L35

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama

Giá đóng cửa gần nhất
2,7nghìn đ
28,9% 1 năm+22,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy LILAMA (L35), tiền thân là đội công trường lắp máy trực thuộc Liên hiệp Lắp máy - Bộ Xây dựng, được thành lập năm 1978. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty là thiết kế, chế tạo và lắp đặt k…

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng (giao thông, thủy lợi, công nghiệp, đường điện, trạm biến áp, xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, hạ tầng kỹ thuật, xử lý nền móng)Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Khảo sát, tư vấn: Kết cấu dân dụng, công nghiệpquy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội-ngoại thất dân dụng, công nghiệp
Giá hiện tại
2,7 k₫
Vốn hoá
8 tỷ
P/E
P/B
1,62
EPS
-333 đ
BVPS
1.667 đ
Cổ tức TM
500 đ (~18,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
5,5 / 1,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,7 k₫
13,99,75,41,220192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k-0k7%-6%-18%-30%Năm 2010: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2010: LNST 6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 100 tỷ đNăm 2011: LNST 4 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 107 tỷ đNăm 2012: LNST 2 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 116 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 161 tỷ đNăm 2014: LNST 2 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 181 tỷ đNăm 2015: LNST 3 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 236 tỷ đNăm 2016: LNST 3 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 200 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 122 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 109 tỷ đNăm 2020: LNST -10 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 83 tỷ đNăm 2021: LNST -7 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 93 tỷ đNăm 2022: LNST -13 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2023: LNST -9 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 68 tỷ đNăm 2024: LNST -1 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 48 tỷ đNăm 2025: LNST -1 tỷ đ25Biên ròng: 5,2%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 1,8%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 1,1%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -8,9%Biên ròng: -8,0%Biên ròng: -13,9%Biên ròng: -23,4%Biên ròng: -2,2%Biên ròng: -2,1%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy LILAMA (L35), tiền thân là đội công trường lắp máy trực thuộc Liên hiệp Lắp máy - Bộ Xây dựng, được thành lập năm 1978. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty là thiết kế, chế tạo và lắp đặt kết cấu thép; thiết kế, chế tạo và lắp đặt nồi hơi, ống áp lực, bồn bể chịu áp lực; lắp đặt các thiết bị công nghệ; chế tại các loại ống thép tròn, vuông và dầm thép; lắp đặt, hiệu chỉnh các thiết bị điện... Trong đó hoạt động chế tạo và lắp đặt các thiết bị công nghệ chiếm 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Thế mạnh của công ty là các sản phẩm như lò quay 1,4 triệu tấn xi măng/năm; cống trục có sức nâng 300 tấn lần đầu tiên được thiết kế và chế tạo tại Việt Nam. Công ty đã hoàn thành chế tạo, lắp đặt và đưa vào sử dụng hơn 200 công trình, hạng mục công trình lớn như Nhà máy Nhiệt điện Ninh Bình; thiết kế lắp đặt dây truyền mạ nhúng kẽm nóng phục vụ chế tạo cột điện 500KV Bắc Nam; các Nhà máy Xi măng Hệ Dưỡng (Ninh Bình).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng (giao thông, thủy lợi, công nghiệp, đường điện, trạm biến áp, xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, hạ tầng kỹ thuật, xử lý nền móng)Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Khảo sát, tư vấn: Kết cấu dân dụng, công nghiệpquy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội-ngoại thất dân dụng, công nghiệpcấp điện ngành nông nghiệpchế tạo thiết bị máy cơ khí. Kiểm tra mối hàn (siêu âm, thẩm thấu, từ tính Xray)hiệu chỉnh thiết bị điện, nhiệt, hệ thống điều khiển tự động các dây chuyền công nghệchống ăn mòn bề mặt kim loạiSản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loạiGia công cơ khíxử lý và tráng phủ kim loạiSản xuất các cấu kiện kim loạiSản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khíSản xuất sản phầm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâuĐại lýLắp đặt hệ thống điệnSản xuất thiết bị điện khác (cơ, điện)Sửa chữa máy móc, thiết bịBán buôn vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngHoàn thiện công trình trong xây dựng, trang trí nội ngoại thấtRèn, dập, ép và cán kim loạiluyện bột kim loạiSản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điệnBán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202548-17,4%-2,1%-19,8%-0,5%-3331.66736,37-28,8%+33,1%
202468-15,4%-2,2%-24,7%-0,8%-3332.00029,05+79,6%+83,1%
202338-9-6,2%-23,4%-117,6%-5,2%-3.0002.66721,64-59,2%+31,3%
202293-138,0%-13,9%-78,6%-7,0%-4.3335.33310,20+12,0%-94,5%
202183-711,0%-8,0%-22,6%-3,2%-2.3339.6676,12-24,2%+31,6%
2020109-107,4%-8,9%-27,0%-4,7%-3.33312.0004,69-10,9%-3.297,0%
2019122013,2%0,2%0,6%0,1%16.0003,48-28,4%-77,3%
2018171112,4%0,8%2,8%0,5%33316.0004,04-14,4%+3,2%
2017200110,0%0,6%2,8%0,6%33315.6673,45-15,4%-48,3%
201623638,8%1,1%5,3%1,0%1.00016.0004,12+30,7%-2,0%500
201518139,9%1,4%5,5%1,2%1.00015.6673,57+12,5%+23,4%500
201416129,4%1,3%4,5%1,2%66715.3332,78+39,0%+56,3%400
2013116114,0%1,1%3,0%0,7%33315.0003,04+8,2%-29,8%300
2012107221,6%1,8%4,2%1,2%66715.0002,45+6,6%-53,0%500
2011100413,4%4,0%8,6%2,7%1.33315.6672,16-12,6%-33,1%1.000
2010115612,9%5,2%12,8%4,2%2.00015.6672,04-41,3%-9,5%1.300
200919578,6%3,4%15,3%3,8%2.33314.3333,06+22,3%-3,7%400
2008160711,1%4,3%16,8%5,0%2.33313.6672,35+9,9%+58,0%
2007145410,3%3,0%10,1%3,6%1.33314.3331,79+35,2%+341,6%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần
51,00%
Ngô Quốc Thịnh
10,00%
Nguyễn Gia Khánh
7,20%
Ngô Minh Hoa
4,30%
Lê Hữu Điều
0,80%
Trần Văn Hùng
0,80%
Nguyễn Tất Linh
0,40%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
25,50%