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngDịch vụ lưu trú ngắn ngàyTái chế phế liệu

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025368,6%191,8%2,2%2,2%2009.0330,01-58,6%+233,2%
20247-41,1%-59,7%-1,7%-1,4%-1338.8330,17+126,8%-155,9%
2023381,9%241,9%3,0%2,5%2678.9670,17-94,2%+113,0%
202257-610,7%-107,3%-23,3%-18,8%-2.0338.7000,24+63,3%-1.723,1%
20213541,3%10,8%1,2%1,0%13310.7330,13-9,3%-44,0%
20203870,4%17,5%2,1%2,1%23310.6000,01+3.411,5%+763,3%
20191-16,5%-92,5%-0,3%-0,3%-3310.4000,03+703,1%-126,3%
2018040,2%2.826,3%1,2%1,2%13310.4330,05-97,6%+173,4%
20176-5-5,8%-91,3%-1,7%-1,7%-16710.3000,02-92,9%-564,4%
20168114,1%1,4%0,4%0,3%3310.4670,06-57,4%-80,5%
201519169,4%3,0%3,6%2,2%2005.4330,58+89,6%-13,7%
2014100711,8%6,7%4,3%3,5%2335.2670,22+839,1%+3.816,3%
201311013,7%1,6%0,5%0,4%1.0330,34-35,3%-89,4%
201217222,2%9,7%5,0%3,8%671.0670,33+193,5%+709,5%
20116016,7%3,5%0,7%0,6%1.0000,05

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Thị Định
21,50%
Nguyễn Văn Đình
16,70%
Nguyễn Văn Bảo
16,70%
Nguyễn Văn Ngụ
16,70%
Nguyễn Hồng Quang
13,30%
NGUYỄN THỊ CHI PHƯƠNG
11,80%
Ngô Tiến Quang Huy
8,30%