KST

Thiết bị viễn thôngCông nghệ Thông tin

Công ty Cổ phần KASATI

Giá đóng cửa gần nhất
15,3nghìn đ
+18,8% 1 năm+9,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Công ty Cổ phần KASATI

Thiết bị viễn thông

Công ty Cổ phần KASATI (KST) chính thức đi vào hoạt động theo hình thức cổ phần vào năm 2002. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là Dịch vụ; Thương mại; Sản xuất, phục vụ cho ngành viễn thông. Trong đó doanh thu từ dịch vụ chủ yếu là dịch vụ lắp đặt bảo dưỡng có mức sinh lờ…

Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống viễn thông, mạng máy tínhXây lắp, bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị viễn thông, tin học và điện tửDịch vụ thông tin qua điện thoại
Giá hiện tại
15,3 k₫
Vốn hoá
92 tỷ
P/E
8,3
P/B
1,12
EPS
1.833 đ
BVPS
13.667 đ
Cổ tức TM
1.094 đ (~7,2%)
Room ngoại
0,3%
Sở hữu NN
33,9%
Đỉnh / Đáy 1 năm
16,7 / 10,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 15,3 k₫
16,512,89,15,52020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k9%6%3%0%Năm 2010: Doanh thu 114 tỷ đNăm 2010: LNST 8 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2011: LNST 2 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 127 tỷ đNăm 2012: LNST 4 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 126 tỷ đNăm 2013: LNST 4 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 96 tỷ đNăm 2014: LNST 4 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 123 tỷ đNăm 2015: LNST 4 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 243 tỷ đNăm 2016: LNST 6 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 292 tỷ đNăm 2017: LNST 8 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 201 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 187 tỷ đNăm 2019: LNST 10 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 235 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 88 tỷ đNăm 2021: LNST 4 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 287 tỷ đNăm 2022: LNST 10 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2023: LNST 6 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 451 tỷ đNăm 2024: LNST 10 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 705 tỷ đNăm 2025: LNST 11 tỷ đ25Biên ròng: 6,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 3,9%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,1%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 1,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần KASATI (KST) chính thức đi vào hoạt động theo hình thức cổ phần vào năm 2002. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là Dịch vụ; Thương mại; Sản xuất, phục vụ cho ngành viễn thông. Trong đó doanh thu từ dịch vụ chủ yếu là dịch vụ lắp đặt bảo dưỡng có mức sinh lời cao nhất, đạt trên 60% tổng doanh thu. Khách hàng của Công ty là các doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước như Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Công ty Viễn thông Hà Nội, Sài Gòn Postel, Viettel, Ericson, Harris, Huawei, NEC, Nortel, Nokia-Siemens, Motorola, ZTE...Các đối thủ cạnh tranh của Công ty bao gồm chủ yếu các Công ty xây lắp chuyên ngành Bưu chính Viễn thông thuộc VNPT như HACISCO, PTIC, PTICC, TST, CT-IN, Công ty xây lắp phát triển Bưu điện Đà Nẵng... KST chính thức được niêm yết trên sàn HNX từ ngày 29/12/2010.

Nhóm ngành
Công nghệ Thông tin
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị viễn thông
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống viễn thông, mạng máy tínhXây lắp, bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị viễn thông, tin học và điện tửDịch vụ thông tin qua điện thoạiCung cấp dịch vụ bưu chính, viễn thôngcung cấp thông tin lên mạng internetcung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông- mạng interenetđại lý truy cập, xử lý, trao đổi dữ liệu và thông tin lên mạng internetdịch vụ viễn thông, tin học công cộng trong nước và quốc tếcung cấp dịch vụ truy nhập internet (ISP), cung cấp các dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông (OSP)Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọiSửa chữa nhàBảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máyBán buôn ô tô và xe có động cơ khácMua bán, bảo dưỡng, sữa chữa xe ô tô, xe có động cơ, xe gắn máy, máy móc - phụ tùng - các bộ phận phụ trợ của xe ô tô, xe gắn máyBảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khácQuảng cáoSản xuất và lắp ráp các loại thiết bị điện tử, tin họcKinh doanh phần mềm tin họcKinh doanh bất động sản, cho thuê nhà ở, văn phòng, kho bãiXây dựng công trình đường sắt và đường bộHoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: tư vấn xây dựng, tư vấn lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, lập tổng dự toán công trình, quản lý dự án, kiểm định chất lượng công trình xây dựng, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng - công nghiệp, thiết kế hệ thống thông tin liên lạc công trình dân dụng - công nghiệp, giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin liên lạc, hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan: điện và điện tử, công nghiệp và hệ thống, kỹ thuật an toànxác định tình trạng kỹ thuật thiết bị viễn thông, tin học, điện tửHoạt động thiết kế chuyên dụngSản xuất, gia công và lắp đặt các sản phẩm cơ khí, trụ tháp ăng tenKinh doanh vật tư, thiết bị và sản phẩm ngành viễn thông, tin học và điện tử. Mua bán vật tư thiết bị điện, máy phát điện, hàng điện lạnh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025705115,7%1,6%13,7%3,1%1.83313.6673,41+56,4%+7,8%
2024451106,9%2,3%13,3%4,8%1.66713.0001,80+147,6%+83,5%1.094
2023182610,6%3,1%7,9%2,3%1.00011.8332,45-36,5%-44,1%600
20222871010,4%3,5%13,8%4,0%1.66712.1672,42+224,4%+156,2%1.070
202188418,9%4,5%5,9%3,9%66711.1670,53-62,4%-53,3%616
2020235811,8%3,6%12,3%5,1%1.33311.3331,41+25,9%-13,9%1.700
20191871016,7%5,2%14,7%5,6%1.66711.1671,63-7,4%+61,1%1.866
2018201612,5%3,0%9,8%4,0%1.00010.3331,43-31,0%-24,3%1.500
201729289,6%2,7%13,1%4,2%1.33310.1672,10+20,2%+30,5%1.600
2016243610,2%2,5%10,6%3,9%1.0009.6671,68+97,7%+44,7%1.400
2015123414,9%3,5%7,6%3,5%6679.3331,16+27,6%+12,1%1.200
201496421,2%3,9%6,9%4,5%6679.1670,53-23,7%-6,8%1.000
2013126423,8%3,2%6,8%4,2%66710.0000,61-0,9%-8,9%800
2012127425,6%3,5%7,4%4,7%66710.0000,59+10,6%+92,2%800
2011115226,6%2,0%4,0%2,4%3339.8330,68+1,2%-70,3%
2010114830,0%6,9%13,8%7,8%1.3339.5000,76+19,1%+5,1%1.400
200996729,5%7,8%14,1%8,0%1.1678.8330,76+11,0%+25,1%
200886627,6%6,9%11,2%6,2%1.0008.8330,81+32,6%+13,4%
200765530,3%8,1%10,2%7,3%8338.6670,40

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam
33,90%
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện
21,30%
Lê Phước Hiền
3,60%
Trần Minh Dũng
1,10%
Lương Ngọc Hương
1,00%
Võ Ngọc Anh
1,00%
Nguyễn Thi Kim Hoa
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
37,40%