L10

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Lilama 10

Giá đóng cửa gần nhất
23,6nghìn đ
+7,5% 1 năm0,3% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Lilama 10

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Lilama 10 (L10), tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lắp máy số 1 Hà Nội, được thành lập năm 1960. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Lilama 10. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp rá…

Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại. Gia công chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩnCung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máyThi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
Giá hiện tại
23,6 k₫
Vốn hoá
236 tỷ
P/E
6,2
P/B
0,78
EPS
3.800 đ
BVPS
30.300 đ
Cổ tức TM
1.500 đ (~6,4%)
Room ngoại
1,0%
Sở hữu NN
36,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
27,7 / 18,0

Báo Cáo Phân Tích & Định Giá Chuyên Sâu (L10)

Tài liệu nghiên cứu độc quyền kèm mô hình định giá mục tiêu và audio podcast

Xem tất cả →
L10· Ngày: 17/08/2026Khuyến nghị: MUA

Phân Tích Cổ Phiếu L10

Giá mục tiêu: 30,0 k₫Tiềm năng tăng giá (Upside): +18,1%
ĐỌC BÁO CÁO NGAY →
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 23,6 k₫
27,321,816,310,9202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
2k1k1k0k7%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 579 tỷ đNăm 2010: LNST 29 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 689 tỷ đNăm 2011: LNST 24 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 786 tỷ đNăm 2012: LNST 27 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 858 tỷ đNăm 2013: LNST 26 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 933 tỷ đNăm 2014: LNST 27 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.210 tỷ đNăm 2015: LNST 30 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 1.249 tỷ đNăm 2016: LNST 33 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.356 tỷ đNăm 2017: LNST 28 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.070 tỷ đNăm 2018: LNST 16 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 1.338 tỷ đNăm 2019: LNST 18 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 1.201 tỷ đNăm 2020: LNST 18 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 1.072 tỷ đNăm 2021: LNST 15 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.036 tỷ đNăm 2022: LNST 17 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 1.048 tỷ đNăm 2023: LNST 26 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 1.073 tỷ đNăm 2024: LNST 28 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.438 tỷ đNăm 2025: LNST 38 tỷ đ25Biên ròng: 5,0%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,4%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,5%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 2,6%Biên ròng: 2,6%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Lilama 10 (L10), tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Lắp máy số 1 Hà Nội, được thành lập năm 1960. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Lilama 10. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc thiết bị máy móc cho các công trình; Gia công chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình, bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại; Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng...CTCP LILAMA 10 (L10) luôn là đơn vị dẫn đầu trong việc lắp đặt và hoàn thành xuất sắc các công trình công nghiệp lớn và quan trọng của đất nước. Không chỉ có thế mạnh về lĩnh vực Lắp máy và Xây dựng, Lilama 10 còn tham gia chế tạo thiết bị,gia công kết cấu thép. Công ty đã chế tạo và lắp đặt bồn bể cho các nhà máy nước ngọt Coca Cola, Nhà máy bia Quy Nhơn, Nhà máy đường Lam Sơn...,chế tạo và lắp dựng nhiều cột thép mạ kẽm cho đường dây từ 110-500KV Bắc Nam...Ngày 25/12/2007, L10 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại. Gia công chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩnCung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máyThi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháyLắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị nàyLắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nahf và công trình xây dựng khác như: thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động, dây dẫn chống sét, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rungKhách sạnLắp đặt hệ thống điệnQuảng cáoNhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu độngHoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâuHoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải tríVận chuyển thiết bị, vật tư, hàng hóa, phương tiện máy móc thi công bằng phương tiện cơ giới đường bộ, đường thủyMua bán vật tư, thiết bị công nghiệpMua bán, cho thuê nhà ở, văn phòng, kho tàng, bến bãi, nhà xưởngĐầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản, nhà ởThiết kế hệ thống điều khiển nhiệt điện đối với công trình công nghiệpThiết kế hệ thống dây chuyền công nghệ chế tạo máy và lắp máy phục vụ ngành lắp máy. Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp phụ vụ ngành lắp máyHoạt động kiến trúcTư vấn lập quy hoạch xây dựngTư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựngThiết kế xây dựng công trìnhThẩm tra thiết kế,dự toán xây dựngKhảo sát xây dựngGiám sát thi công xây dựng công trìnhTư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.438386,2%2,6%12,4%2,9%3.80030.3003,29+34,0%+36,7%
20241.073284,8%2,6%9,7%2,0%2.80028.3003,88+2,4%+6,4%1.500
20231.048264,0%2,5%9,6%2,0%2.60026.9003,72+1,2%+53,8%1.000
20221.036173,7%1,6%6,6%1,6%1.70025.5003,09-3,4%+14,9%1.000
20211.072153,1%1,4%5,8%1,2%1.50025.1004,03-10,7%-18,9%1.000
20201.201183,7%1,5%7,2%1,7%1.80025.0003,17-10,2%+3,3%1.000
20191.338184,5%1,3%7,2%1,5%1.80024.5003,86+25,0%+8,1%1.000
20181.070165,4%1,5%6,8%1,4%1.60023.8003,99-21,1%-41,4%1.000
20171.356288,3%2,0%11,6%2,5%2.80023.7003,66+8,5%-16,3%1.000
20161.249337,3%2,6%14,4%2,6%3.30022.9004,58+3,2%+8,6%1.300
20151.210306,0%2,5%15,0%3,0%3.00020.3003,96+29,8%+13,8%300
2014933277,5%2,9%14,3%2,8%2.70018.7004,15+8,8%+4,5%1.200
20138582610,0%3,0%14,6%2,8%2.60017.5004,30+9,1%-4,8%1.200
20127862711,7%3,4%16,9%3,3%2.70015.9004,05+14,1%+12,8%700
20116892417,5%3,5%16,2%3,3%2.40014.7003,90+18,9%-18,0%1.200
20105792911,6%5,0%20,0%4,4%2.90014.5003,52+20,4%+21,1%1.500
20094812410,5%5,0%19,2%4,9%2.40012.5002,91+46,7%+8,1%1.500
20083282213,4%6,8%19,5%6,2%2.20011.4002,12+59,3%+49,2%1.200
20072061518,1%7,2%13,9%5,2%1.50010.7001,67+20,4%+313,8%700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đặng Văn Long
40,40%
Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần
36,00%
Trịnh Ngọc Tuấn Hùng
10,60%
Đỗ Văn Nhuận
3,80%
Trần Đình Đại
2,90%
Nguyễn Đức Tuấn
0,50%
Vũ Duy Thêm
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
5,40%