CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2024-09-06)

KTT

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư KTT

Giá đóng cửa gần nhất
2,3nghìn đ
34,3% 1 năm20,7% YTD
Đóng cửa 06/09/2024
K

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư KTT

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư KTT (KTT) tiền thân là Công ty Cổ phần Thuận Hưng được thành lập năm 2003. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm xây lắp đường dây và trạm biến áp điện thế 35 KV; Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi. Hiện nay…

Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉCho thuê kho bãi, văn phòng, nhà xưởngVận tải hành khách theo hợp đồng bằng đường bộ
Giá hiện tại
2,3 k₫
Vốn hoá
7 tỷ
P/E
P/B
1,15
EPS
-8.000 đ
BVPS
2.000 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,6%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,3 / 2,3
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,3 k₫
18,613,27,72,2201920202021202220232024
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (15 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k14%-7%-27%-48%Năm 2009: Doanh thu 31 tỷ đNăm 2009: LNST 0 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 44 tỷ đNăm 2010: LNST 4 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 29 tỷ đNăm 2011: LNST 0 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 40 tỷ đNăm 2012: LNST 0 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 64 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 60 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 68 tỷ đNăm 2015: LNST 0 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 67 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 139 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 34 tỷ đNăm 2018: LNST 0 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 21 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 95 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 454 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 901 tỷ đNăm 2022: LNST -8 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 65 tỷ đNăm 2023: LNST -24 tỷ đ23Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 9,2%Biên ròng: -1,0%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 10,5%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: -0,8%Biên ròng: -36,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư KTT (KTT) tiền thân là Công ty Cổ phần Thuận Hưng được thành lập năm 2003. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm xây lắp đường dây và trạm biến áp điện thế 35 KV; Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi. Hiện nay Công ty đang thi công một số công trình lớn trên địa bàn các tỉnh Nam Định, Hà Nam, Thái Bình, Ninh Bình như sửa chữa đường dây 10 KV lộ 974 - TG Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình, đường dây 35KV lộ 373 E32 Thạch Tố - Hà Nam, đường dây 35 KV lộ 371 E24.2 - CN Điện Lý Nhân - Hà Nam, Đại tu đường dây 35 KV lộ 371 - E 3.13, đường dây 10 KV lộ 972,973 TG Yên Thắng, Nam Định.. Ngày 13/01/2025, KTT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20092023 (15 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (22 ngành nghề)
Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉCho thuê kho bãi, văn phòng, nhà xưởngVận tải hành khách theo hợp đồng bằng đường bộXây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợiMay trang phụcSản xuất sản phẩm khác từ gỗ, sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bệnMua bán hàng thủ công mỹ nghệGia công cơ khíCho thuê máy móc, thiết bị thi công công trìnhMua bán điện thoại các loại. Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thôngMua bán máy móc, thiết bị thi công công trìnhSan lấp mặt bằngMua bán lương thực, hàng nông, lâm thủy sản, phân bón nông nghiệpSản xuất hàng may sẵnMua bán các thiết bị máy văn phòng, văn phòng phẩm, hóa chất ngành inVận tải hàng hóa bằng đường bộMua bán khoáng sảnSản xuất các sản phẩm từ nhựaBán buôn vải, hàng may sẵn, giày dépKhai thác khoáng sảnMua bán vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị ngành điệnXây dựng công trình giao thông

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (15 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202365-242,4%-36,6%-430,6%-6,5%-8.0002.00065,49-92,7%-213,5%
2022901-81,6%-0,8%-25,9%-1,9%-2.6679.66712,68+98,6%-425,2%
202145421,7%0,5%6,3%0,7%66712.3337,47+379,0%+122,5%
20209512,1%1,1%3,0%1,0%33311.6672,13+345,2%-52,7%
201921230,1%10,5%6,6%6,1%66711.3330,09-37,3%+780,4%
201834014,9%0,7%0,8%0,8%10.3330,01-75,6%-70,6%
201713915,7%0,6%2,8%1,7%33310.3330,58+106,5%+115,1%
201667010,2%0,6%1,3%0,6%10.0001,20-0,4%+32,5%
20156809,3%0,4%1,0%0,6%10.0000,77+13,5%-38,8%
201460011,6%0,8%1,7%0,9%10.0000,92-6,6%+232,7%
20136408,1%0,2%0,5%0,3%10.0000,71+58,3%+48,8%
20124009,8%0,2%0,3%0,2%10.0000,56+41,1%+136,1%
201129016,4%-1,0%-1,0%-0,6%9.6670,60-35,6%-106,8%
201044418,8%9,2%13,9%8,6%1.3339.6670,63+42,6%+2.464,1%
20093107,3%0,5%1,3%0,6%4.0001,19+38,1%+203,9%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đặng Lê Duy
12,40%
Nguyễn Văn Đạt
11,00%
Trần Phú Minh
5,00%
Nguyễn Minh Khuê
5,00%
Nguyễn Tiến Sỹ
4,80%
Nguyễn Thanh Sơn
4,70%
Tô Thị Mến
4,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
52,40%