L43

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Lilama 45.3

Giá đóng cửa gần nhất
1,6nghìn đ
40,7% 1 năm46,7% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Lilama 45.3

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Lilama 45.3 (L43), tiền thân là Xí nghiệp Lắp mắy 45-3 thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam, được thành lập năm 1992. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là xây dựng công trình, lắp đặt và gia công, chế…

Xây dựng, lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp (xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, các công trình công nghiệp khác, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp), đường dây tải điện, trạm biến thếThi công xử lý nền móng, trang trí nội thất, lắp ráp thiết bị máy móc cho các công trình, sản xuất, kinh doanh vật tư, đất đèn, que hàn, ôxy, phụ tùng cấu kiện kim loại các loại cho xây dựngGia công, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng và thiết bị chịu áp lực (bình, bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung cấp lắp đặt và bảo trì thang máy
Giá hiện tại
1,6 k₫
Vốn hoá
6 tỷ
P/E
P/B
1,28
EPS
-1.250 đ
BVPS
1.250 đ
Cổ tức TM
500 đ (~31,3%)
Room ngoại
0,1%
Sở hữu NN
40,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,9 / 2,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,6 k₫
8,56,23,81,52020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k8%-21%-49%-78%Năm 2010: Doanh thu 207 tỷ đNăm 2010: LNST 13 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 210 tỷ đNăm 2011: LNST 7 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 238 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 245 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 223 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 166 tỷ đNăm 2015: LNST 1 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 194 tỷ đNăm 2016: LNST 0 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 332 tỷ đNăm 2017: LNST 0 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 115 tỷ đNăm 2018: LNST -29 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 193 tỷ đNăm 2019: LNST 0 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 500 tỷ đNăm 2020: LNST 0 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 38 tỷ đNăm 2021: LNST -9 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 37 tỷ đNăm 2022: LNST -9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 4 tỷ đNăm 2023: LNST -13 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 12 tỷ đNăm 2024: LNST -7 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 7 tỷ đNăm 2025: LNST -5 tỷ đ25Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,6%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -25,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,0%Biên ròng: -22,4%Biên ròng: -24,1%Biên ròng: -357,6%Biên ròng: -59,4%Biên ròng: -74,3%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Lilama 45.3 (L43), tiền thân là Xí nghiệp Lắp mắy 45-3 thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam, được thành lập năm 1992. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là xây dựng công trình, lắp đặt và gia công, chế tạo sửa chữa các thiết bị điện năng (hoạt động lắp đặt chiếm khoảng 70% doanh thu công ty). Công ty có 16 đội lắp máy, trong đó có 1 đội lắp máy công trình Nhà máy lọc dầu, 14 đội lắp máy công trình Nhà máy Thủy điện, 1 Đội lắp máy công trình Nhà máy Đường. Công ty đã tham gia thi công xây dựng và lắp đặt hàng nghìn công trình, nhà máy như: Nhiệt điện Phả Lại, Phú Mỹ, Bà Rịa, Thuỷ điện Trị An, Sông Hinh, Hàm Thuận, Cần Đơn, PleiKrông, ĐrâyH’linh; các nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Hà Tiên, Kiên Giang, Tổng kho xăng dầu Vũng Rô Phú Yên, Trạm 500Kv Pleiku; các nhà máy đường Cam Ranh, Khánh Hoà, Sơn Hoà, Gia Lai, Trà Vinh, Quảng Ngãi, Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp...

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Xây dựng, lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp (xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, các công trình công nghiệp khác, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp), đường dây tải điện, trạm biến thếThi công xử lý nền móng, trang trí nội thất, lắp ráp thiết bị máy móc cho các công trình, sản xuất, kinh doanh vật tư, đất đèn, que hàn, ôxy, phụ tùng cấu kiện kim loại các loại cho xây dựngGia công, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nâng và thiết bị chịu áp lực (bình, bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung cấp lắp đặt và bảo trì thang máyKinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị và dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng, điện máy, hóa chất, phụ tùng, dụng cụ cơ khí, xăng dầu, mỡ, khí đốt, khí công nghiệp, đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóaTư vấn khảo sát thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, tư vấn đầu tư và lắp đặt các dây chuyền công nghệ, giao thông, thủy lợi và quốc phòng, kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (siêu âm, thấm thấu, từ tính Xray)Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện, hệ thống nhiệt, hệ thống điều khiển tự động các dây chuyền công nghệ, chống ăn mòn bề mặt kim loạiĐầu tư hạ tầng kỹ thuật và các công trình công nghiệpKinh doanh BĐS, khách sạn, nhà hàng và hoạt động vui chơi giải tríCác ngành nghề kinh doanh khác theo qui định của pháp luật

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20257-5-112,3%-74,3%-103,9%-1,7%-1.2501.25061,35-38,0%+22,5%
202412-714,9%-59,4%-65,8%-2,0%-1.7502.75032,57+218,3%+47,1%
20234-13-11,7%-357,6%-75,0%-3,7%-3.2504.50019,33-90,1%-47,8%
202237-99,2%-24,1%-29,0%-2,3%-2.2507.75011,37-2,7%-4,4%
202138-926,8%-22,4%-21,5%-2,1%-2.25010.0009,43-92,4%-3.797,2%
202050005,6%0,0%0,5%0,1%12.0007,17+159,1%+125,7%
2019193012,0%0,1%0,2%0,0%12.00011,64+67,9%+100,4%
2018115-29-5,5%-25,2%-60,4%-5,2%-7.25012.00010,57-65,4%-6.827,7%
201733207,9%0,1%0,6%0,1%19.2506,71+71,0%+17,9%
2016194011,9%0,2%0,5%0,1%19.0004,50+16,8%-63,2%
2015166117,7%0,6%1,3%0,3%25019.0003,56-25,6%+179,0%
2014223012,0%0,2%0,5%0,1%18.7503,55-8,9%-60,0%
2013245111,4%0,4%1,2%0,3%25018.7503,45+2,9%+12,2%
2012238113,3%0,3%1,0%0,2%25019.0003,22+13,4%-88,4%500
2011210713,3%3,2%8,7%2,2%1.75019.5002,93+1,6%-48,3%
20102071313,1%6,3%16,9%6,5%3.25019.5001,62+0,5%+2,5%1.700
20092061311,3%6,2%18,7%7,4%3.25017.2501,51+13,0%-24,0%1.800
20081821716,1%9,2%26,7%9,6%4.25015.7501,79+22,9%+20,3%1.800
20071481416,5%9,4%26,5%9,3%3.50013.2501,85+129,9%+1.128,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần
40,80%
Trần Nguyễn Sông Hàn
18,60%
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
9,90%
Nguyễn Hữu Thành
2,80%
Hoàng Việt
1,60%
Nguyễn Quang Huy
1,00%
Phạm Văn Thìn
1,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
24,30%