L61

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Lilama 69-1

Giá đóng cửa gần nhất
1,5nghìn đ
21,1% 1 năm11,8% YTD
Đóng cửa 21/08/2026
L

Công ty Cổ phần Lilama 69-1

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Lilama 69-1 (L61) tiền thân từ hai công trường: Công trường Lắp máy phân đạm Hà Bắc và công trường Lắp máy nhiệt điện Uông Bí - Quảng Ninh thành lập năm 1961. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực Chế tạo thi…

Khảo sát, thiết kế các công trình công nghiệp và dân dụngHoạt động tư vấn xây dựng, bao gồm: đấu thầu, lập dự án đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi côngChế tạo và lắp đặt thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị cơ khí, thiết bị đồng bộ, dây chuyền công nghệ đồng bộ cho các nhà máy: điện, lọc hóa dầu, hóa chất, vật liệu xây dựng, điện tử công nghiệp, ô tô xe máy, công nghiệp thực phẩm
Giá hiện tại
1,5 k₫
Vốn hoá
12 tỷ
P/E
P/B
EPS
-8.875 đ
BVPS
-12.875 đ
Cổ tức TM
500 đ (~33,3%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
41,1%
Đỉnh / Đáy 1 năm
2,0 / 1,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,5 k₫
14,810,35,71,220192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k-0k6%-22%-50%-78%Năm 2010: Doanh thu 365 tỷ đNăm 2010: LNST 17 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 501 tỷ đNăm 2011: LNST 17 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 514 tỷ đNăm 2012: LNST 18 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 709 tỷ đNăm 2013: LNST 14 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 829 tỷ đNăm 2014: LNST 16 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 863 tỷ đNăm 2015: LNST 17 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 892 tỷ đNăm 2016: LNST 11 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 745 tỷ đNăm 2017: LNST 5 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 702 tỷ đNăm 2018: LNST 3 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 577 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 651 tỷ đNăm 2020: LNST -1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 665 tỷ đNăm 2021: LNST 0 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 412 tỷ đNăm 2022: LNST -74 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2023: LNST -49 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 124 tỷ đNăm 2024: LNST -56 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 51 tỷ đNăm 2025: LNST -71 tỷ đ25Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 2,0%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -0,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: -18,0%Biên ròng: -28,5%Biên ròng: -45,3%Biên ròng: -139,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Lilama 69-1 (L61) tiền thân từ hai công trường: Công trường Lắp máy phân đạm Hà Bắc và công trường Lắp máy nhiệt điện Uông Bí - Quảng Ninh thành lập năm 1961. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực Chế tạo thiết bị nâng và thiết bị chịu áp lực; Lắp đặt thiết bị, dây chuyền công nghệ đồng bộ, công trình công nghiệp, đường dây và trạm biến thế đến 500KV. Hiện tại Công ty đang sở hữu 1 Trung tâm tư vấn khoa học công nghệ, 3 Xí nghiệp, 1 Nhà máy chế tạo, 7 Đội công trình. Thành công của dự án nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng 300 MW tạo điều kiện cho công ty phát triển vững mạnh hơn. Ngoài ra Công ty còn được giao cho làm Tổng thầu EPC thực hiện các dự án: nhiệt điện Uông Bí với công suất 300MW; nhiệt điện Cà Mau (chu trình hỗn hợp) với công suất 720 MW. LILAMA cũng đã đứng đầu tổ hợp các nhà thầu Quốc tế, đấu thầu và thắng thầu hợp đồng EPC dự án xây dựng nhà máy lọc dầu Dung Quất trị giá trên 230 triệu USD. Ngày 30/05/2024, L61 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (18 ngành nghề)
Khảo sát, thiết kế các công trình công nghiệp và dân dụngHoạt động tư vấn xây dựng, bao gồm: đấu thầu, lập dự án đầu tư, quản lý dự án, giám sát thi côngChế tạo và lắp đặt thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị cơ khí, thiết bị đồng bộ, dây chuyền công nghệ đồng bộ cho các nhà máy: điện, lọc hóa dầu, hóa chất, vật liệu xây dựng, điện tử công nghiệp, ô tô xe máy, công nghiệp thực phẩmChế tạo và lắp đặt các bồn, bể chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, hóa chất, thực phẩm có dung tích lớnChế tạo và lắp đặt hệ thống các đường ống cao áp, trung áp và hạ ápChế tạo và lắp đặt kết cấu thép, cột thu phát sóng cho các công trình công nghiệp và viễn thôngLắp đặt thiết bị điện, đường dây, trạm phân phối, trạm biến áp đến 500KVBảo dưỡng, bảo trì, đại tu sửa chữa và vận hành chạy thử các nhà máy nhiệt điện, lọc dầu, xi măng…Tháo dỡ các công trình công nghiệp và dân dụngThí nghiệm, kiểm tra kim loại và mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (NDT)Đầu tư sản xuất điệnXuất, nhập khẩu vật tư thiết bị đơn lẻ và đồng bộkinh doanh vật tư kim khí, vật liệu xây dựng, xăng dầu , khí công nghiệp, vật liệu thiết bị điện, nước, văn phòng phẩmKinh doanh các dịch vụ: vận tải, ăn uống, hoạt động thể thaoThí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điều khiểnđo lườngđiện cao, hạ thếThi công xây lắp công trình phòng cháy chữa cháy

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202551-71-138,5%-139,9%69,4%-13,0%-8.875-12.875-6,34-58,9%-26,9%
2024124-565,6%-45,3%178,9%-8,6%-7.000-3.875-21,89-27,6%-15,1%
2023171-496,9%-28,5%-196,2%-6,9%-6.1253.12527,42-58,4%+34,1%
2022412-74-5,2%-18,0%-100,5%-10,1%-9.2509.2508,92-38,0%-19.988,2%
202166507,9%0,1%0,3%0,0%18.5004,53+2,1%+126,1%
2020651-111,1%-0,2%-1,0%-0,2%-12518.3755,31+12,8%-214,2%
2019577113,1%0,2%0,8%0,1%12519.1254,72-17,8%-63,0%
2018702310,7%0,5%2,2%0,4%37519.0004,26-5,8%-33,4%
201774559,7%0,7%3,4%0,7%62518.7504,12-16,5%-54,9%
20168921110,0%1,3%7,4%1,4%1.37519.0004,17+3,4%-34,2%500
20158631710,0%2,0%12,1%2,0%2.12517.6254,96+4,1%+4,1%
20148291610,6%2,0%12,4%2,5%2.00016.5004,06+16,9%+19,0%800
20137091410,6%1,9%11,1%2,2%1.75015.5004,00+38,0%-23,9%800
20125141815,2%3,5%15,2%3,8%2.25014.8752,96+2,5%+4,0%1.200
20115011714,9%3,5%14,0%3,9%2.12515.6252,60+37,4%+5,2%700
20103651712,7%4,5%13,8%5,0%2.12515.0001,77+23,6%-4,7%1.400
20092951712,9%5,9%16,7%7,2%2.12513.0001,34+3,9%+41,0%1.500
20082841210,4%4,3%12,8%6,4%1.50012.0001,01+21,8%+29,0%600
2007233109,8%4,1%10,2%4,7%1.25011.7501,15+37,6%+139,2%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần
41,10%
Cao Đài
15,40%
Lê Đức Lộc
6,10%
Ngô Quang Quý
3,90%
Ngô Quốc Thịnh
2,90%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam
1,00%
Hà Văn Mỳ
0,90%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
28,70%