KVC

ThépNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ

Giá đóng cửa gần nhất
1,1nghìn đ
42,1% 1 năm26,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
K

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ

Thép

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ (KVC), tiền thân là Cơ sở sản xuất thép Kim Vĩ, được thành lập năm 1989. Năm 2008, Chuyển đổi mô hình kinh doanh theo hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Bán buôn kim loại và quặng kim loại; Bán…

Bán buôn inoxMua bán xe chuyên dùng, xe tải, máy công cụ, máy xúc – đào, máy công nghiệpCho thuê nhà xưởng, kho bãi
Giá hiện tại
1,1 k₫
Vốn hoá
55 tỷ
P/E
P/B
0,13
EPS
-560 đ
BVPS
8.680 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,3 / 1,0
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,1 k₫
9,06,33,61,0202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k8%-6%-19%-33%Năm 2013: Doanh thu 373 tỷ đNăm 2013: LNST 2 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 363 tỷ đNăm 2014: LNST 22 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 429 tỷ đNăm 2015: LNST 12 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 526 tỷ đNăm 2016: LNST 17 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 587 tỷ đNăm 2017: LNST 23 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 644 tỷ đNăm 2018: LNST 13 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 636 tỷ đNăm 2019: LNST 6 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 326 tỷ đNăm 2020: LNST -41 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 191 tỷ đNăm 2021: LNST -33 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 229 tỷ đNăm 2022: LNST -12 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 208 tỷ đNăm 2023: LNST -9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 155 tỷ đNăm 2024: LNST -1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 113 tỷ đNăm 2025: LNST -28 tỷ đ25Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 6,2%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 0,9%Biên ròng: -12,5%Biên ròng: -17,4%Biên ròng: -5,2%Biên ròng: -4,3%Biên ròng: -0,7%Biên ròng: -25,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ (KVC), tiền thân là Cơ sở sản xuất thép Kim Vĩ, được thành lập năm 1989. Năm 2008, Chuyển đổi mô hình kinh doanh theo hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Bán buôn kim loại và quặng kim loại; Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác; Kinh doanh bất động sản...Sản phẩm chính của công ty là thép không gỉ dạng ống, cuộn, các chủng loại mac 201, 304, 430, công ty chủ yếu bán cho các nhà sản xuất trong nước (chiếm 70% doanh thu). Thị trường của công ty chủ yếu là Thành phố Hồ Chí Minh, ngoài ra còn có thị trường Đông Nam Bộ, Miền Tây, Miền Trung và xuất khẩu ra các thị trường quốc tế: Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ, Singapore...Các nguyên liệu của công ty được nhập khẩu từ các nhà máy lớn, có uy tín trên thế giới như Jindan Stainless Steel Ltd (Ấn Độ), Fujian Wuhang Stainless Steel (Trung Quốc), Acerinox, Posco VST...Ngày 25/05/2023, KVC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Thép
Dữ liệu tài chính
20132025 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Bán buôn inoxMua bán xe chuyên dùng, xe tải, máy công cụ, máy xúc – đào, máy công nghiệpCho thuê nhà xưởng, kho bãiKinh doanh bất động sảnMua bán, cho thuê nhà ởXây dựng nhà các loạiMua bán máy nông nghiệpSản xuất, gia công, định hình inoxCán, kéo, định hình inox dạng cuộn – dây - ống – U – V

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
2025113-28-9,5%-25,1%-6,6%-6,0%-5608.6800,09-27,1%-2.648,2%
2024155-1-5,2%-0,7%-0,2%-0,2%-209.2600,20-25,3%+88,4%
2023208-9-4,1%-4,3%-1,9%-1,6%-1809.3600,21-9,2%+25,7%
2022229-122,1%-5,2%-2,5%-2,0%-2409.5600,29+20,3%+63,6%
2021191-33-6,8%-17,4%-6,8%-5,3%-6609.8000,27-41,5%+18,6%
2020326-41-3,3%-12,5%-7,8%-5,6%-82010.4600,39-48,8%-778,2%
201963665,9%0,9%1,1%0,7%12011.2800,61-1,3%-54,5%
2018644138,7%2,0%2,4%1,4%26011.1600,66+9,9%-43,6%
20175872312,1%4,0%4,3%2,5%46010.9000,72+11,6%+36,4%
20165261712,5%3,3%3,3%2,0%34010.5000,59+22,5%+37,2%
20154291212,8%2,9%7,0%2,9%2403.5601,46+18,3%-44,2%
20143632217,8%6,2%13,5%5,3%4403.3001,55-2,7%+1.369,6%
2013373210,5%0,4%3,5%0,5%408605,74

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Đăng Quang
4,60%
Nguyễn Tuấn Anh
4,40%
Đỗ Hùng
2,20%
Đỗ Hòa
0,80%
Đỗ Thị Thu Trang
0,40%
Trần Thị Quỳnh Anh
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
87,50%