LG9

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9

Giá đóng cửa gần nhất
5,4nghìn đ
+0,0% 1 năm12,9% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 (LG9) có tiền thân là Xí nghiệp Thi công cơ giới 9 thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp thi công cơ giới - Bộ Xây dựng, được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thôn…

Công ty có đủ năng lực và kinh nghiệm tổng thầu thi công các công trình từ khảo sát, thiết kế đến xây dựng toàn bộ công trình thuộc các lĩnh vực: Thủy điện, Nhiệt điệncác công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpThi công đường giao thông, các công trình Thủy lợi, các loại cầu cống, bến cảng
Giá hiện tại
5,4 k₫
Vốn hoá
27 tỷ
P/E
27,0
P/B
0,36
EPS
200 đ
BVPS
14.800 đ
Cổ tức TM
1.000 đ (~18,5%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
51,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
7,4 / 3,5
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 5,4 k₫
27,419,211,12,92020202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (9 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
0k0k0k0k6%4%2%0%Năm 2015: Doanh thu 294 tỷ đNăm 2015: LNST 13 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 202 tỷ đNăm 2016: LNST 7 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 182 tỷ đNăm 2017: LNST 6 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 228 tỷ đNăm 2018: LNST 6 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 175 tỷ đNăm 2019: LNST 7 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 141 tỷ đNăm 2020: LNST 1 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 173 tỷ đNăm 2021: LNST 2 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 120 tỷ đNăm 2022: LNST 1 tỷ đ22Năm 2024: Doanh thu 300 tỷ đNăm 2024: LNST 1 tỷ đ24Biên ròng: 4,5%Biên ròng: 3,5%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 2,5%Biên ròng: 4,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 0,2%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 (LG9) có tiền thân là Xí nghiệp Thi công cơ giới 9 thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp thi công cơ giới - Bộ Xây dựng, được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, đầu tư xây dựng khu đô thị, phát triển kinh doanh nhà và sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. LG9 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Với năng lực hiện tại, hàng năm LG9 có thể đào và vận chuyển 3-4 triệu m3 đất đá, khoan nổ mìn phá đá 1,5-2 triệu m3, đúc và đóng 150.000m các loại cọc, làm 500.000m2 đường bê tông asphalt, xây dựng 100.000 m2 nhà ở và văn phòng làm việc, và nhận thầu thi công trọn gói các công trình công nghiệp tập trung và các khu chế xuất. LG9 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20152024 (9 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (7 ngành nghề)
Công ty có đủ năng lực và kinh nghiệm tổng thầu thi công các công trình từ khảo sát, thiết kế đến xây dựng toàn bộ công trình thuộc các lĩnh vực: Thủy điện, Nhiệt điệncác công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpThi công đường giao thông, các công trình Thủy lợi, các loại cầu cống, bến cảngCác công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nướcĐầu tư xây dựng khu đô thị mới, kinh doanh phát triển nhàSản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựngBên cạnh đó, Công ty còn khai thác chế biến đá xây dựng, sản xuất đá ốp lát, nhận thầu và thi công các công trình giao thông, bưu điện, xây dựng đường dây tải điện và trạm biến thế

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (9 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
202430017,9%0,2%0,8%0,1%20014.8004,79+149,0%-26,3%
2022120114,3%0,7%1,1%0,2%20014.8004,02-30,4%-52,0%
2021173210,9%1,0%2,3%0,4%40015.4004,33+22,8%+26,7%
2020141112,8%1,0%1,8%0,4%20015.2004,03-19,4%-80,3%
201917579,3%4,0%9,3%2,3%1.40015.2003,09-23,5%+24,0%
2018228612,1%2,5%7,6%1,9%1.20015.0003,10+25,4%-4,8%1.000
2017182614,0%3,3%8,1%2,0%1.20014.8003,04-9,7%-14,9%1.000
2016202713,5%3,5%9,1%2,2%1.40015.4003,10-31,3%-47,3%
20152941313,9%4,5%17,2%3,9%2.60015.4003,39

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần
51,00%
Nguyễn Văn Vinh
17,40%
Nguyễn Thị Hoàng Vân
11,00%
Nguyễn Văn Cửu
2,30%
Đào Duy Hiền
1,40%
Nguyễn Văn Thành
1,00%
Lê Thị Nái
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
15,20%