KTL

Sản phẩm gia dụng lâu bềnHàng Tiêu dùng

Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long

Giá đóng cửa gần nhất
21,8nghìn đ
+6,7% 1 năm8,5% YTD
Đóng cửa 27/08/2026
K

Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long

Sản phẩm gia dụng lâu bền

Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long (KTL) có tiền thân là công ty Kim khí Thăng Long, được thành lập năm 1969. Năm 2008, công ty được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm kim khí cho hộ gia đình và các chi tiết máy từ kim lo…

Sản xuất phụ tùng xe máyMua bán các loại khuôn mẫu và thiết bị chuyên dungSản xuất các loại khuôn mẫu và thiết bị chuyên dùng
Giá hiện tại
21,8 k₫
Vốn hoá
414 tỷ
P/E
6,8
P/B
0,94
EPS
3.211 đ
BVPS
23.211 đ
Cổ tức TM
750 đ (~3,4%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
66,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
30,8 / 16,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 21,8 k₫
60,044,027,911,8202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k12%8%4%0%Năm 2010: Doanh thu 865 tỷ đNăm 2010: LNST 0 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 883 tỷ đNăm 2011: LNST 7 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 936 tỷ đNăm 2012: LNST 25 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 933 tỷ đNăm 2013: LNST 48 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 953 tỷ đNăm 2014: LNST 15 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 964 tỷ đNăm 2015: LNST 59 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 927 tỷ đNăm 2016: LNST 59 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 860 tỷ đNăm 2017: LNST 69 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 898 tỷ đNăm 2018: LNST 73 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 905 tỷ đNăm 2019: LNST 87 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 936 tỷ đNăm 2020: LNST 53 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 949 tỷ đNăm 2021: LNST 23 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.103 tỷ đNăm 2022: LNST 30 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 863 tỷ đNăm 2023: LNST 31 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 964 tỷ đNăm 2024: LNST 42 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 953 tỷ đNăm 2025: LNST 61 tỷ đ25Biên ròng: 0,0%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 5,1%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 8,1%Biên ròng: 9,6%Biên ròng: 5,6%Biên ròng: 2,4%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 3,6%Biên ròng: 4,3%Biên ròng: 6,5%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long (KTL) có tiền thân là công ty Kim khí Thăng Long, được thành lập năm 1969. Năm 2008, công ty được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm kim khí cho hộ gia đình và các chi tiết máy từ kim loại với sự ứng dụng công nghệ đột dập hiện đại. Hiện nay, KTL đang vận hành 5 nhà máy sản xuất công nghiệp ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh, có khả năng cung cấp trên 300 loại sản phẩm với số lượng từ 15 đến 20 triệu sản phẩm hoàn chỉnh mỗi năm. Năm 2015, KTL chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom.

Nhóm ngành
Hàng Tiêu dùng
Ngành (ICB cấp 4)
Sản phẩm gia dụng lâu bền
Dữ liệu tài chính
20102025 (16 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (8 ngành nghề)
Sản xuất phụ tùng xe máyMua bán các loại khuôn mẫu và thiết bị chuyên dungSản xuất các loại khuôn mẫu và thiết bị chuyên dùngSản xuất, lắp ráp ô tô, điện lạnh, điện dân dụng, trang thiết bị vệ sinh và các mặt hàng tiêu dùng khácSản xuất các mặt hàng gia dụng như các loại bếp dầu, các loại xoong, chảo, ấm điện, bếp điện, bếp ga, các loại đèn trang trí, vỏ đèn chiếu sáng công cộng, các loại dụng cụ gia đình khácMua bán phụ tùng xe máyGia công cơ khíDịch vụ cho thuê: bến bãi đỗ xe, văn phòng làm việc, siêu thị, kinh doanh bất động sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (16 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20259536110,3%6,5%13,9%7,0%3.21123.2111,01-1,1%+48,2%
2024964429,4%4,3%9,6%4,8%2.21122.6841,01+11,7%+35,1%750
2023863319,9%3,6%8,0%3,3%1.63220.3161,43-21,7%+2,6%550
20221.103309,8%2,7%8,0%3,0%1.57919.7891,70+16,2%+32,3%550
20219492310,5%2,4%6,3%2,2%1.21119.0001,92+1,4%-57,1%340
20209365310,0%5,6%14,0%5,0%2.78919.8951,80+3,4%-39,3%8.074
2019905877,2%9,6%22,5%8,2%4.57920.3161,74+0,8%+19,1%9.776
2018898736,9%8,1%19,2%6,6%3.84220.0001,90+4,4%+5,0%20.588
2017860699,5%8,1%18,6%5,9%3.63219.6842,13-7,2%+18,1%700
20169275913,7%6,3%17,7%4,9%3.10517.4742,62-3,8%-1,0%700
20159645914,6%6,2%20,1%4,6%3.10515.5263,35+1,2%+295,5%800
20149531512,7%1,6%5,9%1,2%78913.3163,95+2,1%-68,5%700
20139334812,5%5,1%18,3%3,7%2.52613.6843,92-0,3%+92,4%900
20129362511,6%2,6%10,8%2,0%1.31612.0004,40+6,0%+251,7%
2011883711,0%0,8%3,4%0,6%36811.0534,16+2,0%
20108650,0%0,0%0,0%0,0%12.0003,50

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội
66,00%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
14,40%
Đinh Mạnh Hùng
0,80%
Nguyễn Thị Thanh
0,50%
Lê Chí Liêm
0,30%
Phạm Hồng Thanh
0,20%
Vũ Thị Hồng Vân
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
17,70%