L62

Máy công nghiệpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Lilama 69 - 2

Giá đóng cửa gần nhất
2,1nghìn đ
12,5% 1 năm+5,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Lilama 69 - 2

Máy công nghiệp

Công ty Cổ phần Lilama 69-2 (L62) tiền thân là Công ty Lắp máy và Xây dựng 69-2 của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng. Công ty cồ phần Lilama 69 - 2 là một doanh nghiệp Nhà nước cổ phần hóa với 50,17% vốn Nhà nước, hoạt động chủ yếu trên các lĩnh vực liên quan …

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpBán buôn kim loại và quặng kim loạiLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Giá hiện tại
2,1 k₫
Vốn hoá
17 tỷ
P/E
P/B
EPS
-9.250 đ
BVPS
-41.000 đ
Cổ tức TM
200 đ (~9,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
3,7 / 1,2
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 2,1 k₫
10,07,24,41,620192020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k0k0k-0k8%-21%-49%-78%Năm 2010: Doanh thu 158 tỷ đNăm 2010: LNST 10 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 207 tỷ đNăm 2011: LNST 6 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 255 tỷ đNăm 2012: LNST 1 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 250 tỷ đNăm 2013: LNST 0 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 240 tỷ đNăm 2014: LNST 0 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 326 tỷ đNăm 2015: LNST 2 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 338 tỷ đNăm 2016: LNST 4 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 447 tỷ đNăm 2017: LNST 1 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 451 tỷ đNăm 2018: LNST 1 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 483 tỷ đNăm 2019: LNST 1 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 336 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 201 tỷ đNăm 2021: LNST -3 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 120 tỷ đNăm 2022: LNST -35 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 80 tỷ đNăm 2023: LNST -118 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 41 tỷ đNăm 2024: LNST -180 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 22 tỷ đNăm 2025: LNST -74 tỷ đ25Biên ròng: 6,3%Biên ròng: 3,0%Biên ròng: 0,4%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,8%Biên ròng: 1,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: -1,5%Biên ròng: -28,9%Biên ròng: -147,0%Biên ròng: -440,4%Biên ròng: -335,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Lilama 69-2 (L62) tiền thân là Công ty Lắp máy và Xây dựng 69-2 của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng. Công ty cồ phần Lilama 69 - 2 là một doanh nghiệp Nhà nước cổ phần hóa với 50,17% vốn Nhà nước, hoạt động chủ yếu trên các lĩnh vực liên quan đến xây dựng, chế tạo và lắp đặt thiết bị dây chuyền công nghệ. Hiện nay, Công ty đang triển khai thi công lắp đặt thiết bị nhà máy xi măng Hải Phòng mới, chế tạo và lắp đặt hệ thống ống tuần hoàn, nhà khử clo nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng, lắp đặt thiết bị nhà máy đúc Tân Long Hải Phòng, chế tạo lắp đặt thiết bị công trình nghiền xi măng Hiệp Phước thành phố Hồ Chí Minh, và đặc biệt Công ty đang chế tạo thiết bị bên trong lọc bụi tĩnh điện công suất 800 MW xuất khẩu sang Malaysia, Indonesia, Nhật Bản. Đây là sản phẩm lần đầu tiên được chế tạo tại Việt Nam và xuất khẩu ra nước ngoài, với giá trị xuất khẩu: 2.192.185 USD.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Máy công nghiệp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (11 ngành nghề)
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpBán buôn kim loại và quặng kim loạiLắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khíSản xuất các cấu kiện kim loạiChuẩn bị mặt bằngCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khácXây dựng nhà ở, trang trí nội thất, kinh doanh bất động sảnChế tạo thiết bị, thiết bị phi tiêu chuẩn, sản xuất kết cấu thép, chế tạo bình, bể chịu áp lực, bồn bể chứa xăng dầu, sơn, mạ thiết bị kết cấu thépLắp đặt thiết bị dây chuyền công nghệ, lắp đặt điện nước, thông gió, điều hòa các công trình công nghiệp và dân dụngKinh doanh vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựngKinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, vật liệu xây dựng

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202522-74-71,2%-335,0%22,6%-35,0%-9.250-41.000-1,65-45,9%+58,9%
202441-180-157,1%-440,4%85,3%-51,3%-22.500-26.375-2,66-48,9%-52,9%
202380-118-1,0%-147,0%254,0%-24,0%-14.750-5.750-11,57-32,9%-241,3%
2022120-3530,7%-28,9%-48,3%-5,9%-4.3759.0007,23-40,6%-1.023,1%
2021201-315,5%-1,5%-2,9%-0,5%-37513.2504,57-40,0%-573,0%
2020336113,3%0,2%0,6%0,1%12513.8754,54-30,6%-50,3%
2019483110,2%0,3%1,2%0,2%12513.8754,44+7,3%-0,2%200
201845119,0%0,3%1,2%0,2%12513.7504,57+0,8%+49,3%200
201744718,4%0,2%0,8%0,1%12513.6254,42+32,1%-77,5%
201633849,0%1,2%4,0%0,8%50012.1254,36+3,9%+59,3%
201532628,6%0,8%2,6%0,6%25011.6253,61+35,8%+441,8%
201424009,7%0,2%0,5%0,1%11.3752,90-4,0%+8,5%
2013250010,7%0,2%0,5%0,1%11.2502,42-2,0%-62,0%
2012255114,1%0,4%1,2%0,3%12511.5002,73+23,1%-82,6%200
2011207613,8%3,0%6,6%1,9%75011.8752,47+31,3%-37,2%800
20101581016,6%6,3%12,9%3,5%1.2509.7502,64+14,0%-2,4%1.600
20091381014,7%7,4%13,4%4,9%1.2509.5001,74-8,8%-14,6%1.600
20081521216,2%7,9%22,4%7,8%1.5006.7501,87+37,5%+73,0%900
2007110712,4%6,3%12,7%5,9%8756.8751,13+77,7%+37,5%700

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Vũ Kế Chương
17,80%
Nguyễn Văn Kỳ
14,30%
Vũ Khắc Nhiềm
8,40%
Hoàng Sỹ Khang
8,40%
Trần Xuân Trường
7,90%
Hoàng Trung Kiên
6,30%
Bùi Ngọc Tiến
3,00%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
33,90%