LBM

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng

Giá đóng cửa gần nhất
27,6nghìn đ
18,8% 1 năm20,2% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng

Đơn vị dẫn đầu thị phần bê tông tươi tại Lâm Đồng, đồng thời là nhà cung cấp gạch xây dựng, vật liệu chịu lửa và cao lanh hàng đầu khu vực Tây Nguyên (tr.56-57, tr.20-21).

Thị trường chính: Lâm Đồng — LBM là đơn vị tiên phong và dẫn đầu thị phần bê tông tươi tại tỉnh Lâm Đồng (tr.56-57).
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Bê tông thương phẩm & đá xây dựng
Doanh thu 1.053,70 tỷ đồng, chiếm 87,98% tổng doanh thu hợp nhất năm 2025, tăng 43,05% so với 2024; biên lãi gộp mảng bê tông đạt 23,88%, tăng 3,56 điểm % so với năm trước (tr.70-71). Tổng công suất trạm trộn đạt 2.500 m³/ngày đêm tại Tam Bố (Di Linh), KCN Lộc Sơn (Bảo Lộc) và Nhân Cơ (Đắk Nông) (tr.56-57).
Mảng kinh doanh cốt lõi, đóng vai trò động lực tăng trưởng chính của LBM năm 2025 (tr.71).Chủ lực
Gạch ngói Tuynel
Doanh thu 72,28 tỷ đồng, chiếm 6,03% tổng doanh thu năm 2025, tăng 2,58% so với 2024 (tr.70-71). Sản xuất tại 2 nhà máy — gạch tuynel Thạnh Mỹ và gạch Hiệp Thành — đạt tiêu chuẩn TCCS 04:2013/LBM-GTM và QCVN 16:2014/BXD (tr.57).
LBM khẳng định uy tín là nhà cung cấp gạch xây dựng hàng đầu trong khu vực (tr.20-21).Ổn định
Gốm sứ chịu nhiệt & vật liệu chịu lửa
Doanh thu 34,61 tỷ đồng, chiếm 2,89% tổng doanh thu năm 2025, tăng 6,79% so với 2024 (tr.70-71). Sản phẩm gồm gạch chịu lửa theo yêu cầu riêng biệt, ống sứ chịu nhiệt và vật liệu chịu lửa dị hình (tr.58-59).
Dòng sản phẩm chuyên biệt phục vụ thiết bị công nghiệp, giúp đối tác tối ưu chi phí bảo trì (tr.58-59).Ngách chuyên biệt
Cao lanh (HTK, DQK)
Doanh thu 19,37 tỷ đồng, chiếm 1,62% tổng doanh thu năm 2025, tăng 8,58% so với 2024 (tr.70-71). Sản xuất bằng hệ thống phân ly hạt nhập khẩu từ Anh, Đài Loan, Trung Quốc, cho ra sản phẩm cao lanh độ trắng và độ tinh khiết cao (tr.58-59).
Thành phần quan trọng cho ngành gốm sứ, vật liệu xây dựng và công nghiệp hóa chất; giúp doanh nghiệp nội địa thay thế nguồn nhập khẩu (tr.58-59).Thay thế nhập khẩu
Bentonite & giao khoán mỏ
Doanh thu 15,46 tỷ đồng, chiếm 1,29% tổng doanh thu năm 2025, tăng 44,62% so với 2024; biên lãi gộp tăng từ 23,93% lên 46,43% chỉ trong một năm (tr.70-71). Nhà máy Bentonite tại Di Linh cung ứng hơn 7.500 tấn/năm (tr.58-59).
Đóng góp doanh thu khiêm tốn nhưng biên lợi nhuận đột phá, được kỳ vọng giúp đa dạng hóa nguồn thu và giảm phụ thuộc vào một dòng sản phẩm (tr.71).Biên lợi nhuận cao

🎯 Thị trường đầu ra

  • Lâm Đồng — thị trường trọng điểm, LBM dẫn đầu thị phần bê tông tươi; các trạm trộn tại Tam Bố (Di Linh) và KCN Lộc Sơn (Bảo Lộc) (tr.56-57).
  • Đắk Nông — thị trường đang bứt phá mạnh, có Công ty TNHH MTV Bê tông LBM Đắk Nông (100% vốn) và trạm bê tông công suất 360 m³/h (tr.56-57, tr.16, tr.30-31).
  • Đồng Nai — hiện diện qua Công ty TNHH MTV LBM Tân Phú (100% vốn), dự kiến nghiên cứu đầu tư trạm bê tông mới năm 2026 (tr.30-31, tr.16, tr.85).
  • Lạc Dương (Lâm Đồng) — khu vực kinh tế trọng điểm mới, LBM nghiên cứu đầu tư trạm bê tông để mở rộng thị phần năm 2026 (tr.85).

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần hợp nhất năm 2025 đạt kỷ lục 1.197,68 tỷ đồng, tăng 37,18% so với 2024 và vượt kế hoạch điều chỉnh 1.135 tỷ đồng (tr.70-71).
  • Lợi nhuận sau thuế năm 2025 đạt kỷ lục 142,16 tỷ đồng, tăng 72,07% so với 2024, tốc độ tăng lợi nhuận vượt xa tốc độ tăng doanh thu nhờ quản trị chi phí hiệu quả (tr.70-71).
  • Tự chủ nguồn nguyên liệu đá: đưa mỏ đá Tây Đại Lào vào khai thác, duy trì ổn định mỏ N'Thôn Hạ và Hòn Giải, đã đấu giá thành công 2 mỏ đá tại Hiệp Thạnh và Ninh Gia, dự kiến thăm dò trữ lượng năm 2026 (tr.56-57, tr.85).
  • Kế hoạch 2026: nghiên cứu đầu tư trạm bê tông mới tại Đồng Nai và Lạc Dương, cùng dự án trạm bê tông nhựa nóng để đa dạng hóa sản phẩm và thâm nhập sâu hơn các dự án hạ tầng giao thông, đầu tư công (tr.85).
  • Triển khai toàn diện hệ thống ERP SAP Business One từ đầu 2026, giúp kiểm soát định mức sản xuất, chi phí logistics theo thời gian thực và bảo vệ biên lợi nhuận (tr.20-21, tr.71, tr.85).
  • Rủi ro/thách thức: nguồn cung cát tự nhiên khan hiếm trong bán kính hẹp, biến động chi phí nhiên liệu và logistics do địa chính trị, áp lực cạnh tranh gia tăng từ đối thủ mới trong năm 2026 (tr.85).
  • Kế hoạch kinh doanh 2026: doanh thu thuần hợp nhất mục tiêu 1.343 tỷ đồng, lợi nhuận trước thuế hợp nhất 150 tỷ đồng, cổ tức dự kiến 25% (tr.82-83).
Nguồn: Báo cáo thường niên 2025 — CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng (mã LBM), công bố ngày 16/4/2026, 110 trang. Nguồn: file.fpts.com.vn/FileStore2/File/2026/04/17/20260416_-_LBM_-_BAO_CAO_THUONG_NIEN_2025.pdf
Giá hiện tại
27,6 k₫
Vốn hoá
1.380 tỷ
P/E
9,7
P/B
2,14
EPS
2.840 đ
BVPS
12.900 đ
Cổ tức TM
2.500 đ (~9,1%)
Room ngoại
11,7%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
38,2 / 25,4
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 27,6 k₫
38,829,420,010,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
1k1k0k0k20%14%7%0%Năm 2010: Doanh thu 171 tỷ đNăm 2010: LNST 12 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 217 tỷ đNăm 2011: LNST 15 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 203 tỷ đNăm 2012: LNST 14 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 204 tỷ đNăm 2013: LNST 19 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 208 tỷ đNăm 2014: LNST 11 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 296 tỷ đNăm 2015: LNST 33 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 327 tỷ đNăm 2016: LNST 51 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 542 tỷ đNăm 2017: LNST 49 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 533 tỷ đNăm 2018: LNST 55 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 589 tỷ đNăm 2019: LNST 61 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 604 tỷ đNăm 2020: LNST 68 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 788 tỷ đNăm 2021: LNST 82 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 1.113 tỷ đNăm 2022: LNST 121 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 904 tỷ đNăm 2023: LNST 124 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 873 tỷ đNăm 2024: LNST 83 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 1.198 tỷ đNăm 2025: LNST 142 tỷ đ25Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 7,0%Biên ròng: 7,1%Biên ròng: 9,4%Biên ròng: 5,5%Biên ròng: 11,0%Biên ròng: 15,6%Biên ròng: 9,0%Biên ròng: 10,3%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 11,3%Biên ròng: 10,4%Biên ròng: 10,9%Biên ròng: 13,8%Biên ròng: 9,5%Biên ròng: 11,9%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng (LBM) được thành lập năm 1994 với 02 đơn vị trực thuộc là xí nghiệp Vật liệu xây dựng số 1 Tam Bố Di Linh (Công ty cổ phần Hiệp Thành hiện nay) và Xí nghiệp Xây lắp và kinh doanh vật liệu xây dựng Đức Trọng. Năm 2003, Công ty chuyển sang hoạt động thành công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Sản xuất sản phẩm chịu lửa; Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét; Sản xuất sản phẩm gốm sứ; Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao...Công ty LBM đang dẫn đầu thị trường bê tông tươi tại tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Đắk Nông và một số vùng lân cận. Bên cạnh đó, Công ty LBM cũng là nhà cung cấp số một về gạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Ngày 20/12/2006, LBM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétSản xuất sản phẩm chịu lửaSản xuất vật liệu xây dựng từ đất sétSản xuất sản phẩm gốm sứ khácSản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng, thạch caoXây dựng nhà để ởXây dựng nhà không để ởPhá dỡHoạt động xây dựng chuyên dụng khácChuẩn bị mặt bằngBán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựngVận tải hàng hóa bằng đường bộHoàn hiện công trình xây dựngKho bãi và lưu giữ hàng hóaHoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộKinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêBốc xếp hàng hóaCho thuê xe có động cơCho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiểnTrồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệpCưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗSản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khácSản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựngSản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗBán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20251.19814224,0%11,9%22,0%14,3%2.84012.9000,54+37,2%+72,1%2.500
20248738322,0%9,5%13,5%10,2%1.66012.2600,33-3,4%-33,6%1.250
202390412429,2%13,8%20,7%16,2%2.48012.0000,28-18,8%+2,4%2.500
20221.11312123,4%10,9%22,8%17,0%2.42010.6800,34+41,3%+47,8%2.500
20217888222,9%10,4%18,9%15,1%1.6408.7000,25+30,4%+20,2%2.500
20206046823,7%11,3%18,1%15,2%1.3607.5600,19+2,6%+11,6%2.500
20195896121,2%10,4%18,0%15,3%1.2206.8000,18+10,5%+11,1%2.500
20185335522,3%10,3%21,2%16,2%1.1005.2200,31-1,8%+13,4%2.500
20175424921,2%9,0%21,0%13,9%9804.6200,51+65,8%-4,7%2.500
20163275132,8%15,6%26,9%20,4%1.0203.8000,32+10,5%+55,9%2.000
20152963327,0%11,0%21,5%17,5%6603.0400,23+42,4%+185,6%1.500
20142081121,2%5,5%8,1%7,0%2202.8200,17+2,1%-39,9%1.000
20132041926,7%9,4%13,7%11,9%3802.7800,15+0,4%+32,4%1.500
20122031425,9%7,1%11,0%9,2%2802.6200,20-6,5%-4,7%1.300
20112171532,2%7,0%11,2%7,7%3002.6800,46+27,1%+24,6%1.200
20101711231,6%7,1%9,1%6,1%2402.6600,50+12,3%+16,4%1.200
20091521029,4%6,8%8,1%5,3%2002.5600,54+15,8%-17,3%700
20081311336,8%9,6%17,1%7,5%2601.4601,29+65,2%+79,5%1.200
200780727,2%8,8%10,6%6,2%1401.3200,71+14,2%+91,8%600

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
64,90%
AFC Vietnam Fund
9,00%
Lê Xuân Diệp
1,30%
Lê Cao Quang
0,90%
Lê Đình Hiển
0,60%
Phạm Thị Mỹ Dung
0,60%
Mai Nam Dương
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
22,20%