LAS

Hóa chất chuyên dụngNguyên vật liệu

Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Giá đóng cửa gần nhất
11,8nghìn đ
37,9% 1 năm23,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao

Trở thành doanh nghiệp sản xuất, cung ứng phân bón và hóa chất hàng đầu tại Việt Nam; sản phẩm phục vụ trong nước và xuất khẩu (tr.2)

Thị trường chính: Địa bàn kinh doanh rộng khắp các vùng miền trong cả nước, hầu hết các tỉnh đều có đại lý kinh doanh phân phối sản phẩm của Công ty (tr.4); thị trường tiêu thụ trọng điểm tại các tỉnh Bắc Bộ, Trung Bộ (tr.8)
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Phân bón vô cơ truyền thống (Supe lân, NPK)
Sản xuất tại các xí nghiệp Supe 1, Supe 2, NPK 1, NPK 2, NPK 3 và NPK Hải Dương (tr.4); năm 2025 khởi công thêm dây chuyền NPK số 4 công suất thiết kế 150.000 tấn/năm, tổng mức đầu tư hơn 258 tỷ đồng, thời gian thực hiện 465 ngày (tr.4)
Mảng sản phẩm cốt lõi, đóng góp chính vào doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (tr.4)Cốt lõi
Phân bón hữu cơ - vi sinh thế hệ mới
5 năm liên tục 2021-2025 đưa ra sản phẩm mới: bộ NPK-S hàm lượng cao (2021), nhóm Supe Lân vi sinh (2022), NPK-S vi sinh và Hữu cơ khoáng vi sinh (2023), phân bón chuyên dùng cho cây cà phê, lâm nghiệp và nông nghiệp đô thị (2024), dòng sản phẩm sử dụng 100% Kali Sulphate và Supe lân trung tính (2025) (tr.4)
Đa dạng hoá sản phẩm, đáp ứng xu hướng nông nghiệp xanh sạch bền vững (tr.4)Sản phẩm mới
K2SO4 - Kali Sulphate (SOP)
Khởi công dây chuyền sản xuất phân bón K2SO4 (SOP) công suất 20.000 tấn/năm, dự kiến quý II/2026 đi vào sản xuất ổn định (tr.4); đã thành lập Xí nghiệp Kali Sunphát riêng (tr.43)
Đa dạng hoá sản phẩm phân bón, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu một phần, tăng khả năng phát triển ngành phân bón (tr.4)Dự án mới
Thiết kế, chế tạo, lắp đặt dây chuyền hóa chất
Thiết kế xây dựng các công trình; thiết kế, chế tạo, lắp đặt các thiết bị, dây chuyền sản xuất hóa chất (tr.4), thực hiện qua xí nghiệp Axit trong tổ chức sản xuất (tr.4)
Mảng phụ trợ ngành nghề kinh doanh chính (tr.4)Phụ trợ
Kinh doanh khách sạn, nhà hàng
Kinh doanh khách sạn, nhà hàng (tr.4)
Ngành nghề kinh doanh khác ngoài phân bón - hóa chất (tr.4)Phụ

🎯 Thị trường đầu ra

  • Địa bàn kinh doanh rộng khắp các vùng miền trong cả nước, hầu hết các tỉnh đều có đại lý kinh doanh phân phối sản phẩm của Công ty (tr.4)
  • Thị trường tiêu thụ trọng điểm tại các tỉnh Bắc Bộ, Trung Bộ - chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão số 9, số 10, số 11 khiến tiêu thụ quý III và quý IV/2025 gặp nhiều khó khăn (tr.8, tr.30)
  • Đang mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm NPK hàm lượng dinh dưỡng cao, phân Hữu cơ khoáng, phân bón chứa vi sinh vật ở khu vực miền Trung, Tây Nguyên, miền Nam; từng bước triển khai xúc tiến xuất khẩu trực tiếp phân bón (tr.6)

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Đầu tư dây chuyền NPK số 4 công suất thiết kế 150.000 tấn/năm, tổng mức đầu tư hơn 258 tỷ đồng, đáp ứng nhu cầu sản phẩm phân bón hàm lượng dinh dưỡng cao (tr.4)
  • Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất K2SO4 (SOP) công suất 20.000 tấn/năm, dự kiến quý II/2026 đi vào sản xuất ổn định, phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu một phần (tr.4)
  • Chiến lược trung dài hạn: củng cố, nâng cao sản lượng và chất lượng sản phẩm bằng công nghệ tiên tiến, tiến tới tiếp cận gần hơn các nước tiên tiến trong khu vực; phấn đấu trở thành doanh nghiệp sản xuất phân bón, hóa chất có sản phẩm xuất khẩu ra thị trường nước ngoài với khối lượng lớn (tr.32-33)
  • Rủi ro nguyên liệu đầu vào: quặng apatit thiếu về số lượng, suy giảm hàm lượng dinh dưỡng khiến Công ty phải giảm tải sản xuất dây chuyền Supe lân và Axit, làm tăng chi phí sản xuất chung (tr.30)
  • Rủi ro ngành: cạnh tranh gay gắt do nguồn cung phân bón lớn hơn cầu thị trường, thiếu đất canh tác do đô thị hoá, và tình trạng phân bón giả/nhái/kém chất lượng ảnh hưởng thương hiệu và sản lượng tiêu thụ (tr.7-8)
Nguồn: BCTN 2025 LAS (Công ty CP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao), file LAS_2026-3-16_7637b26_VI_BaoCaoThuongNien_2025.pdf, tr.2-44
Giá hiện tại
11,8 k₫
Vốn hoá
1.333 tỷ
P/E
8,1
P/B
0,91
EPS
1.451 đ
BVPS
13.035 đ
Cổ tức TM
1.200 đ (~10,2%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
69,8%
Đỉnh / Đáy 1 năm
22,3 / 14,6
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 11,8 k₫
26,519,512,55,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
6k4k2k0k12%8%4%0%Năm 2010: Doanh thu 3.609 tỷ đNăm 2010: LNST 288 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 4.057 tỷ đNăm 2011: LNST 300 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 4.496 tỷ đNăm 2012: LNST 394 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 4.770 tỷ đNăm 2013: LNST 447 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 5.305 tỷ đNăm 2014: LNST 439 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 4.810 tỷ đNăm 2015: LNST 306 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 4.194 tỷ đNăm 2016: LNST 138 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 4.100 tỷ đNăm 2017: LNST 152 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 3.800 tỷ đNăm 2018: LNST 123 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 3.029 tỷ đNăm 2019: LNST 2 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.384 tỷ đNăm 2020: LNST 8 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.906 tỷ đNăm 2021: LNST 67 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 3.267 tỷ đNăm 2022: LNST 89 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.568 tỷ đNăm 2023: LNST 149 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.600 tỷ đNăm 2024: LNST 169 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 3.891 tỷ đNăm 2025: LNST 164 tỷ đ25Biên ròng: 8,0%Biên ròng: 7,4%Biên ròng: 8,8%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 8,3%Biên ròng: 6,4%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 3,7%Biên ròng: 3,2%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 2,3%Biên ròng: 2,7%Biên ròng: 4,2%Biên ròng: 4,7%Biên ròng: 4,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao (LAS), tiền thân là nhà máy Supe Phốt phát Lâm Thao, được hình thành năm 1962. Công ty chuyển từ doanh nghiệp nhà nước sang mô hình công ty cổ phần vào năm 2010. Với kinh nghiệm lâu năm, hiện nay CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao sản xuất hơn 50 loại phân bón hóa chất, trong đó chiếm tỷ trọng lớn nhất là: supe lân Lâm Thao, NPK Lâm Thao và các loại axit Sunfuric. LAS là công ty có uy tín lâu năm, có mạng lưới khách hàng và nhà cung cấp truyền thống, sản phẩm đa dạng và thường xuyên được nghiên cứu phát triển, Công ty đã đạt được doanh thu và lợi nhuận cao nhất Tập đoàn Hóa chất Việt Nam trong nhiều năm liền. Các công trình lớn mà công ty thực hiện đầu tư: Dự án đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất NPK số 4 công suất 150.000 tấn/năm, giá trị thực hiện 7,011 tỷ đồng; Dự án đầu tư hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục (tại dây chuyền Axit số 1), giá trị thực hiện 4,753 tỷ đồng; Đầu tư mua sắm xe xúc lật giá trị thực hiện 2,017 tỷ đồng. Ngày 01/03/2012, LAS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Nhóm ngành
Nguyên vật liệu
Ngành (ICB cấp 4)
Hóa chất chuyên dụng
Dữ liệu tài chính
20082025 (18 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Bán lẻ xi măngVận tải hành khách đường bộ khácBán buôn chất dẻo, phèn, khí công nghiệpBán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệpBán buôn hóa chất khácBán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạiBán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuSản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chấ khác dùng trong nông nghiệpBuôn bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sảnCho thuê ô tôCho thuê xe có động cơ khácDịch vụ bể bơiTennis, bóng đá, bóng chuyềnBán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quanSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétTổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mạiSản xuất xi măng, vôi và thạch caoSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnNhà hàng, quán ăn, hàng ăn uốngDịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khácSản xuất bao bì bằng gỗSản xuất phèn, khí công nghiệpKhách sạnBiệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngàyNhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (18 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20253.89116415,5%4,2%11,1%6,5%1.45113.0350,71+8,1%-2,6%
20243.60016917,7%4,7%11,5%6,4%1.49612.9290,81+0,9%+13,6%1.200
20233.56814915,6%4,2%10,4%6,3%1.31912.5840,66+9,2%+67,8%1.000
20223.2678913,9%2,7%6,6%3,9%78811.9030,69+12,4%+32,1%600
20212.9066712,8%2,3%5,0%2,9%59311.7880,72+21,9%+732,1%600
20202.384816,8%0,3%0,6%0,5%7111.0270,41-21,3%+234,1%
20193.029216,7%0,1%0,2%0,1%1810.9651,28-20,3%-98,0%
20183.80012319,1%3,2%9,7%4,1%1.08811.2481,35-7,3%-19,2%1.000
20174.10015219,1%3,7%11,5%5,4%1.34511.6461,14-2,2%+9,9%1.300
20164.19413817,4%3,3%10,8%5,1%1.22111.3451,13-12,8%-54,9%1.000
20154.81030620,3%6,4%22,9%11,3%2.70811.8141,02-9,3%-30,2%4.500
20145.30543921,3%8,3%29,3%16,6%3.88513.2390,77+11,2%-1,8%4.000
20134.77044723,1%9,4%31,8%16,1%3.95612.4340,98+6,1%+13,4%4.000
20124.49639422,2%8,8%32,8%14,3%3.48710.6281,30+10,8%+31,5%3.000
20114.05730019,7%7,4%34,2%13,4%2.6557.7431,55+12,4%+4,1%
20103.60928820,1%8,0%40,0%15,5%2.5496.3721,59+7,2%+301,3%
20093.3677216,7%2,1%15,2%3,2%6374.1683,68+20,8%+105,0%
20082.7863514,7%1,3%7,4%1,6%3104.2043,60

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tập đoàn Hóa chất Việt Nam
69,80%
Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Bắc Giang
0,70%
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt
0,10%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
29,40%