CỔ PHIẾU TẠM NGỪNG GIAO DỊCH. Không còn giao dịch (giá cuối 2025-05-23)

LCC

Thiết bị, vật liệu xây dựngCông nghiệp

Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong

Giá đóng cửa gần nhất
1,1nghìn đ
62,1% 1 năm+0,0% YTD
Đóng cửa 23/05/2025
L

Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong

Thiết bị, vật liệu xây dựng

Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong (LCC) tiền thân là xưởng Vôi Phai Duốc được thành lập năm 1959. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006 với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng. Các sản phẩm chính của công ty gồm có Xi măng PCB30, Bê tông đúc sẵn và đá…

Sản xuất và kinh doanh xi măng, bê tông, vôi, gạch, ngóiKhai thác đáMua bán vật liệu xây dựng
Giá hiện tại
1,1 k₫
Vốn hoá
7 tỷ
P/E
P/B
EPS
-7.500 đ
BVPS
-108.333 đ
Cổ tức TM
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
1,2 / 1,1
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 1,1 k₫
10,37,24,11,12019202020212022202320242025
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (13 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k-0k-0k7%-22%-50%-78%Năm 2008: Doanh thu 0 tỷ đNăm 2008: LNST 4 tỷ đ08Năm 2009: Doanh thu 167 tỷ đNăm 2009: LNST 8 tỷ đ09Năm 2010: Doanh thu 136 tỷ đNăm 2010: LNST -6 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 111 tỷ đNăm 2011: LNST -2 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 151 tỷ đNăm 2012: LNST -79 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 189 tỷ đNăm 2013: LNST -116 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 210 tỷ đNăm 2014: LNST -84 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2015: LNST -101 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 184 tỷ đNăm 2016: LNST -87 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 121 tỷ đNăm 2017: LNST -69 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 156 tỷ đNăm 2018: LNST -24 tỷ đ18Năm 2020: Doanh thu 56 tỷ đNăm 2020: LNST -63 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 72 tỷ đNăm 2021: LNST -45 tỷ đ21Biên ròng: 5,0%Biên ròng: -4,2%Biên ròng: -1,4%Biên ròng: -52,4%Biên ròng: -61,1%Biên ròng: -40,2%Biên ròng: -54,5%Biên ròng: -47,3%Biên ròng: -56,8%Biên ròng: -15,5%Biên ròng: -112,3%Biên ròng: -62,0%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong (LCC) tiền thân là xưởng Vôi Phai Duốc được thành lập năm 1959. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006 với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng. Các sản phẩm chính của công ty gồm có Xi măng PCB30, Bê tông đúc sẵn và đá hộc. Trong đó doanh thu từ sản phẩm Xi măng chiếm khoảng 90% doanh thu của công ty. Thị trường chủ yếu của công ty là phục vụ cho nhu cầu về xi măng tại tỉnh Lạng Sơn. Công ty bán hàng trực tiếp tới các công trình và thông qua các đại lý phân phối. Công ty cổ phần Xi măng Lạng Sơn là một trong những Doanh nghiệp có những đóng góp cho sự phát triển lớn mạnh ngành công nghiệp Xi măng nói chung và ngành công nghiệp vật liệu tỉnh Lạnh Sơn nói riêng. Sản phẩm Xi măng của Công ty đã được đông đảo nhân dân trong tỉnh tin dùng, xây dựng nhà của, đường xá, các công trình giao thông. Nhà máy xi măng Hồng Phong được xây dựng trên địa bàn xã Hồng Phong, huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn, dùng công nghệ sản xuất xi măng lò quay, có công suất 350.000 tấn xi măng/năm, tương đương 1.000 tấn clinker/ngày.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Thiết bị, vật liệu xây dựng
Dữ liệu tài chính
20082021 (13 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (9 ngành nghề)
Sản xuất và kinh doanh xi măng, bê tông, vôi, gạch, ngóiKhai thác đáMua bán vật liệu xây dựngKinh doanh vận tải hàng hoá bằng ô tôXây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thôngXây dựng đường dây và Trạm biến áp đến 35 KVMua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thếKinh doanh khách sạn, nhà nghỉKinh doanh bất động sản

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (13 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202172-45-5,1%-62,0%6,9%-16,2%-7.500-108.333-1,43+29,2%+28,6%
202056-63-44,4%-112,3%10,6%-19,9%-10.500-99.167-1,53-55,4%-124,6%
2018156-24-3,7%-15,5%4,8%-6,2%-4.000-84.000-1,77+28,7%+64,8%
2017121-69-17,2%-56,8%14,3%-16,6%-11.500-80.000-1,86-34,4%+21,2%
2016184-87-18,8%-47,3%21,2%-20,1%-14.500-68.500-2,05-0,1%+13,3%
2015184-101-24,1%-54,5%31,0%-22,4%-16.833-54.000-2,38-12,3%-19,1%
2014210-84-11,2%-40,2%37,7%-17,2%-14.000-37.333-3,20+11,2%+26,9%
2013189-116-18,7%-61,1%82,9%-23,0%-19.333-23.167-4,60+25,4%-46,3%
2012151-79-7,2%-52,4%331,0%-14,5%-13.167-4.000-23,83+36,1%-4.842,2%
2011111-210,0%-1,4%-2,9%-0,3%-3339.1678,46-18,3%+72,2%
2010136-67,5%-4,2%-10,9%-1,9%-1.0008.8334,88-18,7%-168,9%
2009167815,0%5,0%14,2%6,0%1.3339.8331,36+91,5%
200849,2%4,2%6677.8331,17+37,3%

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Nguyễn Văn Lợi
38,80%
Nguyễn Văn Thủy
22,10%
Nguyễn Văn Thắng
21,50%
Công ty Cổ phần Cơ khí Đúc Hồng Hà
4,20%
Vũ Thị Hoa
2,60%
Công ty TNHH Vật tư Tây Bắc
2,40%
Lý Kim Anh
0,50%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
7,90%