LIG

Xây dựng, xây lắpCông nghiệp

Công ty Cổ phần Licogi 13

Giá đóng cửa gần nhất
3,2nghìn đ
37,3% 1 năm20,0% YTD
Đóng cửa 28/08/2026
L

Công ty Cổ phần Licogi 13

Xây dựng, xây lắp

Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57, được thành lập năm 1960. Năm 2005 công ty được cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 13. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ kinh doanh của công ty gồm: hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, cho …

Kinh doanh bất động sản. Đầu tư và kinh doanh phát triển nhà, khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, các dự án thủy điện vừa và nhỏKhai thác cát sỏi. Khai thác đáXuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, công nghệ, vật liệu xây dựng
Giá hiện tại
3,2 k₫
Vốn hoá
301 tỷ
P/E
9,7
P/B
0,23
EPS
330 đ
BVPS
14.191 đ
Cổ tức TM
500 đ (~15,6%)
Room ngoại
0,0%
Sở hữu NN
0,0%
Đỉnh / Đáy 1 năm
5,8 / 2,9
Lịch Sử Giá & Khối Lượng (5 Năm Tuần)
Gần nhất: 3,2 k₫
20,414,58,52,6202120222023202420252026
Doanh Thu, LNST & Biên Ròng (16 Năm)
DT (tỷ)LNST (tỷ)Biên ròng (%)
5k4k2k0k6%4%2%0%Năm 2010: Doanh thu 815 tỷ đNăm 2010: LNST 38 tỷ đ10Năm 2011: Doanh thu 1.185 tỷ đNăm 2011: LNST 39 tỷ đ11Năm 2012: Doanh thu 1.058 tỷ đNăm 2012: LNST 17 tỷ đ12Năm 2013: Doanh thu 848 tỷ đNăm 2013: LNST 1 tỷ đ13Năm 2014: Doanh thu 1.406 tỷ đNăm 2014: LNST 18 tỷ đ14Năm 2015: Doanh thu 1.302 tỷ đNăm 2015: LNST 37 tỷ đ15Năm 2016: Doanh thu 862 tỷ đNăm 2016: LNST 12 tỷ đ16Năm 2017: Doanh thu 1.187 tỷ đNăm 2017: LNST 9 tỷ đ17Năm 2018: Doanh thu 1.714 tỷ đNăm 2018: LNST 27 tỷ đ18Năm 2019: Doanh thu 2.229 tỷ đNăm 2019: LNST 23 tỷ đ19Năm 2020: Doanh thu 2.342 tỷ đNăm 2020: LNST 11 tỷ đ20Năm 2021: Doanh thu 2.440 tỷ đNăm 2021: LNST 46 tỷ đ21Năm 2022: Doanh thu 2.969 tỷ đNăm 2022: LNST 9 tỷ đ22Năm 2023: Doanh thu 3.322 tỷ đNăm 2023: LNST 7 tỷ đ23Năm 2024: Doanh thu 3.695 tỷ đNăm 2024: LNST 6 tỷ đ24Năm 2025: Doanh thu 4.662 tỷ đNăm 2025: LNST 31 tỷ đ25Biên ròng: 4,6%Biên ròng: 3,3%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 0,1%Biên ròng: 1,3%Biên ròng: 2,9%Biên ròng: 1,4%Biên ròng: 0,7%Biên ròng: 1,6%Biên ròng: 1,0%Biên ròng: 0,5%Biên ròng: 1,9%Biên ròng: 0,3%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,2%Biên ròng: 0,7%

Hồ Sơ Doanh Nghiệp & Thông Tin Niêm Yết

Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57, được thành lập năm 1960. Năm 2005 công ty được cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 13. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ kinh doanh của công ty gồm: hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, cho thuê máy, bán hàng hóa, thành phẩm trong đó hoạt động thi công xây lắp là mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty. Công ty có hơn 1,8ha đất tại khu công nghiệp Quang Minh để làm xưởng sửa chữa, bãi tập kết thiết bị, vật liệu đảm bảo chủ động trong sản xuất và thi công. Licogi 13 đã tham gia phát triển và lắp đặt nhiều dự án trọng điểm như (i) Kỹ thuật nền tảng: Nhà máy tuabin gió tại Hải Phòng (tổng vốn đầu tư 1.200 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Thăng Long (64 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Hoàng Mai , (ii) Xây dựng cơ sở hạ tầng: Dự án cụm từ A5, Nội Bài - Lào Cai, Khu công nghiệp Bắc Thăng Long và nhà máy thủy điện Sông Tranh II. Doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng trên 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công ty là các doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà, Tổng Công ty Vinaconex, Tổng Công ty Xây dựng số 1, Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI. Ngày 22/04/2010, LIG chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Nhóm ngành
Công nghiệp
Ngành (ICB cấp 4)
Xây dựng, xây lắp
Dữ liệu tài chính
20072025 (19 năm)
Ngành nghề kinh doanh đăng ký (25 ngành nghề)
Kinh doanh bất động sản. Đầu tư và kinh doanh phát triển nhà, khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, các dự án thủy điện vừa và nhỏKhai thác cát sỏi. Khai thác đáXuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, công nghệ, vật liệu xây dựngCho thuê thiết bị, cung cấp vật tư kỹ thuậtTư vấn đầu tưDịch vụ khảo sát định hình, địa chất, thí nghiệm vật liệu xây dựng, nền móngSản xuất công nghiệp, gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí dân dụng, cốp pha định hình, dàn giáo, nhà công nghiệp, phụ tùngSửa chửa máy móc, thiết bịLắp đặt máy móc, thiết bị công ngiệpSản xuất vật liệu xây dựng, gạch Block, ống cống bê tôngKinh doanh vật liệu xây dựngChuẩn bị mặt bằngThi công xây lắp bằng cơ giới, nền móng và hạ tầng kỹ thuật các loại công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng, thủy lợi, giao thông, khu đô thị, khu công nghiệpHoàn thiện công trình xây dựngPhá dỡLắp đặt hệ thống xây dựng khácMua bán, cho thuê máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựngTư vấn xây dựng, quản lý dự ánKho bãi và lưu giữ hàng hóaChế biến sữa và các sản phẩm từ sữaSản xuất các loại bánh từ bộtSản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵnSản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâuSản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sảnBán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo, và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh

Bảng Báo Cáo Tài Chính & Chỉ Số Đa Năm (19 Năm)

Đơn vị: Tỷ VNĐ / % / Đồng
NămDoanh thuLNSTBiên gộpBiên ròngROEROAEPS (đ)BVPS (đ)D/ETăng trưởng DTTăng trưởng LNSTCổ tức (đ)
20254.662314,4%0,7%2,3%0,4%33014.1914,76+26,2%+409,0%
20243.69563,1%0,2%0,5%0,1%6412.1604,32+11,2%-17,3%
20233.32272,2%0,2%0,5%0,1%7414.9793,68+11,9%-18,9%
20222.96994,7%0,3%0,7%0,1%9613.9043,95+21,7%-80,5%
20212.440462,9%1,9%5,2%0,9%4899.4154,87+4,2%+319,6%
20202.342119,0%0,5%1,3%0,2%1178.8835,40+5,1%-51,9%
20192.229238,4%1,0%4,0%0,6%2456.1706,02+30,0%-16,2%
20181.714276,8%1,6%4,9%0,8%2875.9685,12+44,4%+210,5%500
20171.18797,1%0,7%1,7%0,4%965.4363,03+37,7%-28,7%
2016862129,4%1,4%2,4%0,7%1285.4362,30-33,8%-66,9%500
20151.302378,2%2,9%12,1%2,6%3943.2873,60-7,4%+103,9%1.000
20141.406187,1%1,3%7,9%1,3%1912.4685,29+65,8%+3.426,2%
2013848110,1%0,1%0,2%0,0%112.2874,87-19,9%-97,0%
20121.0581710,1%1,6%7,1%1,4%1812.5743,92-10,7%-56,4%1.000
20111.1853912,6%3,3%15,5%3,5%4152.6913,49+45,4%+4,6%1.800
20108153812,2%4,6%17,7%4,1%4042.2553,30+66,9%+83,4%1.800
20094882010,3%4,2%15,8%3,3%2131.3833,73+38,7%+32,9%500
20083521512,0%4,4%15,0%3,9%1601.0962,85+24,3%+17,0%
2007283139,6%4,7%11,6%3,8%1381.2132,01

Cơ Cấu Cổ Đông Lớn & Sở Hữu

Đinh Quang Chiến
14,10%
Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục
8,30%
Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần
6,20%
Phạm Văn Thăng
3,90%
Công ty Tài chính Thành Đạt
2,90%
Bùi Đình Sơn
2,10%
Nguyễn Khắc Minh
0,70%
Cổ đông khác (Trôi nổi tự do)
61,80%